Giá nông sản tại An Giang

Ngày 14 - 06 - 2013

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

5.800 - 5.900

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa OM 2514

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 1490

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 2517

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 4218

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 6976

kg

5.500

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.300 - 5.500

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

 

 

- Lúa IR 50404 (Lúa tươi)

kg

3.800

 

 

- Lúa OM 4218( lúa tươi)

kg

4.000 - 4.200

 

 

- Lúa OM 6976( lúa tươi)

kg

4.200 - 4.300

 

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 10.500

 

- Gạo CLC

kg

 

11.000 - 12.000

 

- Gạo Jasmine

kg

 

13.500 - 14.000

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

13.000

 

- Gạo Sóc

Kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Cám

kg

 

6.500 - 7.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

41.000 - 43.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

95.000 - 100.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

55.000 - 60.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

115.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

37.000 - 39.000

+2.000

- Trứng gà công nghiệp

Chục

18.000 - 19.000

23.000 - 24.000

+1.000

- Trứng vịt

Chục

20.000 - 21.000

26.000 - 28.000

+1.000

- Heo hơi

kg

38.000 - 39.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

68.000 - 72.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

73.000 - 75.000

 

- Thịt bò

kg

 

190.000 - 200.000

 

- Cá tra

kg

20.000 - 21.000

30.000 - 32.000

 

- Cá Basa

kg

 

40.000

 

- Cá hú

Kg

 

45.000

 

- Cá điêu hồng

kg

35.000

45.000

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

40.000

55.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

26.000

 

- Lươn

kg

 

160.000 - 165.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

36.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

 

240.000 - 250.000

 

Đậu, mè

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

22.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

20.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

26.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

23.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

48.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

43.000

 

- Mè vàng

kg

 

50.000

 

- Bắp lai

kg

 4.900

6.500

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

3.500

8.000

-1.500

- Cải ngọt

kg

3.000

6.000

-1.000

- Rau muống

kg

3.500

7.000

-500

- Rau mồng tơi

kg

3.000

6.000

-500

- Xà lách

kg

5.500

10.000

-3.000

- Hành lá

kg

13.300

20.000

 

- Kiệu

kg

10.000

15.000

 

- Củ cải trắng

kg

5.000

10.000

 

- Dưa leo

kg

5.500

10.000

-1.500

- Khoai cao (loại 1)

kg

10.000

18.000

 

- Nấm rơm

Kg

44.000

50.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

4.200

9.000

 

- Cà tím

kg

4.500

10.000

-1.000

- Bí đao

kg

4.000

8.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

5.000

10.000

 

- Ớt

kg

24.000

32.000

 

- Đậu bắp

kg

6.000

10.000

 

- Khổ qua

kg

4.500

9.000

 

- Cà chua

kg

4.000

9.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

15.200

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

13.700

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

14.300

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

14.100

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.400

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

14.800

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

15.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

11.800

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

11.500

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.000

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

9.800

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

10.000

-200

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

9.400

-200

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

80.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

42.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

9.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

175.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

25.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.300

 

 Amista Top

chai

 

273.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

112.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

27.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

23.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

86.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

108.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

34.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

10.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

12.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

32.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 


------------------------------------------------------

Bảng giá cá giống

Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

TT

Đối Tượng

Kích cỡ

bình quân

(con/kg)

Giá cá trên

thị trường

(đ/con)

Giá cá của TT Giống TS AG

(đ/con)

I

Cá Tra bột

 

0,5

1,0

II

Cá Tra

 

 

 

Cá hương

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

30

40

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

60

70

Cỡ 8 ly

500 – 800

90

110

Cá giống

Cỡ 1,0 cm

200 – 220

150

180

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

180

200

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

270

300

Cỡ 1,7 cm

40 – 50

420

450

Cỡ 2,0 cm

25 – 30

700

800

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

900

1.000

III

Cá Lăng nha

 

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

 

200

Cá giống

Lồng 12 (1,2 cm)

120 – 180

3.000

Lồng 10 (1 cm)

200 – 300

2.500

Lồng 8   (0,8 cm)

400 – 500

1.800

Lồng 6   (0,6 cm)

700 – 800

1.300

Lồng 5   (0,5 cm)

1.000 – 1.500

1.000

IV

Tô càng xanh toàn đực

 

 

Tôm post

 

90.000 – 100.000

450

 

80.000 – 89.999

455

 

70.000 – 79.999

460

 

60.000 – 69.999

470

V

Cá sặc rằn giống

300 - 400

130.000 đ/kg

VI

Lươn giống

300- 400

3.500 đ/con


* Liên hệ cá giống:

Trung Tâm  Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, TPLX, An Giang

Điện thoại : 0763.831.657– Fax : 3727657

Email : ttgiongtsag@gmail.com                                 

 

NGÀNH HÀNG
Lúa gạo
Rau quả
Mía đường
Chè
Cà phê
Cao su
Hồ tiêu
Điều
Chăn nuôi
Lâm sản & Gỗ
Hải Sản
Tên mặt hàng ĐVT Giá đã bao gồm VAT (đồng)
Cam sành KG 30.000
Bưởi Năm roi KG  26.000
Xòai Cát Hòa Lộc KG  25.000
Quýt Đường KG 37.000
Thanh Long Bình Thuận KG 23.000
Mãng cầu tròn KG  37.000
Vú sữa Lò Rèn KG  35.000
Lê đường KG  25.000
Sầu riêng khổ qua KG  14.000
Cải bẹ xanh KG  9.000
Cải ngọt KG  9.000
Dưa leo KG  7.000
Cà chua KG  8.000
Cải thảo KG  13.000
Bắp cải tròn Đà Lạt KG  10.000
Khổ qua KG  10.000
Bầu KG  5.000
Bí đao KG  6.000
Hành tây KG  15.000
Xà lách búp KG  16.000
Dưa hấu dài KG  8.000
Nho đỏ Phan Rang KG  19.000
Chôm chôm thường KG  5.000
Chôm chôm nhãn KG 9.000
Măng cụt thái KG  23.000
Mận Hà Nội KG  23.000
Nhãn xuồng KG  43.000
Bơ Đà Lạt KG  37.000
Bòn bon thái KG  32.000
Khoai tây Đà Lạt vàng KG  23.000
Cà rốt Đà Lạt KG  20.000
Su su KG  6.000
Su hào Đà Lạt KG  8.000
Gừng Ban Mê Thuột KG  19.000
Cần tây Gò Công KG  17.000
Bông cải xanh Đà Lạt KG  27.000
Cải bó xôi KG  24.000
Chanh giấy KG  16.000
Bưởi da xanh KG  50.000
Cam mỹ KG  45.000
Quýt thái KG  45.000
Quýt tiều KG  26.000
Củ hành đỏ Vĩnh Châu KG  34.000

GIÁ NÔNG SẢN NGÀY 15/06/2013 (thuducagromarket)

 

 

Giá Phân Bón
STT Tên Thị trường Ngày Giá Loại giá ĐVT
 1810  DAP (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  13.300  đã có Vat  đ/kg
 1809  DAP (china) hạt nâu tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  12.250  đã có Vat  đ/kg
 1808  DAP (china) hạt nâu bao tiếng TQ  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  12.100  đã có Vat  đ/kg
 1807  DAP 16-44 (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  12.200  đã có Vat  đ/kg
 1806  DAP Đình Vũ (Giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  11.000  đã có Vat  đ/kg
 1805  UREA (china) hạt đục (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  9.800  đã có Vat  đ/kg
 1804  UREA (china) hạt trong  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  8.850  đã có Vat  đ/kg
 1803  UREA Phú Mỹ hạt trong (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  9.500  đã có Vat  đ/kg
 1802  UREA Cà Mau hạt đục (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  9.100  đã có Vat  đ/kg
 1801  Kali (Israel) hạt  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  10.700  đã có Vat  đ/kg
 1800  Kali (Russia) bột "màu đỏ"  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  10.450  đã có Vat  đ/kg
 1799  Kali (Israel) bột "màu đỏ"  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  10.450  đã có Vat  đ/kg
 1798  SA (Japan) trắng  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  5.800  đã có Vat  đ/kg
 1797  SA (china) hạt nhuyễn  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  4.000  đã có Vat  đ/kg
 1796  SA (China) hạt trắng  Tân Quy (TPHCM)  28/05/2013  5.100  đã có Vat  đ/kg
 1795  DAP (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  13.750  đã có Vat  đ/kg
 1794  DAP (china) hạt nâu tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  12.700  đã có Vat  đ/kg
 1793  DAP (china) hạt nâu bao tiếng TQ  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  12.600  đã có Vat  đ/kg
 1792  DAP 16-44 (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  12.600  đã có Vat  đ/kg
 1791  DAP Đình Vũ (Giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  11.650  đã có Vat  đ/kg
 1790  UREA (china) hạt trong  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  9.300  đã có Vat  đ/kg
 1789  UREA Phú Mỹ hạt trong (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  9.500  đã có Vat  đ/kg
 1788  UREA Ninh Bình hạt trong (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  9.300  đã có Vat  đ/kg
 1787  UREA Cà Mau hạt đục (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  9.350  đã có Vat  đ/kg
 1786  Kali (Israel) hạt  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  10.900  đã có Vat  đ/kg
 1785  Kali (Russia) bột "màu đỏ"  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  10.500  đã có Vat  đ/kg
 1784  Kali (Israel) bột "màu đỏ"  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  10.600  đã có Vat  đ/kg
 1783  SA (Japan) trắng  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  6.000  đã có Vat  đ/kg
 1782  SA (china) hạt nhuyễn  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  4.500  đã có Vat  đ/kg
 1781  SA (China) hạt trắng  Tân Quy (TPHCM)  13/03/2013  5.400  đã có Vat  đ/kg
 1780  DAP (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  13.800  đã có Vat  đ/kg
 1779  DAP (china) hạt nâu  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  12.600  đã có Vat  đ/kg
 1778  DAP (china) hạt nâu bao tiếng TQ  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  12.300  đã có Vat  đ/kg
 1777  DAP 16-44 (china) hạt xanh bao tiếng anh  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  12.200  đã có Vat  đ/kg
 1776  DAP Đình Vũ (Giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  11.600  đã có Vat  đ/kg
 1775  UREA (china) hạt trong  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  8.800  đã có Vat  đ/kg
 1774  UREA Phú Mỹ hạt trong (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  8.900  đã có Vat  đ/kg
 1773  UREA Ninh Bình hạt trong (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  8.800  đã có Vat  đ/kg
 1772  UREA Cà Mau hạt đục (giá tham khảo)  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  9.100  đã có Vat  đ/kg
 1771  Kali (Israel) hạt  Tân Quy (TPHCM)  21/01/2013  11.200  đã có Vat  đ/kg
 

 

Copyright © 2009 NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM AGRICULTURE WEBSITE (Online: 2179 | 316)
Agriviet.Com với mục tiêu Góp phần vào sự phát triển chung của nền nông nghiệp Việt Nam do Nhà nước khởi xướng và khuyến khích.
ĐT: (08) 35.515.665 - FAX: (08) 35.515.668 - Di động: 0948 10.10.10 - email: mth@Agriviet.com