Bán Máy làm lạnh nước dạng tủ KHPW/ R-22

nhimxinh

Lữ khách
#1
Công ty Hoàng Liên chuyên phân phối các loại máy làm lạnh nước dạng tủ, máy làm lạnh nước gió giải nhiệt, máy làm lạnh nước kiểu khô chính hãng. Đây là một trong những dòng máy làm lạnh nước công nghiệp Chiller. Liên hệ 098 993 7282.
Bảng quy cách:
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Bảo hành: 12 tháng

Giá Bán: Liên hệ

Thông số kỹ thuật:


Hạng mục

Model

KHPW-005S

KHPW-008S

KHPW-010S

KHPW-012S

KHPW-015S

Nguồn điện


3 pha - 380V -50HZ

Công suất làm lạnh

kW

17.45

26.17

34.89

43.61

52.34

kcal/h

15,000

22,500

30,000

37,500

45,000

Phạm vi nhiệt độ


Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC

Công suất tiêu thụ

kW

4.0

6.4

8.2

10.3

12.0

Dòng điện vận hành 380V

A

7.6

11.6

15

18.5

22.6

Dòng điện khởi động 380V

A

46

70

90

111

136

Kiểm soát công suất

%

0,100

Máy nén

Compresor

Kiểu


Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll semi hermetic)

Số lượng


1

Chế độ khởi động


Khởi động trực tiếp (Direct starting)

Vòng tua máy

R.p.m

2950

Công suất ra

kW

3.8

6.0

7.5

9.7

11.2

Điện trở sưởi dầu

W

62

Dầu máy lạnh

Loại dầu


SUNISO 4GS

Số lượng nạp

L

1.7

2.5

3.3

4.1

4.1

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất


R-22

Số lượng nạp

kg

2.5

4.0

5.0

6.3

7.5

Kiểu tiết lưu


Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)

Dàn bay hơi

Evaporator

Loại


Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)

Đường kính ống dẫn

B

PT1-1/4"

PT1-1/2"

PT1-1/2"

PT2"

PT2"

Lưu lượng nước lạnh

m3/h

3.0

4.5

6.0

7.5

9.0

Tổn thất áp

M

1.3

2.1

3.0

3.0

3.0

Dàn ngưng tụ

Condenser

Kiểu


Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)

Số lượng


1

Lưu lượng nước

m3/h

3.7

5.7

7.5

9.3

11.3

Trở kháng

M

4

4

4.7

4.7

5

Đường kính ống dẫn

Inch

PT1-1/2

PT1-1/2

PT1-1/2

PT2

PT2

Thiết bị bảo vệ


Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A

mm

1200

1200

1200

1400

1400

B

mm

480

550

550

550

550

C

mm

1800

1300

1300

1300

1300

D

mm

800

800

800

1000

1000

E

mm

510

510

510

510

510

Trọng lượng thực

kg

250

285

335

400

420

Trọng lượng hoạt động

kg

265

310

360

430

450