Kỹ thuật trồng Chanh Dây (chanh leo)

#16
anh vdda2912 ơi! em nghe nói chanh day có nhiều loại chanh dây tím thì trồng được ở Lâm Đồng, Tây Nguên, còn các vùng khác chỉ trồng được chanh dây vàng thôi đúng không bác? nhà em ở Bình Dương có trồng mấy cây chanh dây tím không biết có trái nổi không nữa.
nếu mình trồng bằng hạt không trồng bằng dây liệu nó có bị giảm năng suất không ạ?
 

vdda2912

Thành viên mới
#17
trồng bằng hạt để lấy gốc ghép thôi. cây chanh bị bệnh nhiều lắm. năng suất ko liên quan nhiều đến trồng bằng hạt hay bằng dây đâu. chanh dây tím là giống Đài loan.
 

ks.son

Thành viên mới
#18
mình cũng biết ít nhiều nhưng dạo này chanh day xuống giá quá mà diện tích ở đắc nông mở rộng quá cây này trồng cũng như trồng dưa hấu phải trồng đất mới khai phá thì năng suất và chất lượng sẽ tăng. nếu trồng đất đã canh tác rồi bệnh rất nhiều mấy ông đài loan sang cũng bó tay chỉ có nông dân mình giỏi.
 

vdda2912

Thành viên mới
#19
quy luật nông nghiệp Viêt Nam là vậy. cây nào được giá là đổ sô trồng.
 

levuong79

Nhanong.Com
#20
Các Bác cho E hỏi luôn: Bạn E có trồng 1 gián chanh dây tại Đồng Nai(mua giống hép hẳn hoi) nhưng giờ thì nguyên cái sân khoảng 100m2 mát rượi mà hỏng có trái.
E đã dùng 1 số cách: xiết nước, bón tăng kali, dùng KNO3 phun, tạo vết thương... mà sao hỏng thấy quả đâu cả??? Đổi lại là 1 dàn chanh dây sơ xác....
Bác nào có kinh nghiệm sẽ chia dùm E chút. Nếu có trái E xin hậu tạ vài kg uống nước chơi!
Cám ơn các Bác trước!
Thân!
---------------
Các Bác cho E hỏi luôn: Bạn E có trồng 1 gián chanh dây tại Đồng Nai(mua giống hép hẳn hoi) nhưng giờ thì nguyên cái sân khoảng 100m2 mát rượi mà hỏng có trái.
E đã dùng 1 số cách: xiết nước, bón tăng kali, dùng KNO3 phun, tạo vết thương... mà sao hỏng thấy quả đâu cả??? Đổi lại là 1 dàn chanh dây sơ xác....
Bác nào có kinh nghiệm sẽ chia dùm E chút. Nếu có trái E xin hậu tạ vài kg uống nước chơi!
Cám ơn các Bác trước!
Thân!
 
Last edited:
#24
kỸ Thuật Trồng Chanh Dây

Bạn vdda2912 hoi chủ quan quá rồi đó bạn. Sâu bệnh mỗi vùng khác nhau thì cũng có sự khác nhau không thể gọp chung lại như vậy được. Không biết bạn trồng chanh dây ơ đâu. Chứ bây giờ tôi nói là tôi trồng chanh dây ở Tiền Giang bị bọ cánh cứng ăn lá, và bị sâu ăn lá. Bệnh thì bị bệnh héo vàng chưa (ở cây 2 năm tuổi) bạn Nghỉ sao?
 

vdda2912

Thành viên mới
#25
tất nhiên là sâu bệnh mỗi nơi khác nhau rồi. sâu bệnh hại cho mỗi cây chỉ nêu những loại thường xuất hiện thôi. Còn thật tế tại từng vùng trồng. Như bạn nêu thì bọ cánh cứng có thể sử dụng thuốc thuộc nhóm cúc tổng hợp như Cypermethrin hoặc phối hợp thêm với nhóm lân hữu cơ: Chloppyyrifos Ethyl để phun cả 2 loại sâu. còn héo vàng thì có thể up hình lên xem dc ko.
---------------
chlorpyrifos Ethyl.
 
Last edited:
#26
giống cây ăn quả chất lượng cao

<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin-top:0in; mso-para-margin-right:0in; mso-para-margin-bottom:10.0pt; mso-para-margin-left:0in; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-fareast-theme-font:minor-fareast; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} </style> <![endif]-->
VƯỜN THỰC VẬT TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Chuyên cung cấp các loại giống cây ăn quả chất lượng cao như: xoài, bưởi,nhãn, mít, táo, hồng xiêm, ổi, đu đủ… và nhiều giống cây trồng nông nghiệp khác.
Mọi nhu cầu về cây ăn quả và cây trồng nông nghiệp xin liên hệ:
KS: Trường Mail: giongcayanqua@gmail.com
Sdt: 0936407759
Hoặc liên hệ trực tiếp theo địa chỉ:
Vườn thực vật trường Đại học Nông nghiệp Hà nội.​
(Trâu quỳ – Gia lâm – Hà nội)​
 
S

SINH-NGUYEN

Guest
#27
Nhờ các bạn tư vấn dùm hệ thống ống tưới nhỏ giọt cho chanh dây trồng trên đất. Mình sẽ sử dụng ống nổi trên mặt đất(vì nếu đặt dưới mặt đất lỡ lỗ nhỏ giọt bị nghẹt sẽ khó phát hiện) nhưng mình không biết nên sử dụng loại ống có lỗ nhỏ giọt dọc trên đường ống hay sử dụng đầu nhỏ giọt rời (gắn đầu nhỏ giọt ở mỗi gốc cây).
Xin cảm ơn!
 
#28
cái bác này không bít gì về chanh dây mà cứ viết lung tung làm nhiễu thông tin không ah. ai muốn tìm hiểu thông tin về cây chanh dây xin hãy liên hệ với mình. mọi thắc mắc về cây sẽ được giải đáp tới nơi tới chốn luôn
bác cho mình cái số điện thoại hay email để liên hệ với
 

hai30

Thành viên mới
#29
bác cho mình cái số điện thoại hay email để liên hệ với
nghe chừng bác có nhiều kinh nghiệm về cây chanh dây, bác có thể cho tôi học hỏi thêm được không? tôi đang trồng mấy ha, nhưng vừa trồng vừa mò mẫm nên hiệu quả kém quá. bác cho tôi mail hay số dt liên lạc được không? mail tôi là ngochaipham.phm@gmail.com
[DOUBLEPOST=1427977051,1427976872][/DOUBLEPOST]
I. Kỹ thuật bón phân cho cây Chanh dây:
1. Giai đoạn sau thu hoạch:

Sau mỗi đợt thu hái và cắt tỉa cây cần tiến hành bón phân như sau:
Greenfield 555: 5 kg
NPK: 1-2 kg
Phân bón lá: Nutrofar 30-10-10 150g / 200 lít nước
TP 108 STL 45g / 200 lít nước
2. Giai đoạn ra hoa:
Cây Chanh Dây ra hoa liên tục trong khoảng 5-6 tháng (từ tháng 4-5 đến tháng 10-11, tuỳ từng vùng). Giai đoạn đầu và cuối cây có tỷ lệ đậu trái thấp do đó cần bổ sung dinh dưỡng hợp lý giúp tăng được tỷ lệ đậu trái. Trong giai đoạn này cần bổ sung sớm và cân đối N-P-K và phân bón lá đồng thời lặt bỏ bớt nụ hoa để cây tập trung dinh dưỡng cho giai đoạn chính vụ.
Có thể áp dụng quy trình bón phân như sau:
Greenfield 555 5 kg
NPK 2-3 kg
Phân bón lá: Nutrofar 15-30-15 150 g / 200 lít nước
TP 108 Siêu Bo 150 ml / 200 lít nước
Lưu ý:
- Phun phân bón lá sớm để tránh ảnh hưởng đến sự thụ phấn của hoa.
- Có thể phun phân bón lá Newgood Siêu to trái – đẹp trái (250 ml/200 lít nước) để bổ sung dinh dưỡng cho cây giai đoạn nuôi trái: giảm được tỷ lệ rung trái, giúp tăng được tỷ lệ trái loại 1.
II. Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại:
Vì cây chanh dây thụ phần chủ yếu nhờ côn trùng (có thể tiến hành thụ phấn bổ sung cho cây. Do đó chúng ta cần tiến hành phun phòng trừ sâu bệnh hại sớm để tránh làm ảnh hưởng đến côn trùng có lợi trong vườn.
1. Sâu hại: cây bị một số sâu hại chính như sau:
a. Nhện đỏ (Brevipalus phoenicis), Bọ trĩ (Thysanoptera sp.)
- Triệu chứng: thường xuất hiện trong điều kiện khô hạn, mùa ẩm, làm cho quả lốm đốm vì vết chích của chúng, làm cho lá rụng.
- Biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng, không nên bón phân chuồng chưa hoai mục, bón vôi cân đối đầy đủ.
+ Biện pháp hoá học: có thể sử dụng luân phiên một số thuốc hoá học sau: SauAba 3.6EC, Newgreen 2.0EC, Tiper 10EC, Tipho-Siêu 400EC,…
b. Rệp hại:
- Triệu chứng: gây hại bằng cách bám vào bộ phân cây chanh leo đặc biệt là bộ phận non của chanh leo như: thân, lá, quả non, các khe cạnh giữa cuống quả, lá. Chúng chích hút nhựa để sống, làm giảm sự quang hợp của lá, làm cho lá quả chanh leo rụng bất thường. Nguy hiểm nhất lá hai loài rệp đào (Myzus Persicae) và rêp muội (Aphis gossypii) vì là trung gian truyền bệnh virus Woodiness (PWV) rất nguy hiểm. Để phòng trừ các đối tượng này cần phải phòng trừ tổng hợp:
- Biện pháp canh tác : bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng, không nên bón phân chuồng chưa hoai mục, bón vôi cân đối đầy đủ.
- Biện pháp hoá học: sử dụng các loại thuốc sau: Nôngia-hy 155SL, Tipho-Siêu 400EC, SauAba 3.6EC, Tiper 25EC,...
d. Bọ phấn (Bemisia tabaci)
- Triệu chứng: Bọ phấn là loài gây hại dạng chích hút, chúng thường xâm nhập vào bộ phận hoa, lá, quả non để chích hút làm cho hoa khó thụ phấn, quả khó hình thành….
- Biện pháp phòng trừ :
+ Biện pháp canh tác bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng, không nên bón phân chuồng chưa hoai mục, bón vôi cân đối đầy đủ, trồng cây chanh leo tránh xa khu vực trồng cây họ cà như: cà chua, khoai tây…
+ Biện pháp hoá học: sử dụng các loại thuốc sau: Nôngia-hy 155SL, Tipho-Siêu 400EC, Tinomo 100SL, Hotray 200SL.
c. Ngoài ra, cây chanh dây còn bị một số đối tượng gây hại khác như:
Tuyến trùng: làm cho cây bị vàng lá, bộ rễ bị tổn thương. Phòng trừ bằng cách xử lý đất kỹ bằng vôi hoăc Tizonon 50EC, có thể trồng xen một số cây như cây lưỡi hổ để hạn chế tuyến trùng gây hại
- Ruồi đục quả (Anastrepha suspensa), chích vào những quả non làm cho quả chanh leo rụng, những vết chích làm mẫu mã quả chanh leo xấu đi, ngài Scolypopa australis ăn lá chanh leo làm cho lá trơ trụi, không có khả năng quang hợp.
2. Bệnh hại:
a. Bệnh đốm nâu (Alternaria passiflorae)
- Nguyên nhân và triệu chứng: Đây là một bệnh nghiêm trọng gây ra bởi Alternaria passiflorae, nó ảnh hưởng đến lá, thân và quả. Xuất hiện mùa xuân và đầu mùa hè.
Trên lá, những đốm nâu nhỏ xuất hiện trên lá đầu tiên. Sau phát triển thành đốm màu sắc sáng ở giữa và có thể có hình dạng bất định.
Trên thân, những vềt bệnh có hình thon dài màu tối xuất hiên, thường gần nách lá hoặc gân lá (bị tổn thương cơ giới, nhựa cây). Sự lây lan từ những điểm này và khi vết bệnh bao quanh thân cây thì quả teo lại và rơi xuống
Trên quả, vết châm kim xuất hiện va lan rộng thàng những vòng tròn với vết nâu lõm có tâm màu nâu. Dần dần vỏ xung quanh vùng mắc bệnh nhăn nheo và rụng xuống.
- Biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng.
+ Biện pháp hoá học: có thể sử dụng các loại thuốc Tipo-M 70BHN, Awin 5SC, …
b. Bệnh sần sùi: (Septoria passiflorae)
- Nguyên nhân và triệu chứng: gây ra bởi nấm Septoria passiflorae, bệnh này thường tấn công lá, thân, và quả.thậm chí, bệnh này làm rụng lá và giảm năng suất cây trồng. Bệnh thường xuất hiện trong suốt mùa hè và mùa thu
Trên lá, nhỏ, bề mặt, không có hình dạng cố định, đốm nhỏ màu nâu sáng xuất hiện, nhanh chóng làm lá rụng kéo dài
Trên thân, đốm xuất hiện tương tự như ở trên lá. Đốm trở nên lõm sâu
Trên quả, sự xâm nhiễm là những đốm nhỏ, tương tự như trên lá và thân. Những đốm này kéo thành những thương tổn gây nên rụng và quả.
- Biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng.
+ Biện pháp hoá học: có thể sử dụng các loại thuốc Awin 5SC, Tipozeb 80WP, Tinomyl 50WP,…
c. Bệnh thối rễ:
* Do nấm Glomerella cingulata
- Nguyên nhân và triệu chứng: Gây ra bởi nấm Glomerella cingulata, Nấm là nguồn bệnh mà nguồn bệnh này có ở những trái yếu như là vết thương, sương mù hoặ mưa đá, nấm gây ra những thương tổn tại những điểm có vết thương.
* Do nấm Phytophthora cinnamomi và Phytophthora megasperma
Cả 2 loại điều gây chết cây, nhưng chúng thường gây ra sự rối loạn và phá huỷ cây, mở đường cho sự tấn công của nấm Fusarium và chết cây từ thối ngọn.
- Biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng.
+ Biện pháp hoá học: Tidacin 3SC,5SL, Awin 5SC,...
d. Bệnh phấn trắng: Sclerotinia sclerotiorum.
- Nguyên nhân và triệu chứng: Gây ra bởi Sclerotinia sclerotiorum
Có thể ảnh hưởng thân, nơi những thương tổn có thể lay lan quanh thân cây làm ngã cành non trên vết bệnh. Những vết xơ cứng màu tối, đồng nghĩa với việc là nguồn nấm lưu tồn từ mùa này sang mùa khác, có thể được tìm thất trên những chồi cây
- Biện pháp phòng trừ.
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng.
+ Biện pháp hoá học: Tipozeb 80WP, Tinomyl 50WP, Awin 5SC,…
e. Bệnh héo: Fusarium avenaceum, Gibberella baccata Gibberella saubinetii
- Nguyên nhân và triệu chứng: Gây ra bởi 3 loài nấm: Fusarium avenaceum, Gibberella baccata Gibberella saubinetii
Trong điều kiện thông thường xuất hiện gần mặt đất, trung tâm vết thương gây ra bởi thời tiết lạnh, sương giá, vết thối lan nhanh.
- Biện pháp phòng trừ.
+ Biện pháp canh tác : bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng.
+ Biện pháp hoá họ: Awin 5SC,…
f. Passion fruit woodiness virus (PWV)
- Nguyên nhân và triệu chứng: Do một loài virus PWV gây ra, đây là loài virus do 2 loài rệp (Rệp muội) Aphis gossypii, ( Rệp đào) Myzus Persicae mang mầm bệnh gây ra, khi 2 loài rệp này chích vào thân, lá, quả thì chúng sẽ để lại loài virus này và làm cho cây chanh leo mang bệnh
Trên lá, có những đốm vàng, đốm sáng, hoặc đường vằn và tán lá có những nếp nhăn hoạc méo mó. Lóng trên thân ngắn, tán lá thành chùm, chậm sinh trưởng. Triệu chứng thường thấy rỏ trong cuối thu, nmùa đông và mùa xuân sớm.
- Biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác: bón phân cân đối, chọn giống tốt, chống chịu với sâu bệnh… vệ sinh đồng ruộng, không nên bón phân chuồng chưa hoai mục, bón vôi cân đối đầy đủ, khi cây bị bệnh virus lập tức nhổ bỏ và tiêu huỷ ngay.
+ Biện pháp hoá học: sử dụng các loại thuốc sau để phòng trừ 2 loài rệp đào và rệp muội: Nôngia-hy 155SL, Hotray 200SL, Tinomo 100SL,...
cảm ơn bác đã tỉ mẩn xây dựng bài viết cho mọi người tham khảo, hiện tại tôi cũng đang trồng mấy ha nhưng chưa có kinh nghiệm nên sâu bệnh hại nhiều, năng suất kém. bác có thể cho tôi địa chỉ mail hay số dt liên lạc được không? tôi muốn học hỏi thêm một chút. mail tôi là ngochaipham.phm@gmail.com
 
#30
Thế còn cây chanh con khi mới trồng lá chanh bị đốm sáng trên lá, có khi từng đuờng như vẽ bùa, ll sbênh j các bác