• Giá cả thị trường Nông sản vật tư nông nghiệp


    Giá nông sản tại An Giang

    Ngày 24 - 07 - 2014

    Tên mặt hàng

    ĐVT

    Giá mua của thương lái (đồng)

    Giá bán tại chợ

    (đồng)

    Giá (+)(-) so với ngày trước

    Lúa gạo

    - Lúa Jasmine

    Kg

    6.000 - 6.100

    Lúa khô

     

    - Lúa IR 50404

    kg

    5.700 - 5.800

     

    - Lúa OM 2514

    kg

    5.700 - 5.850

     

    - Lúa OM 1490

    kg

    5.800 - 5.900

     

    - Lúa OM 2517

    kg

    5.800 - 6.000

     

    - Lúa OM 4218

    kg

    6.000 - 6.200

     

    - Lúa OM 6976

    kg

    5.900 - 6.000

     

    - Lúa VNĐ 95-20

    kg

    5.800 - 5.900

     

    - Nếp vỏ (tươi)

    kg

    4.300 - 4.500

    Nếp

     

    - Nếp vỏ (khô)

    kg

     

     

    - Lúa Jasmine

    kg

     -

    Lúa tươi

     

    - Lúa IR 50404

    kg

    4.800 - 4.900

     

    - Lúa OM 2514

    kg

    4.800 - 4.950

     

    - Lúa OM 1490

    kg

    4.850 - 4.950

     

    - Lúa OM 2517

    kg

    5.000 - 5.150

    +50

    - Lúa OM 4218

    kg

    5.100 - 5.200

     

    - Lúa OM 6976

    kg

    5.000 - 5.100

     

    - Gạo thường

    kg

     

    9.000 - 10.000

     

    - Gạo thơm Jasmine

    kg

     

    12.500 - 13.000

     

    - Gạo thơm Nàng Nhen

    kg

     

    14.000

     

    - Gạo Hương Lài

    kg

     

    18.500

     

    - Gạo trắng thông dụng

    kg

     

    10.800

     

    kg

    - Gạo Sóc thường

     

    12.400

     

    - Gạo thơm Đài Loan

    kg

     

    17.300

     

    - Gạo thơm sữa

    kg

     

    14.000

     

    - Gạo Sóc Thái

    kg

     

    14.000

     

    - Tấm thơm Jasmine

    kg

     

    10.700

     

    - Cám

    kg

     

    5.500

     

    Thịt, cá, trứng

    Thịt, cá, trứng

    - Vịt hơi

    kg

    42.000 - 45.000

     

     

    - Gà hơi (gà ta)

    kg

    85.000 - 90.000

     

     

    - Vịt nguyên con làm sẵn

    kg

     

    62.000 - 65.000

     

    - Gà ta nguyên con làm sẳn

    kg

     

    110.000 - 115.000

     

    - Trứng gà ta

    Chục

     

    32.000 - 33.000

     

    - Trứng gà công nghiệp

    Chục

    16.000 - 17.000

    20.000 - 22.000

     

    - Trứng vịt

    Chục

    20.000 - 22.000

    24.000 - 26.000

     

    - Heo hơi

    kg

    49.000 - 52.000

     

     

    - Thịt heo đùi

    kg

     

    85.000 - 87.000

     

    - Thịt ba rọi

    kg

     

    80.000 - 85.000

     

    - Thịt heo nạc

    kg

     

    85.000 - 90.000

     

    - Thịt bò

    kg

     

    210.000 - 225.000

     

    - Cá Basa

    kg

     

    45.000

     

    - Cá hú

    Kg

     

    42.000 - 45.000

     

    - Cá chim trắng

    kg

    20.000

    28.000

     

    - Cá lóc nuôi

    kg

    36.000 - 38.000

    46.000 - 50.000

     

    - Cá lóc đồng

    kg

     

    90.000 - 100.000

     

    - Cá tra thịt trắng

    kg

    22.500 - 23.000

    30.000 - 35.000

     

    - Cá tra thịt vàng

    kg

    -

     

     

    - Cá điêu hồng

    kg

     

    42.000 - 45.000

     

    - Cá rô phi

    kg

     

    32.000 - 33.000

     

    - Lươn

    kg

    118.000 - 120.000

    165.000 - 170.000

     

    - Ếch (nuôi)

    kg

    37.000

    55.000 - 65.000

     

    - Tôm càng xanh

    kg

    220.000

    230.000 - 245.000

     

    Đậu, mè

    - Đậu nành loại 1

    kg

     

    23.000

     

    - Đậu nành loại 2

    kg

     

    18.000

     

    - Đậu xanh loại 1

    kg

     

    32.000

     

    - Đậu xanh loại 2

    kg

     

    26.000

     

    - Đậu phộng loại 1

    kg

     

    42.000

     

    - Đậu phộng loại 2

    kg

     

    36.000

     

    - Mè đen

    kg

    48.000

    55.000

     

    - Bắp lai

    kg

    3.900

     

     

    Rau, cải

    - Cải xanh

    kg

    2.000

    5.000

    -500

    - Cải ngọt

    kg

    2.000

    5.000

     

    - Rau muống

    kg

    3.500

    7.000

     

    - Rau mồng tơi

    kg

    2.500

    5.000

     

    - Xà lách

    kg

    3.000

    6.000

     

    - Hành lá

    kg

    5.000

    10.000

     

    - Kiệu

    kg

    10.000

    15.000

     

    - Củ cải trắng

    kg

    2.000

    5.000

    -200

    - Dưa leo

    kg

    4.000

    86.000

     

    - Khoai cao (loại 1)

    kg

    8.000

    16.000

     

    - Nấm rơm

    Kg

    39.000

    52.000

     

    - Bắp cải trắng

    Kg

    3.500

    7.000

    -500

    - Cà tím

    kg

    4.500

    10.000

     

    - Bí đao

    kg

    4.000

    8.000

     

    - Bí rợ (bí đỏ)

    kg

    6.500

    14.000

     

    - Ớt

    kg

    13.000

    18.000

    -2.000

    - Đậu bắp

    kg

    4.000

    8.000

    -500

    - Khổ qua

    kg

    4.500

    9.000

     

    - Cà chua

    kg

    3.500

    8.000

     

    Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

    Phân bón

     DAP (Philippine)

    kg

     

    14.200

     

     DAP nâu (TQ)

    kg

     

    12.000

     

     DAP (Hàn Quốc)

    kg

     

    13.000

     

     DAP xanh (Hồng Hà)

    kg

     

    12.400

     

     NPK Cò Pháp (20-20-15)

    kg

     

    14.000

     

     NPK Đầu Trâu (20-20-15)

    kg

     

    13.600

     

     NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

    kg

     

    14.200

     

     Phân KCL (Canada)

    kg

     

    8.800

    -200

     Phân KCL (Israel)

    kg

     

    9.200

     

     Super lân (Long Thành)

    kg

     

    3.300

     

     Urea (Liên Xô)

    kg

     

     8.200

     

     Urea (Phú Mỹ)

    kg

     

     8.500

     

     Urea (Trung Quốc)

    kg

     

     8.200

     

    Thuốc Bảo vệ thực vật

    Thuốc trừ bệnh

     

     

     

     

     Beam (gói 100g)

    gói

     

    90.000

     

     Fuan (480 ml)

    chai

     

    43.000

     

     Regent 800 WG

    gói

     

    11.000

     

     Tilt Super (250 ml)

    chai

     

    185.000

     

     Trozol 75 (gói 100g)

    gói

     

    29.000

     

     Nativo (6g)

    gói

     

    10.500

     

     Amista Top

    chai

     

    264.000

     

     Filia (250 ml)

    chai

     

    125.000

     

     Validacine 3L (500 ml) - Nhật

    chai

     

    29.000

     

     Validacine 5L (500ml) - TQ

    chai

     

    22.000

     

    Thuốc trừ cỏ

     

     

     

     

     Dibuta 60 EC

    chai

     

    165.000

     

     Nominee (100 ml)

    chai

     

    110.000

     

     Whip’s (100cc)

    chai

     

    38.000

     

    Thuốc trừ sâu

     

     

     

     

     Basa (480 ml) (Nhật)

    chai

     

    42.000

     

     Padan (Trung Quốc)

    gói

     

    15.000

     

     Padan (Nhật)

    gói

     

    36.000

     

    Thuốc trừ rầy

     

     

     

     

     Chess 50WG (15g)

    gói

     

    30.000

     

     Oshin 20WG (6,5g)

    gói

     

    9.000

     

    -------------------

    GIÁ RAU

    Tổ hợp tác SX Rau Dưa xã Kiến An

    (Áp dụng trong tuần: Từ ngày 23/07/2014 đến 29/07/2014)

    SỐ TT

     

    TÊN HÀNG

     

    ĐVT

    SỐ LƯỢNG

    ĐƠN GIÁ

    ( T23.07-> 29.07.14)

     

    GHI CHÚ

    GIÁ CỦ

    GIÁ MỚI

    01

    Rau diếp cá

    Kg

     

    21.000

    19.000

     

    02

    Rau má

    //

     

    12.000

    12.000

     

    03

    Rau húng lũi

    //

     

    19.000

    19.000

    Hàng thường bị thiếu

    04

    Rau dền

    //

     

    9.000

    9.000

     

    05

    Rau nhút

    //

     

    12.000

    12.000

     

    06

    Rau cần ống (Cần Nước)

    //

     

    18.000

    16.000

     

    07

    Rau Tần Ô

    //

     

    20.000

    20.000

    Hàng thường bị thiếu

    08

    Rau muống

    //

     

    8.000

    8.000

     

    09

    Rau mồng tơi

    //

     

    8.000

    8.000

     

    10

    Rau ngỗ

    //

     

    7.000

    7.000

     

    11

    Rau ngót

    //

     

    14.000

    14.000

     

    12

    Ngò rí

    //

     

    37.000

    17.000

     

    13

    Ngò ôm

    //

     

    10.000

    10.000

     

    14

    Ngò gai

    //

     

    11.000

    11.000

     

    15

    Rau Quế

    //

     

    14.000

    12.000

     

    16

    Cây Xã

    //

     

    9.000

    9.000

     

    17

    Cải ngọt

    //

     

    9.000

    8.000

     

    18

    Cải bẹ xanh

    //

     

    9.000

    9.000

     

    19

    Cải thìa

    //

     

    8.000

    8.000

     

    20

    Cải trời

    //

     

    8.000

    8.000

    Hàng thường bị thiếu

    21

    Hành lá

    //

     

    23.000

    22.000

     

    22

    Hẹ lá

    //

     

    14.000

    14.000

     

    23

    Cà tím dài

    //

     

    12.000

    12.000

     

    24

    Đậu bắp

    //

     

    9.000

    7.000

     

    25

    Đậu đủa

    //

     

    9.000

    8.000

     

    26

    Đậu cove

    //

     

    16.000

    16.000

     

    27

    Khổ qua (chất lượng)

    //

     

    11.000

    9.000

     

    28

    Dưa leo (chất lượng)

    //

     

    8.000

    8.000

     

    29

    Dưa hấu canh (non)

    //

     

    11.000

    10.000

     

    30

    Bí đao (chất lượng)

    //

     

    12.000

    12.000

     

    31

    Mướp hương

    //

     

    9.000

    9.000

     

    32

    Bầu xanh (chất lượng)

    //

     

    12.000

    12.000

     

    33

    Ớt hiểm

    //

     

    21.000

    23.000

     

    34

    Củ khoai môn (cao)

    //

     

    23.000

    21.000

     

    35

    Bí holo ( Bí giống Mỹ)

    //

     

    13.000

    13.000

     

    36

    Đu đủ miền tây

    /

     

    9.000

    9.000

     

    37

    Đu đủ miền tây (chín)

    //

     

    12.000

    12.000

     

    38

    Bí rợ non

    //

     

    16.000

    14.000

     

    39

    Gừng giống đia phương

    //

     

    55.000

    45.000

     

    40

    Chuối cao

    //

     

    19.000

    20.000

     

    41

    Củ Sắn

    //

     

    9.000

    8.000

     

    42

    Bạc hà xanh

    //

     

    10.000

    10.000

     

    43

    Lá lốt

    //

     

    15.000

    15.000

     

    44

    Rau kim thất

    //

     

    10.000

    10.000

    Hàng thường bị thiếu

    45

    Khoai mỡ

    //

     

    11.000

    11.000

     


    Địa chỉ: Tổ 1 ấp Long Thượng, xã Kiến An, huyện Chợ Mới tỉnh An Giang.

    Điện thoại: 076 3618 076 - DĐ: 0913.014.303

    Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

    Giá một số loại trái cây tại An Giang (Ngày 03/07/2014)


    Teân noâng saûn

    Giaù

    (ñoàng/kg)

    Quy caùch

    Ñòa ñieåm laáy giaù

    Cam maät

    31.000

    4-5 traùi/kg

    Chôï ñaàu moái

    Cam saønh

    33.000

    3-4 traùi/kg

    Chôï ñaàu moái

    Quyùt ñuôøng

    26.000

    -

    Chôï ñaàu moái

    Böôûi Naêm roi

    15.000

    1 - 1,2 kg

    Chôï ñaàu moái

    Taùo Myõ

    60.000

    -

    Ñaïi lyù thu mua

    Taùo Trung Quoác

    33.000

    -

    Ñaïi lyù thu mua

    Sapo

    21.000

    -

    Chôï ñaàu moái

    Thanh long

    15.500

    -

    Ñaïi lyù thu mua

    Döa haáu

    6.500

    -

    Ñaïi lyù thu mua

    Nho Myõ (ñen)

    130.000 (-10.000)

    -

    Ñaïi lyù thu mua

    Xoaøi caùt Hoøa Loäc

    25.000

    400 – 500g/traùi

    Chôï ñaàu moái

    Xoaøi Ñaøi Loan

    15.000

    0,9 - 1,1 kg/traùi

    Chôï ñaàu moái

    Xoaøi caùt chu

    10.000

    350 - 450g/traùi

    Chôï ñaàu moái

    Leâ

    34.000

    -

    Chôï ñaàu moái

    Ñu ñuû

    10.000

    1,0 - 1,5 kg/traùi

    Chôï ñaàu moái

    OÅi

    6.500

    6 - 8 traùi/kg

    Ñaïi lyù thu mua


    Bảng giá cá giống

    Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

    (Bảng giá cập nhật ngày 04/06/2014)

    TT

    Đối Tượng

    Kích cỡ

    bình quân

    (con/kg)

    Giá cá trên

    thị trường

    (đ/con)

    Giá cá của TT Giống TS AG

    (đ/con)

    I

    Cá Tra bột

     

    0,5

    1,0

    II

    Cá Tra

     

     

     

    Cá hương

    Cỡ 4 ly

    3.000 – 4.000

    50

    70

    Cỡ 6 ly

    1.000 – 1.500

    70

    80

    Cỡ 8 ly

    500 – 800

    90

    100

    Cá giống

    Cỡ 1,0 cm

    200 – 220

    120

    140

    Cỡ 1,2 cm

    120 – 150

    200

    240

    Cỡ 1,5 cm

    70 – 80

    320

    340

    Cỡ 1,7 cm

    40 – 50

    440

    500

    Cỡ 2,0 cm

    25 – 30

    650

    680

    Cỡ 2,5 cm

    15 – 20

    1.000

    1.100

    III

    Cá Lăng nha

     

    Cá bột

    Cá 4 ngày tuổi

     

    150

    Cá giống

    Lồng 12 (1,2 cm)

    120 - 180

    2.500

    Lồng 10 (1 cm)

    200 - 300

    2.000

    Lồng 8   (0,8 cm)

    400 - 500

    1.300

    Lồng 6   (0,6 cm)

    700 - 800

    1.000

    Lồng 5   (0,5 cm)

    1.000 - 1.500

    800

    IV

    Tô càng xanh toàn đực

     

     

    Tôm post

     

    80.000 - 90.000

    450 đ/con

    V

    Cá sặc rằn giống

    300 - 400

    115.000 đ/kg

    400 - 500

    130.000 đ/kg

    VI

    Lươn giống

    300 - 400

    3.800 đ/con

    30 - 50

    220.000 đ/kg

    VII

     

     

    Cá Hô giống

     

     

    500 – 550

    5.000 đ/con

    350 – 400

    7.000 đ/con

    150 – 200

    10.000 đ/con

    VIII

     

     

     

     

    Cá Lóc (đầu nhím)

     

     

    Lồng 3;4

    3.000

    320.000 đ/kg

    Lồng 5

    1.900 – 2.000

    -

    Lồng 6

    1.000 – 1.100

    320 (đ/con)

    Lồng 7

    700

    350 (đ/con)

    IX

    Cá Mè vinh

    200 - 250

    55.000 đ/kg

    X

    Cá Mè Hoa

    80 - 100

    50.000 đ/kg

    XI

    Cá Mè trắng

    250 - 300

    50.000 đ/kg

    XII

    Cá Trắm cỏ

    100 - 120

    50.000 đ/kg

    XIII

    Cá Rô phi

    180 - 200

    50.000 đ/kg

    XIV

    Cá Trê vàng lai

    170 - 200

    50.000 đ/kg

     

     

    Cá bột

    10 đ/con

    XV

    Cá Chép

    80 - 90

    50.000 đ/kg

    XVI

    Cá Thác lác cườm

    9 - 10 Cm

    3.200 đ/con



    * Liên hệ cá giống:

    Trung Tâm  Giống Thủy sản An Giang

    Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, TPLX, An Giang

    Điện thoại : 0763.831.657– Fax : 3727657

    Email : ttgiongtsag@gmail.com                                                 

    Published:
    26/3/14
    Page views:
    42.331