1. Bạn đang xem chuyên mục diễn đàn thảo luận
      Để đăng tin mua bán rao vặt, vui lòng đăng đúng nơi quy định để tránh bị xóa bài và khóa nick.

    Giá cả thị trường Nông sản vật tư nông nghiệp

    Giá nông sản tại An Giang

    Ngày 26 - 03 - 2014

    Tên mặt hàng

    ĐVT

    Giá mua của thương lái (đồng)

    Giá bán tại chợ

    (đồng)

    Giá (+)(-) so với ngày trước

    Lúa gạo

    - Lúa Jasmine

    Kg

    6.000 - 6.100

    Lúa khô

     

    - Lúa IR 50404

    kg

    5.400 - 5.500

    -100

    - Lúa OM 2514

    kg

    5.800 - 5.950

    -50

    - Lúa OM 1490

    kg

    5.700 - 5.800

     

    - Lúa OM 2517

    kg

    5.700 - 5.800

     

    - Lúa OM 4218

    kg

    5.800 - 5.900

     

    - Lúa OM 6976

    kg

    5.800 - 5.900

     

    - Lúa VNĐ 95-20

    kg

    5.900 - 6.000

     

    - Nếp vỏ (tươi)

    kg

    4.200 - 4.400

     

    +50

    - Nếp vỏ (khô)

    kg

    -

     

     

    - Lúa Jasmine

    Kg

    5.000 - 5.100

    Lúa tươi

     

    - Lúa OM 6976

    Kg

    4.750 - 4.850

     

    - Lúa OM 4218

    Kg

    4.800 - 4.900

     

    - Lúa IR 50404

    kg

    4.400 - 4.550

    -50

    - Lúa OM 2517

    kg

    4.700 - 4.800

     

    - Lúa OM 2514

    kg

    4.800 - 4.950

    -50

    - Lúa OM 1490

    kg

    4.700 - 4.800

     

    - Gạo thường

    kg

     

    10.000 - 10.500

     

    - Gạo thơm Jasmine

    kg

     

    12.500 - 13.000

     

    - Gạo thơm Nàng Hoa

    kg

     

    16.000

     

    - Gạo Hương Lài

    kg

     

    18.500

     

    - Gạo trắng thông dụng

    kg

     

    10.800

     

    - Gạo Sóc thường

    Kg

     

    12.400

     

    - Gạo thơm Đài Loan

    kg

     

    16.600

     

    - Gạo thơm sữa

    kg

     

    13.400

     

    - Gạo Sóc Thái

    kg

     

    14.000

     

    - Tấm thơm Jasmine

    kg

     

    10.500

     

    Thịt, cá, trứng

    - Vịt hơi

    kg

    43.000 - 45.000

     

     

    - Gà hơi (gà ta)

    kg

    90.000 - 95.000

     

     

    - Vịt nguyên con làm sẵn

    kg

     

    53.000 - 55.000

     

    - Gà ta nguyên con làm sẳn

    kg

     

    100.000 - 110.000

     

    - Trứng gà ta

    Chục

     

    32.000 - 34.000

     

    - Trứng gà công nghiệp

    Chục

    17.000

    19.000 - 20.000

     

    - Trứng vịt

    Chục

    18.000 - 19.000

    22.000 - 25.000

     

    - Heo hơi

    kg

    48.000 - 49.000

     

     

    - Thịt heo đùi

    kg

     

    78.000 - 80.000

     

    - Thịt ba rọi

    kg

     

    70.000 - 75.000

     

    - Thịt heo nạc

    kg

     

    80.000 - 83.000

     

    - Thịt bò

    kg

     

    200.000 - 210.000

     

    - Cá Basa

    kg

     35.000

    44.000 - 45.000

     

    - Cá hú

    Kg

     

    40.000

     

    - Cá chim trắng

    kg

    18.000

    25.000

     

    - Cá lóc nuôi

    kg

    27.000 - 28.000

    37.000 - 40.000

     

    - Cá lóc đồng

    kg

     

    90.000

     

    - Cá tra thịt trắng

    kg

    24.000 - 24.500

    28.000 - 30.000

     

    - Cá tra thịt vàng

    kg

    20.500 - 21.000

     

     

    - Cá điêu hồng

    kg

     

    36.000 - 40.000

     

    - Cá rô phi

    kg

     

    28.000 - 30.000

     

    - Lươn

    kg

    114.000 - 118.000

    155.000 - 165.000

     

    - Ếch (nuôi)

    kg

    31.000

    55.000

     

    - Tôm càng xanh

    kg

    200.000

    225.000 - 250.000

     

    Đậu, mè

    - Đậu nành loại 1

    kg

     

    26.000

     

    - Đậu nành loại 2

    kg

     

    22.000

     

    - Đậu xanh loại 1

    kg

     

    30.000

     

    - Đậu xanh loại 2

    kg

     

    27.000

     

    - Đậu phộng loại 1

    kg

     

    43.000

     

    - Đậu phộng loại 2

    kg

     

    40.000

     

    - Mè đen

    kg

     

    45.000 - 50.000

     

    - Bắp lai

    kg

    4.000

     

     

    Rau, cải

    - Cải xanh

    kg

    5.000

    12.000

     

    - Cải ngọt

    kg

    4.000

    10.000

    -500

    - Rau muống

    kg

    3.500

    8.000

     

    - Rau mồng tơi

    kg

    3.500

    8.000

     

    - Xà lách

    kg

    5.500

    12.000

     

    - Hành lá

    kg

    3.400

    8.000

    +200

    - Kiệu

    kg

    14.000

    20.000

     

    - Củ cải trắng

    kg

    3.500

    8.000

    +500

    - Dưa leo

    kg

    6.000

    12.000

     

    - Khoai cao (loại 1)

    kg

    9.000

    15.000

    +1.000

    - Nấm rơm

    Kg

    45.000

    55.000

     

    - Bắp cải trắng

    Kg

    2.500

    6.000

     

    - Cà tím

    kg

    5.000

    10.000

     

    - Bí đao

    kg

    4.000

    9.000

     

    - Bí rợ (bí đỏ)

    kg

    5.500

    10.000

     

    - Ớt

    kg

    16.000

    24.000

    +1.000

    - Đậu bắp

    kg

    3.500

    7.000

     

    - Khổ qua

    kg

    4.500

    10.000

     

    - Cà chua

    kg

    3.500

    8.000

     

    Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

    Phân bón

     DAP (Philippine)

    kg

     

    13.500

     

     DAP nâu (TQ)

    kg

     

    10.800

     

     DAP (Hàn Quốc)

    kg

     

    13.000

     

     DAP xanh (Hồng Hà)

    kg

     

    12.600

     

     NPK Cò Pháp (20-20-15)

    kg

     

    13.800

     

     NPK Đầu Trâu (20-20-15)

    kg

     

    13.400

     

     NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

    kg

     

    13.600

     

     Phân KCL (Canada)

    kg

     

    9.000

     

     Phân KCL (Israel)

    kg

     

    9.000

     

     Super lân (Long Thành)

    kg

     

    3.300 - 3.400

     

     Urea (Liên Xô)

    kg

     

     8.200

     

     Urea (Phú Mỹ)

    kg

     

     8.800

     

     Urea (Trung Quốc)

    kg

     

     8.400

     

    Thuốc Bảo vệ thực vật

    Thuốc trừ bệnh

     

     

     

     

     Beam (gói 100g)

    gói

     

    89.000

     

     Fuan (480 ml)

    chai

     

    44.000

     

     Regent 800 WG

    gói

     

    9.500

     

     Tilt Super (250 ml)

    chai

     

    190.000

     

     Trozol 75 (gói 100g)

    gói

     

    29.000

     

     Nativo (6g)

    gói

     

    10.500

     

     Amista Top

    chai

     

    265.000

     

     Filia (250 ml)

    chai

     

    120.000

     

     Validacine 3L (500 ml) - Nhật

    chai

     

    25.000

     

     Validacine 5L (500ml) - TQ

    chai

     

    20.000

     

    Thuốc trừ cỏ

     

     

     

     

     Dibuta 60 EC

    chai

     

    160.000

     

     Nominee (100 ml)

    chai

     

    120.000

     

     Whip’s (100cc)

    chai

     

    35.000

     

    Thuốc trừ sâu

     

     

     

     

     Basa (480 ml) (Nhật)

    chai

     

    42.000

     

     Padan (Trung Quốc)

    gói

     

    11.000

     

     Padan (Nhật)

    gói

     

    40.000

     

    Thuốc trừ rầy

     

     

     

     

     Chess 50WG (15g)

    gói

     

    30.000

     

     Oshin 20WG (6,5g)

    gói

     

    10.000

     

    -------------------------

    GIÁ RAU

    Tổ hợp tác SX Rau Dưa xã Kiến An

    (Áp dụng trong tuần: Từ ngày 19/03/2014 đến 25/03/2014)

     

    TÊN HÀNG

    ĐVT

    (đ/kg)

    Giá cũ

    Giá mới

    ghi chú

    Rau diếp cá

    kg

    12.000

    10.000

     

    Rau má

    kg

    12.000

    12.000

     

    Rau húng lũi

    kg

    16.000

    16.000

     

    Rau dền

    kg

    9.000

    9.000

    hàng thường bị hút

    Rau nhút

    kg

    12.000

    12.000

     

    Rau cần ống (Cần Nước)

    kg

    7.000

    8.000

     

    Rau Tần Ô

    kg

    12.000

    16.000

     

    Rau muống

    kg

    8.000

    9.000

     

    Rau mồng tơi

    kg

    9.000

    8.000

     

    Rau ngỗ

    kg

    7.000

    7.000

     

    Rau ngót

    kg

    13.000

    13.000

     

    Ngò rí

    kg

    15.000

    15.000

     

    Ngò ôm

    kg

    9.000

    9.000

     

    Ngò gai

    kg

    10.000

    10.000

     

    Rau Quế

    kg

    15.000

    15.000

     

    Cây Xã

    kg

    11.000

    10.000

     

    Cải ngọt

    kg

    10.000

    11.000

     

    Cải bẹ xanh

    kg

    9.000

    10.000

     

    Cải thìa

    kg

    9.000

    10.000

     

    Cải trời

    kg

    9.000

    9.000

     

    Hành lá

    kg

    12.000

    13.000

     

    Hẹ lá

    kg

    10.000

    9.000

     

    Cà tím dài

    kg

    10.000

    10.000

     

    Đậu bắp

    kg

    10.000

    10.000

     

    Đậu đủa

    kg

    9.000

    9.000

     

    Đậu cove

    kg

    11.000

    11.000

     

    Khổ qua (chất lượng)

    kg

    9.000

    9.000

     

    Dưa leo (chất lượng)

    kg

    10.000

    11.000

     

    Dưa hấu canh (non)

    kg

    12.000

    11.000

     

    Bí đao (chất lượng)

    kg

    10.000

    9.000

     

    Mướp hương

    kg

    9.000

    9.000

     

    Bầu xanh (chất lượng)

    kg

    10.000

    9.000

     

    Ớt hiểm

    kg

    35.000

    35.000

     

    Củ khoai môn (cao)

    kg

    25.000

    25.000

     

    Bí holo ( Bí giống Mỹ)

    kg

    11.000

    11.000

     

    Đu đủ miền tây

    kg

    10.000

    10.000

     

    Đu đủ miền tây (chín)

    kg

    12.000

    12.000

     

    Bí rợ non

    kg

    14.000

    15.000

     

    Gừng giống đia phương

    kg

    47.000

    47.000

     

    Chuối cao

    kg

    18.000

    18.000

     

    Củ Sắn

    kg

    8.000

    8.000

     

    Bạc hà xanh

    kg

    10.000

    10.000

     

    Chuối xiêm

    kg

    10.000

    10.000

     

    Chuối già cui

    kg

    11.000

    11.000

     

    Khoai mỡ

    kg

    10.000

    10.000


    Củ cải trắng

    kg

    6.000

    7.000

     

    Mận đỏ

    kg

    9.000

    9.000

     

    Ổi đài loan

    kg

    14.000

    14.000

     

    Ổ xá lỵ

    kg

    10.000

    10.000

     

    Giá một số loại trái cây tại An Giang (Ngày 18-03-2014)


    Tên nông sản

    Giá

    (đồng/kg)

    Quy cách

    Địa điểm lấy giá

    Cam mật

    18.000 (+2.000)

    4-5 trái/kg

    Chợ đầu mối

    Cam sành

    22.000 (+6.000)

    3-4 trái/kg

    Chợ đầu mối

    Quýt đuờng

    35.000

    -

    Chợ đầu mối

    Bưởi Năm roi

    11.000

    1 - 1,2 kg

    Chợ đầu mối

    Táo Mỹ

    62.000

    -

    Đại lý thu mua

    Táo Trung Quốc

    33.000

    -

    Đại lý thu mua

    Sapo

    21.000

    -

    Chợ đầu mối

    Thanh long

    12.500

    -

    Đại lý thu mua

    Dưa hấu

    4.000

    -

    Đại lý thu mua

    Nho Mỹ

    110.000

    -

    Đại lý thu mua

    Xoài cát Hòa Lộc

    28.000

    400 – 500g/trái

    Chợ đầu mối

    Xoài Đài Loan

    15.000

    0,9 - 1,1 kg/trái

    Chợ đầu mối

    Xoài cát chu

    10.000

    350 - 450g/trái

    Chợ đầu mối

    31.000

    -

    Chợ đầu mối

    Đu đủ

    7.000

    1,0 - 1,5 kg/trái

    Chợ đầu mối

    Ổi

    6.500

    6 - 8 trái/kg

    Đại lý thu mua


    Bảng giá cá giống

    Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang


    TT

    Đối Tượng

    Kích cỡ

    bình quân

    (con/kg)

    Giá cá trên

    thị trường

    (đ/con)

    Giá cá của TT Giống TS AG

    (đ/con)

    I

    Cá Tra bột

     

    1,3

    1,8

    II

    Cá Tra

     

     

     

    Cá hương

    Cỡ 4 ly

    3.000 – 4.000

    50

    70

    Cỡ 6 ly

    1.000 – 1.500

    80

    90

    Cỡ 8 ly

    500 – 800

    140

    160

    Cá giống

    Cỡ 1,0 cm

    200 – 220

    250

    300

    Cỡ 1,2 cm

    120 – 150

    320

    400

    Cỡ 1,5 cm

    70 – 80

    520

    620

    Cỡ 1,7 cm

    40 – 50

    720

    820

    Cỡ 2,0 cm

    25 – 30

    1.000

    1.150

    Cỡ 2,5 cm

    15 – 20

    1.350

    1.450

    III

    Cá Lăng nha

     

    Cá bột

    Cá 4 ngày tuổi

     

    150

    Cá giống

    Lồng 12 (1,2 cm)

    120 - 180

    2.500

    Lồng 10 (1 cm)

    200 - 300

    2.000

    Lồng 8   (0,8 cm)

    400 - 500

    1.300

    Lồng 6   (0,6 cm)

    700 - 800

    1.000

    Lồng 5   (0,5 cm)

    1.000 - 1.500

    800

    IV

    Tô càng xanh toàn đực

     

     

    Tôm post

     

    80.000 - 90.000

    450 đ/con

    V

    Cá sặc rằn giống

    300 - 400

    110.000 đ/kg

    400 - 500

    115.000 đ/kg

    VI

    Lươn giống

    300 - 400

    3.800 đ/con

    30 - 50

    220.000 đ/kg

    VII

     

     

    Cá Hô giống

     

     

    500 – 550

    5.000 đ/con

    350 – 400

    7.000 đ/con

    150 – 200

    10.000 đ/con

    VIII

     

     

     

     

    Cá Lóc (đầu nhím)

     

     

    Lồng 3;4

    3.000

    320.000 đ/kg

    Lồng 5

    1.900 – 2.000

    190 (đ/con)

    Lồng 6

    1.000 – 1.100

    240 (đ/con)

    Lồng 7

    700

    290 (đ/con)

    IX

    Cá Mè vinh

    200 - 250

    50.000 đ/kg

    X

    Cá Mè Hoa

    80 - 100

    50.000 đ/kg

    Published:
    26/3/14
    Page views:
    6.970