• Hóa chất chống mốc, ố, ẩm...

    Thảo luận trong 'Muabán Máy móc, dụng cụ, cơ khí nông nghiệp' , 30/3/12

    1. hoabinh2104 Guest

      <font face="Times New Roman" size="3"> </font><h1><font face="Cambria" size="5">CHỐNG MỐC, CHỐNG ẨM, CHỐNG Ố TƯỜNG, TRẦN NH&Agrave;.., 0984.710.760</font><br /><font face="Cambria"> <br /> </font><br /></h1><font face="Times New Roman" size="3"> </font><h1><font face="Cambria">Đơn vị ch&uacute;ng t&ocirc;i xin tr&acirc;n trọng giới thiệu sản phẩm phụ gia chống mốc pha th&ecirc;m v&agrave;o c&aacute;c loại sơn nước c&oacute; t&aacute;c dụng k&eacute;o d&agrave;i thời gian chống mốc, chống ố cho c&aacute;c bề mặt tường trong nh&agrave; v&agrave; bề mặt tường ngo&agrave;i trời do t&aacute;c động của thời tiết v&agrave; c&aacute;c yếu tố ngoại lai.<br /> Th&ocirc;ng tin kỹ thuật của sản phẩm:<br /> <br /> DIURONAL<sup>TM</sup> C302 Biocide<br /></font></h1><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman"><strong><em>H&oacute;a chất chống nấm mốc v&agrave; tảo đặc dụng cho sơn v&agrave; chất phủ.</em></strong><br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman"><strong>DIURONAL<sup>TM</sup> C302 Biocide </strong>l&agrave; chế phẩm đặc dụng ngăn cản sự ph&aacute;t triển c&aacute;c loại nấm v&agrave; tảo g&acirc;y hư hại cho bề mặt sơn v&agrave; chất phủ do h&atilde;ng Naco (USA) nghi&ecirc;n cứu v&agrave; ph&aacute;t triển.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Th&agrave;nh phần hoạt t&iacute;nh: &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;%&nbsp; (w/w).<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">1.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Diuron &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 20<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">2.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Carbendazim &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 10<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">3.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 2 &ndash; (N- octyl)-4-4 isothiazonlin -3 &ndash;one&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; 2<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; M&agrave;u sắc: m&agrave;u trắng ng&agrave;, <br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Tỉ trọng (20oC); 1.14 -1.2g/cm3<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Độ nhớt (20oC) 1000 &ndash; 4000 cps<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Độ h&ograve;a tan: chất ph&acirc;n t&aacute;n trong nước<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Những lợi &iacute;ch khi sử dụng DIURONAL C302:</u></strong><br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><ul><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">C&aacute;c hoạt chất được ph&eacute;p sử dụng theo ti&ecirc;u chuẩn của EPA (USA), WHO<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><strong><font face="Times New Roman"> </font><font face="Times New Roman"> </font><strong><font face="Times New Roman">Pha chung Diuronal C302 với các loại sơn th&ocirc;ng thường đ&ecirc;̉ thành sơn ch&ocirc;́ng m&ocirc;́c đặc chủng ( qu&acirc;́y đ&ecirc;̀u Diuronal và sơn nước trước khi dùng cọ quét l&ecirc;n tường)</font></strong></strong><br /></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><strong><font face="Times New Roman"> </font><strong><font face="Times New Roman">Hiệu quả chống mốc k&eacute;o d&agrave;i v&agrave; &nbsp;Chi ph&iacute; rẻ hơn nhiều so với mua c&aacute;c loại sơn chống mốc&nbsp;đặc chủng</font></strong></strong><font face="Times New Roman"> <br /> Lưu ý: Vui lòng li&ecirc;n h&ecirc;̣ nhà cung c&acirc;́p hoặc đại lý g&acirc;̀n nh&acirc;́t đ&ecirc;̉ được hướng d&acirc;̃n chi ti&ecirc;́t <br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">VOC free, An to&agrave;n sức khỏe cho trẻ em v&agrave; người lớn trước v&agrave; sau khi sử dụng<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">&nbsp;Ph&ograve;ng chống hiệu quả sự ph&aacute;t triển của nấm v&agrave; tảo.<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">H&oacute;a chất m&agrave;u trắng n&acirc;u, chất lỏng dạng nhớt, ph&acirc;n t&aacute;n trong nước, dễ d&agrave;ng pha với c&aacute;c loại sơn trước khi sơn l&ecirc;n bề mặt hoặc pha trộn trực tiếp v&agrave;o giai đoạn đầu của qu&aacute; tr&igrave;nh pha trộn v&agrave;o sơn<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">Khả năng thẩm thấu tốt.<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font><li class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">C&aacute;c hoạt chất vẫn giữ được hoạt t&iacute;nh&nbsp; khi bị nung n&oacute;ng đến 100<sup>o</sup>C (trong thời gian ngắn) cũng như trong khoảng pH 4 &ndash; 10.<br /></font></li><font face="Times New Roman" size="3"> </font></ul><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Ứng dụng</u>: </strong>sản phẩm được ứng dụng trong ng&agrave;nh sơn &nbsp;v&agrave; chất phủ bề mặt, th&iacute;ch hợp cho c&aacute;c ứng dụng trong qu&aacute; tr&igrave;nh sản xuất tự động.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>C&aacute;ch d&ugrave;ng</u>:</strong> nồng độ pha trong sơn nước:<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Sơn nước d&ugrave;ng ngo&agrave;i trời (Exterior): 0.5 &ndash; 2 l&iacute;t DIURONAL C302 trong 100 l&iacute;t sơn.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Sơn nước d&ugrave;ng trong nh&agrave; (Interior): &nbsp;0.25 &ndash; 1 l&iacute;t DIURONAL C302 trong 100 l&iacute;t sơn.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C&aacute;c loại chất kết d&iacute;nh kh&aacute;c (Plaster): 0.7 &ndash; 2.3 l&iacute;t DIURONAL C302 trong 100 l&iacute;t sơn <br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman"><strong><u>Lưu &yacute;:</u></strong> Trong trường hợp điều kiện thời tiết khắc nghiệt, hoặc nếu lớp phủ của sơn bị ẩm li&ecirc;n tục, hoặc bị b&aacute;m bụi bẩn, c&oacute; thể tăng th&ecirc;m liều lượng hơn b&igrave;nh thường.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Đ&oacute;ng g&oacute;i:</u> </strong>5kg &ndash; 25kg/can.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Thời gian bảo quản</u>:</strong> 2 năm kể từ ng&agrave;y sản xuất.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Gi&aacute; th&agrave;nh:</u></strong> 7.5 USD/kg. (Chưa bao gồm VAT 10% v&agrave; ph&iacute; vận chuyển)<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&middot;<font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong><u>Th&ocirc;ng tin v&agrave; hỗ trợ kỹ thuật:</u></strong><u> </u><br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C&aacute;c biện ph&aacute;p an to&agrave;n sử dụng, ch&uacute;ng t&ocirc;i đ&atilde; th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n nh&atilde;n sản phẩm.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; M&ugrave;i k&iacute;ch th&iacute;ch nhẹ.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Độc thấp với người v&agrave; động vật.<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman">-&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C&aacute;c chỉ số an to&agrave;n sử dụng, m&ocirc;i trường được ghi r&otilde; tr&ecirc;n Matrial Safety Data Sheet (MSDS).<br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><strong><font face="Times New Roman">Vui l&ograve;ng li&ecirc;n hệ tổ tư vấn về sử dụng v&agrave; t&agrave;i liệu kỹ thuật hướng dẫn:</font></strong></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&nbsp;</p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><strong><font face="Times New Roman">Minh Cuong Industrial and Chemical co., ltd</font></strong></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal">&nbsp;</p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman"><strong>Đ/C: Tại HN v&agrave; TPHCM</strong><br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><font face="Times New Roman"><strong>Hotline: 0984.710.760</strong><br /></font></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font><p class="MsoNormal"><strong><u><span /><font face="Times New Roman" size="3">Email: </font><a href="mailto:hoabinh2104@rocketmail.com"><font color="#0000ff" face="Times New Roman" size="3">hoabinh2104@rocketmail.com</font></a><br /></u></strong></p><font face="Times New Roman" size="3"> </font>

      THÔNG TIN NGƯỜI GỬI:

      - Tên DN/Cá nhân: Nguyễn Hòa Bình
      - Địa chỉ: Gia Lâm Hà Nội
      - Điện thoại: 0984.710.760 - Fax: 0938151696
      - email: hoabinh2104@rocketmail.com
       
      Đang tải...

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...