• Bảng giá các loại đất nông nghiệp, thủy sản

    Thảo luận trong 'Mua bán Đất nông nghiệp & Trang trại' , 10/4/14

    1. tyhaitrieua Nhà nông nghiệp dư

      (PLO) Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 ngày 10 tháng 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
      Khu vực đất nông nghiệp được phân thành ba khu vực: thuộc địa bàn các quận (khu vực I); thuộc địa bàn các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi (khu vực II) và địa bàn huyện Cần Giờ (khu vực III).

      Ví trí đất

      Đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản:

      - Vị trí 1: tính từ lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

      - Vị trí 2: trong phạm vi trên 200m đến 400m;

      - Vị trí 3: các vị trí còn lại.

      Bảng giá đất trồng lúa nước, đất trồng cây citizen hàng năm khác: Đơn vị tính: đồng/m2

      Vị trí


      Khu vực I


      Khu vực II


      Khu vực III

      Vị trí 1


      162.000


      130.000


      97.000

      Vị trí 2


      130.000


      104.000


      78.000

      Vị trí 3


      97.000


      78.000


      58.000



      Bảng giá đất trồng cây đồng hồ seiko nam lâu năm:

      Đơn vị tính: đồng/m2

      Vị trí


      Khu vực I


      Khu vực II


      Khu vực III

      Vị trí 1


      190.000


      152.000


      114.000

      Vị trí 2


      152.000


      121.000


      100.000

      Vị trí 3


      114.000


      100.000


      68.000



      Bảng giá đất rừng sản xuất:

      Đơn vị tính: đồng/m2

      Vị trí


      Đơn giá

      Vị trí 1


      72.000

      Vị trí 2


      57.600

      Vị trí 3


      43.200

      * Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

      Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:

      Đơn vị tính: đồng/m2

      Vị trí


      Khu vực I


      Khu vực II


      Khu vực III

      Vị trí 1


      162.000


      130.000


      97.000

      Vị trí 2


      130.000


      104.000


      78.000

      Vị trí 3


      97.000


      78.000


      58.000


      Giá đất trong các trường hợp sau được quy định bằng mức giá đất trồng cây giá đồng hồ orient lâu năm vị trí 1 cùng khu vực:

      - Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở;

      - Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; hoặc chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

      Còn tiếp...
       
      Đang tải...

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...