• Cần mua cần mua các loại dược liệu

    Thảo luận trong 'MuaBán Cây thuốc và Dược Liệu' , 17/2/16

    1. nguubang

      Do nhu cầu kinh doanh dược liệu năm 2016 , Công Ty TNHHSX&DVTM Tân Hương Đức , cần mua các loại dược liệu sau , đối tác có khả năng cung cấp xin vui lòng liên hệ báo giá vào email nguubang@gmail.com Zalo 0962638076 . Lưu ý : ai có khả năng cung cấp được loại gì báo giá loại ý , Phòng thu mua sẽ tổng hợp các báo giá và chủ động liên hệ lại .
      1 VT001 A giao Da lừa
      2 VT002 Actiso Hoa
      3 VT003 Ba kích Rễ
      4 VT004 Bá tử nhân Hạt
      5 VT005 Bạc hà Toàn cây
      6 VT006 Bạch biển đậu Hạt
      7 VT007 Bách bộ Rễ
      8 VT008 Bạch chỉ Rễ củ
      9 VT009 Bạch cương tàm Con tằm
      10 VT010 Bạch đậu khấu Quả
      11 VT011 Bạch đồng nữ Toàn cây
      12 VT012 Bạch hoa xà Toàn cây
      13 VT013 Bạch hoa xà thiệt thảo Toàn cây
      14 VT014 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) Củ
      15 VT015 Bạch mao căn Thân rễ
      16 VT016 Bạch phụ tử Rễ củ
      17 VT017 Bạch quả (Ngân hạnh) Quả
      18 VT018 Bạch tật lê Quả
      19 VT019 Bạch thược Rễ
      20 VT020 Bạch tiễn bì Rễ
      21 VT021 Bạch truật Rễ củ
      22 VT022 Bán hạ bắc Củ
      23 VT023 Bán hạ nam (Củ chóc) Củ
      24 VT024 Bình vôi (Ngải tượng) Củ
      25 VT025 Bồ công anh Toàn cây
      26 VT026 Cà gai leo Toàn cây
      27 VT027 Cam thảo Rễ
      28 VT028 Cam thảo đất Toàn cây
      29 VT029 Cam thảo dây Toàn cây
      30 VT030 Can khương Rễ củ
      31 VT031 Cảo bản Rễ củ
      32 VT032 Cát căn Rễ củ
      33 VT033 Cát cánh Rễ củ
      34 VT034 Câu đằng Cành
      35 VT035 Câu kỷ tử Quả
      36 VT036 Cẩu tích Thân rễ
      37 VT037 Chè dây Toàn cây
      38 VT038 Chỉ thực Quả
      39 VT039 Chi tử Quả
      40 VT040 Chỉ xác Quả
      41 VT041 Cỏ nhọ nồi Toàn cây
      42 VT042 Cỏ xước (Ngưu tất nam) Rễ củ
      43 VT043 Cốc tinh thảo Toàn cây
      44 VT044 Cối xay Toàn cây
      45 VT045 Cốt khí củ Rễ
      46 VT046 Cốt toái bổ Thân rễ
      47 VT047 Củ gai Củ
      48 VT048 Cúc hoa Hoa
      49 VT049 Cúc tần Toàn cây
      50 VT050 Đại bi Lá
      51 VT051 Đại hoàng Thân rễ
      52 VT052 Đại hồi Quả
      53 VT053 Đại táo Quả
      54 VT054 Dâm dương hoắc Toàn cây
      55 VT055 Đan sâm Rễ củ
      56 VT056 Đảng sâm Rễ
      57 VT057 Đăng tâm thảo Lõi cây
      58 VT058 Đào nhân Hạt
      59 VT059 Đậu quyển Hạt
      60 VT060 Dây đau xương Thân dây
      61 VT061 Địa cốt bì Vỏ rễ
      62 VT062 Địa liền Thân rễ
      63 VT063 Địa long Con
      64 VT064 Diếp cá (Ngư tinh thảo) Toàn cây
      65 VT065 Diệp hạ châu Toàn cây
      66 VT066 Đinh hương Chồi hoa
      67 VT067 Đinh lăng Toàn cây
      68 VT068 Đỗ trọng Vỏ cây
      69 VT069 Độc hoạt Rễ củ
      70 VT070 Đương quy (Toàn quy) Rễ củ
      71 VT071 Giảo cổ lam Toàn cây
      72 VT072 Hà diệp (Lá sen) Lá
      73 VT073 Hạ khô thảo Toàn cây
      74 VT074 Hà thủ ô đỏ Rễ củ
      75 VT075 Hải mã (Cá ngựa) Con
      76 VT076 Hạnh nhân Hạt
      77 VT077 Hậu phác Vỏ cây
      78 VT078 Hoa đại Hoa
      79 VT079 Hoài sơn Củ
      80 VT080 Hoàng bá Vỏ thân
      81 VT081 Hoàng bá nam (Núc nác) Vỏ thân
      82 VT082 Hoàng cầm Rễ
      83 VT083 Hoàng đằng Toàn cây
      84 VT084 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) Rễ
      85 VT085 Hoàng liên Thân rễ
      86 VT086 Hoạt thạch Hỗn hợp
      87 VT087 Hòe hoa Hoa
      88 VT088 Hồng hoa Hoa
      89 VT089 Húng chanh Cành lá
      90 VT090 Hương nhu Toàn cây
      91 VT091 Hương phụ Thân rễ
      92 VT092 Huyền hồ Thân rễ
      93 VT093 Huyền sâm Củ
      94 VT094 Huyết dụ Lá
      95 VT095 Huyết giác Vỏ
      96 VT096 Hy thiêm Toàn cây
      97 VT097 Ích mẫu Toàn cây
      98 VT098 Ích trí nhân Hạt
      99 VT099 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) Quả
      100 VT100 Kê huyết đằng Thân dây
      101 VT101 Kê nội kim Vỏ mề
      102 VT102 Kha tử Quả
      103 VT103 Khiếm thực Hạt
      104 VT104 Khoản đông hoa Hoa
      105 VT105 Khương hoàng/Uất kim Rễ củ
      106 VT106 Khương hoạt Thân rễ
      107 VT107 Kim anh Quả
      108 VT108 Kim ngân hoa Hoa
      109 VT109 Kim tiền thảo Toàn cây
      110 VT110 Kinh giới Hoa
      111 VT111 La hán Quả
      112 VT112 Lá khôi Lá
      113 VT113 Lá lốt Lá
      114 VT114 Lạc tiên Toàn cây
      115 VT115 Liên kiều Quả
      116 VT116 Liên nhục Hạt
      117 VT117 Liên tâm Tâm sen
      118 VT118 Linh chi Toàn cây
      119 VT119 Lộc Nhung Sừng non
      120 VT120 Long đởm thảo Thân rễ
      121 VT121 Long nhãn Cơm hạt
      122 VT122 Lức (Sài hồ nam) Toàn cây
      123 VT123 Lục thần khúc Hỗn hợp
      124 VT124 Mã đề Toàn cây
      125 VT125 Ma hoàng Thân rễ
      126 VT126 Mạch môn Rễ củ
      127 VT127 Mạch nha Hạt
      128 VT128 Mạn kinh tử Quả
      129 VT129 Mẫu đơn bì Vỏ rễ
      130 VT130 Mẫu lệ Vỏ hàu
      131 VT131 Mộc hương Rễ củ
      132 VT132 Mộc qua Quả
      133 VT133 Mộc thông Thân
      134 VT134 Một dược Gôm nhựa
      135 VT135 Muồng trâu Toàn cây
      136 VT136 Ngải cứu (Ngải diệp) Toàn cây
      137 VT137 Ngô thù du Quả
      138 VT138 Ngọc trúc Thân rễ
      139 VT139 Ngũ gia bì chân chim Vỏ rễ
      140 VT140 Ngũ gia bì gai Vỏ rễ
      141 VT141 Ngũ sắc Cành lá
      142 VT142 Ngũ vị tử Hạt
      143 VT143 Ngưu bàng tử Quả
      144 VT144 Ngưu tất Rễ củ
      145 VT145 Nhân trần Toàn cây
      146 VT146 Nhũ hương Nhựa cây
      147 VT147 Nhục thung dung Củ
      148 VT148 Ô dược Rễ
      149 VT149 Ô mai (Mơ muối) Quả
      150 VT150 Ô tặc cốt Mai mực
      151 VT151 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) Quả
      152 VT152 Phòng ký Rễ
      153 VT153 Phòng phong Rễ củ
      154 VT154 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) Rễ củ
      155 VT155 Phục thần Lõi
      156 VT156 Quế chi Cành
      157 VT157 Quế nhục Vỏ thân
      158 VT158 Quy bản Mai rùa
      159 VT159 Rau má Toàn cây
      160 VT160 Râu mèo Toàn cây
      161 VT161 Râu ngô Râu
      162 VT162 Rễ nhàu Rễ
      163 VT163 Sa nhân Hạt
      164 VT164 Sa sâm Rễ
      165 VT165 Sài đất Toàn cây
      166 VT166 Sài hồ Thân rễ
      167 VT167 Sâm đại hành Rễ củ
      168 VT168 Sinh địa Củ
      169 VT169 Sinh khương Rễ củ
      170 VT170 Sơn thù Vỏ quả
      171 VT171 Sơn tra Quả
      172 VT172 Sử quân tử Quả
      173 VT173 Tam lăng Củ
      174 VT174 Tam thất Củ
      175 VT175 Tầm xuân Rễ
      176 VT176 Tân di Hoa
      177 VT177 Tần giao Rễ
      178 VT178 Tang bạch bì Vỏ rễ
      179 VT179 Tang chi Cành
      180 VT180 Tang diệp Lá
      181 VT181 Tang ký sinh Cành lá
      182 VT182 Tang thầm (Quả dâu) Quả
      183 VT183 Táo nhân Hạt
      184 VT184 Tế tân Rễ
      185 VT185 Thạch cao (sống) (dược
      186 VT186 Thạch hộc Toàn cây
      187 VT187 Thạch quyết minh Vỏ hàu
      188 VT188 Thạch xương bồ Rễ củ
      189 VT189 Thăng ma Rễ củ
      190 VT190 Thảo quả Quả
      191 VT191 Thảo quyết minh Hạt
      192 VT192 Thiên hoa phấn Củ
      193 VT193 Thiên ma Củ
      194 VT194 Thiên môn đông Rễ
      195 VT195 Thiên niên kiện Thân rễ
      196 VT196 Thổ bối mẫu Thân củ
      197 VT197 Thổ phục linh Rễ củ
      198 VT198 Thỏ ty tử Hạt
      199 VT199 Thục địa Củ
      200 VT200 Thương truật Rễ củ
      201 VT201 Thuyền thoái Xác ve
      202 VT202 Tiền hồ Rễ
      203 VT203 Tiểu hồi Quả
      204 VT204 Tô diệp Lá
      205 VT205 Tô mộc Gỗ
      206 VT206 Tô ngạnh Cành
      207 VT207 Tô tử Hạt
      208 VT208 Trắc bách diệp Lá
      209 VT209 Trạch tả Củ
      210 VT210 Trần bì Vỏ
      211 VT211 Tri mẫu Thân rễ
      212 VT212 Trinh nữ (Xấu hổ) Toàn cây
      213 VT213 Trinh nữ hoàng cung Toàn cây
      214 VT214 Trư linh Nấm
      215 VT215 Trúc diệp Lá
      216 VT216 Tử uyển Toàn cây
      217 VT217 Tục đoạn Rễ
      218 VT218 Tỳ bà diệp Lá
      219 VT219 Tỳ giải Thân rễ
      220 VT220 Uy linh tiên Rễ
      221 VT221 Uy linh tiên nam Rễ
      222 VT222 Vàng đắng Thân rễ
      223 VT223 Viễn chí Rễ
      224 VT224 Vông nem Lá
      225 VT225 Vừng đen Hạt
      226 VT226 Xạ can (Rẻ quạt) Thân rễ
      227 VT227 Xạ đen Toàn cây
      228 VT228 Xà sàng tử Quả
      229 VT229 Xa tiền tử Hạt
      230 VT230 Xích đồng nam Toàn cây
      231 VT231 Xích thược Rễ
      232 VT232 Xuyên bối mẫu Thân củ
      233 VT233 Xuyên khung Rễ củ
      234 VT234 Xuyên luyện tử Quả
      235 VT235 Xuyên tâm liên Toàn cây
      236 VT236 Xuyên tiêu Quả
      237 VT237 Ý dĩ Hạt
      Tổng cộng: 237 khoản
       
      Đang tải...
    2. greenland123

      greenland123 Nhà nông tập sự

      Bài viết:
      7
      Đã được thích:
      0
      bên mình ở thái nguyên, có thể cung cấp củ bình vôi, số lượng >1 tấn/tháng liên hệ: 0977 415 888. cảm ơn
       
    3. nguubang

      nguubang

      Bài viết:
      108
      Đã được thích:
      2
      Nghề nghiệp:
      Sản Xuất & DVTM
      Cám ơn bác đã quan tâm
       
    4. Nông dân miền đông

      Nông dân miền đông Nhà nông chính hiệu

      Bài viết:
      407
      Đã được thích:
      93
      Nghề nghiệp:
      kỹ thuật điện
      :Hello:
       
    5. nguubang

      nguubang

      Bài viết:
      108
      Đã được thích:
      2
      Nghề nghiệp:
      Sản Xuất & DVTM
      :hoa:
       
    6. buicuong289

      buicuong289 Nhà nông tập sự

      Bài viết:
      68
      Đã được thích:
      7
    7. Le Loi HB

      Le Loi HB Guest

      xạ đen bác mua như nào bác
      Lh :0936333910​
       
    8. Trung vt

      Trung vt Nông dân nghèo

      Bài viết:
      36
      Đã được thích:
      0
      Nghề nghiệp:
      buôn bán tự do
      mua day Ký Ninh ko a Trung:01657981979
       
    9. Lê Văn Lâm

      Lê Văn Lâm Nông dân nghèo

      Bài viết:
      175
      Đã được thích:
      18
      Nghề nghiệp:
      kỹ sư cầu đường
    10. nguubang

      nguubang

      Bài viết:
      108
      Đã được thích:
      2
      Nghề nghiệp:
      Sản Xuất & DVTM
      quế và hồi xin vui lòng liên hệ và báo giá cho mr Đông . Tell 0973 018 169
       
    11. Lê Văn Lâm

      Lê Văn Lâm Nông dân nghèo

      Bài viết:
      175
      Đã được thích:
      18
      Nghề nghiệp:
      kỹ sư cầu đường
      cảm ơn
       

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...