• Giá cả thị trường Nông sản vật tư nông nghiệp


    GIÁ NÔNG SẢN 20/9 CHỢ THỦ ĐỨC

    Tên mặt hàng ĐVT Giá đã bao gồm VAT (đồng)
    Cam sành KG 15.000
    Bưởi Năm roi KG 15.000
    Xòai Cát Hòa Lộc KG  33.000
    Quýt Đường KG  28.000
    Thanh Long Bình Thuận KG  30.000
    Mãng cầu tròn KG  30.000
    Vú sữa Lò Rèn KG
    Lê đường KG  30.000
    Sầu riêng khổ qua KG
    Cải bẹ xanh KG  10.000
    Cải ngọt KG  8.000
    Dưa leo KG  6.500
    Cà chua KG  4.000
    Cải thảo KG  10.000
    Bắp cải tròn Đà Lạt KG  7.000
    Khổ qua KG  8.000
    Bầu KG  5.000
    Bí đao KG  5.000
    Hành tây KG
    Xà lách búp KG  25.000
    Dưa hấu dài KG  8.500
    Nho đỏ Phan Rang KG  17.000
    Chôm chôm thường KG
    Chôm chôm nhãn KG  18.000
    Măng cụt thái KG
    Mận Hà Nội KG
    Nhãn xuồng KG  40.000
    Bơ Đà Lạt KG  40.000
    Bòn bon thái KG  35.000
    Khoai tây Đà Lạt vàng KG  18.000
    Cà rốt Đà Lạt KG  16.000
    Su su KG  2.500
    Su hào Đà Lạt KG  12.000
    Gừng Ban Mê Thuột KG  30.000
    Cần tây Gò Công KG  15.000
    Bông cải xanh Đà Lạt KG  24.000
    Cải bó xôi KG  17.000
    Chanh giấy KG  15.000
    Bưởi da xanh KG  36.000
    Cam mỹ KG
    Quýt thái KG
    Quýt tiều KG  25.000
    Củ hành đỏ Vĩnh Châu KG

    Giá nông sản tại TP. Long Xuyên, thứ 2  ngày 22 tháng  9

    năm 2014

     

    Tên mặt hàng

    ĐVT

    Giá bán buôn (đ)

    Giá bán tại chợ (đ)

    giá (+)(-) so với ngày trước

    Rau cải

    - Cải ngọt

    kg

    3.000

    8.000

     

    - Cải xanh

    kg

    3.000

    8.000

     

    - Củ cải trắng

    kg

    6.500

    10.000

     

    - Rau muống

    kg

    4.500

    9.000

     

    - Cải xoong

    kg

    17.500

    24.000

     

    - Rau dền

    kg

    4.000

    7.000

     

    - Mồng tơi

    kg

    3.000

    7.000

     

    - Rau bí

    kg

    13.500

    20.000

     

    - Xà lách

    kg

    4.500

    10.000

     

    - Su su

    kg

    6.000

    10.000

     

    - Ngô bao tử

    kg

    15.000

    25.000

     

    - Cà rốt

    kg

    8.500

    18.000

     

    - Khoai tây

    kg

    12.500

    20.000

     

    - Củ dền

    kg

    10.000

    20.000

     

    - Cải thảo

    kg

    10.000

    16.000

     

    - Dưa leo

    kg

    6.000

    10.000

     

    - Cà tím

    kg

    9.000

    12.000

     

    - Bí đao

    kg

    6.500

    10.000

     

    - Bí rợ (bí đỏ)

    kg

    7.000

    10.000

     

    - Đậu bắp

    kg

    4.500

    11.000

     

    - Khổ qua

    kg

    6.000

    12.000

     

    - Cà chua

    kg

    8.500

    12.000

     

    - Hành lá

    kg

    16.000

    20.000

     

    - Hẹ

    kg

    11.000

    18.000

     

    - Khoai cao

    kg

    16.000

    20.000

     

    - Bắp cải trắng

    kg

    6.500

    10.000

     

    - Đậu que

    kg

    7.500

    14.000

     

    - Đậu đũa

    kg

    7.000

    10.000

     

    - Măng tươi

    kg

    7.000

    25.000

     

    - Ớt

    kg

    12.000

    26.000

     

    - Cần tàu

    kg

    17.000

    24.000

     

    - Kiệu

    kg

    18.500

    25.000

     

    - Bầu

    kg

    8.000

    10.000

     

    - Mướp

    kg

    5.500

    8.000

     

     Thịt, trứng, cá

     Thịt, trứng, cá

    - Gà ta nguyên con làm sẵn

    kg

    95.000

    120.000

     

    - Vịt nguyên con làm sẵn

    kg

    50.000

    65.000

     

    - Trứng gà ta

    chục

    23.000

    28.000

     

    - Trứng gà công nghiệp

    chục

    19.000

    22.000

     

    - Trứng vịt

    chục

    14.000

    22.000

     

    - Heo hơi

    kg

    50.000

     

     

    - Thịt heo đùi

    kg

     

    85.000

     

    - Thịt ba rọi

    kg

     

    85.000

     

    - Thịt heo nạc

    kg

     

    84.000

     

    - Thịt bò

    kg

    203.000

    225.000

     

    - Cá tra

    kg

    24.500

    35.500

     

    - Cá ba sa

    kg

    39.000

    44.000

     

    - Cá điêu hồng

    kg

    31.500

    42.000

     

    - Cá rô phi

    kg

    25.000

    35.000

     

    - Cá lóc nuôi

    kg

    36.000

    45.000

     

    - Cá thu

    kg

     

     

     

    - Tôm càng xanh

    kg

    200.000

    220.000

     

    - Cua gạch son

    kg

    240.000

    285.000

     

    - Cá chim trắng

    kg

    24.000

    28.000

     

     Đậu, mè

    - Đậu nành loại 1

    kg

    13.500

    19.500

     

    - Đậu nành loại 2

    kg

    11.000

    17.000

     

    - Đậu xanh loại 1

    kg

    32.500

    40.000

     

    - Đậu xanh loại 2

    kg

    26.000

    35.000

     

    - Đậu phộng loại 1

    kg

     

    35.000

     

    - Đậu phộng loại 2

    kg

     

    31.000

     

    - Mè đen

    kg

     

    50.000

     

    - Mè vàng bóc vỏ

    kg

     

    80.000

     

     Trái cây

     Trái cây

    - Quýt đường

    kg

    36.000

    50.000

     

    - Bưởi năm roi

    kg

    25.000

    35.000

     

    - Xoài cát hoà lộc

    kg

    35.000

    55.000

     

    - Táo Mỹ

    kg

    60.000

    65.000

     

    - Táo Trung Quốc

    kg

    33.000

    40.500

     

    - Táo xanh

    kg

     

    65.000

     

    - Dưa hấu

    kg

    4.500

    8.000

     

    - Sapo

    kg

    21.000

    25.000

     

    - Nho Mỹ (đen)

    kg

    100.000

    130.000

    (-30.000)

    - Cam mật

    kg

    21.000

    25.000

     

    - Cam sành

    kg

    25.000

    30.000

     

    - Thanh Long

    kg

    13.500

    28.000

     

    - Chôm chôm nhãn

    kg

    21.000

    30.000

     

    - Mãng cầu xiêm

    kg

    30.000

    40.000

     

    - Mãng cầu ta

    kg

    12.000

    35.000

     

    - Sầu riêng

    kg

    15.000

    30.000

     

    - Ổi

    kg

    9.500

    15.000

    (+2.000)

    - Lê

    kg

    34.000

    40.000

     

    GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

    Huyện, thị, thành phố Long Xuyên

    Ngày: 22/ 9 /2014

    Nhóm sản phẩm

    Tên sản phẩm

    Giá (đ)

    Quy cách 
    (chi tiết của sản phẩm, ví dụ: Loại 20con/kg hay loại 25con/kg)

    Loại giá

    Địa điểm lấy giá 
    (Chợ đầu mối hoặc đại lý thu mua….)

    Lúa gạo

    Lúa tươi mua tại ruộng

    4.800 – 4.900

     

     

    Cty Agimex

    Lúa gạo

    Lúa Chất lượng cao các loại (khô)

    6.000 - 6.200

     

     

    Lúa gạo

    Lúa thường các loại (Khô)

    5.800 – 5.900

     

     

    Lúa gạo

    Gạo thường

    10.500

     

     

    Lúa gạo

    Gạo thơm Jasmine

    13.500

     

     

    Lúa gạo

    Gạo thơm Sóc Trăng

    12.400

     

     

    Lúa gạo

    Gạo Hương Lài

    18.500

     

     

    Lúa gạo

    Gạo trắng thông dụng

    11.400

     

     

    Lúa gạo

    Gạo Sóc thường

    12.600

     

     

    Lúa gạo

    Gạo thơm Đài Loan

    17.400

     

     

    Lúa gạo

    Gạo thơm sữa

    14.400

     

     

    Lúa gạo

    Gạo Sóc Thái

    14.800

     

     

    Lúa gạo

    Tấm thường

    9.200

     

     

    Lúa gạo

    ấm thơm

    10.700

     

     

    Lúa gạo

    Tấm thơm Jasmine

    13.400

     

     

    Thủy sản

    Cá tra (mua tại ao)  - Thịt trắng

    24.500

    700-1kg/con

     

    Chủ Hầm Nuôi

    Thủy sản

    Cá tra (mua tại ao) -Thịt vàng

    23.000

    700-1kg/con

     

    Thủy sản

    Cá Điêu hồng

    30.000 – 45.000

    500-800g/con

     

    Chợ Đầu Mối

    Thủy sản

    Cá Rô phi

    26.000 – 35.000

     

     

    Chăn nuôi

    Heo hơi

    50.000

     

     

    Chủ Nuôi

    Chăn nuôi

    Heo giống

    1.000.000 – 1.200. 000

    15kg/con

     

    Trái cây

    Xoài cát Hòa Lộc

    25.000 – 50.000

     

     

    Chợ Đầu Mối

    Trái cây

    Xoài Đài Loan

    18.000 – 25.000

     

     

    Trái cây

    Xoài cát chu

    15.000 – 18.000

     

     

     

    Published:
    26/3/14
    Page Views:
    51.144