• MgCl2 - MAGNESIUM CHLORIDE FLAKE (DẠNG VẢY)

    Thảo luận trong 'MuaBán: ngành Thủy Sản' , 10/10/15

    1. THUANDUYENCO Học làm nông dân

      MgCl2 - MAGNESIUM CHLORIDE FLAKE (DẠNG VẢY)

      Tên hóa học: Magnesium Chloride Hexahydrate
      Tên khác: Magie Clorua bột, Magie Clorua
      CAS-No: 7791-18-6; 7791-18-6
      Công thức hóa học: MgCl2.6H2O, MgCl2Synonym:Magnesium dichloride hexahydrate; Magnesium chloride hydrate; Magnesium chloride; Chlorure de magnesium hydrate;
      Hàm lượng: 96%
      Ngoại quan: Dạng vảy màu trắng tuyết
      Quy cách: Net 25 kg/Bao
      Xuất xứ: Trung Quốc
      Ứng dụng
      - Bổ sung Magie trong thức ăn chăn nuôi, và trong ao nuôi thủy sản.

      - Magiê clorua là một loại muối được sử dụng nhiều trong ngành sản xuất giấy , dệt may.

      - Magiê clorua kết hợp với hợp chất oxit magiê ngậm nước và magnesium chloride như 1 loại vật liệu cứng được gọi là Sorel xi măng.

      - Magiê clorua còn được ứng dụng trong ngành y tế , Magiê clorua sử dụng như 1 loại thuốc gây mê hiệu quả. Ngoài ra còn sử dụng trong cầu đường như việc sử dụng giải pháp clorua magiê gọi là "chất lỏng magnesium chloride " như là chống icers , hợp chất này được phun lên vỉa hè để kiểm soát bụi.
      _____________________________________________________________
      Công ty Thuận Duyên chuyên kinh doanh các loại hóa chất công nghiệp:1. Acid Acetic (Axit Axetic) - CH3COOH - Đài Loan,Hàn Quốc - 30kg/Cal
      2. Acid Clohydric (HCL) - Việt Nam - 210kg/Phuy
      3. Acid Formic (HCOOH) - Trung Quôc, Hàn Quốc - 25kg/Cal
      4. Acid Sulfuric (H2SO4) - Việt Nam - 40kg/Cal
      5. Acid Oxalic (Axit Oxalic) - H2C2O4 - Trung Quốc - 25kg/Bao
      6. Acid Phosphoric - H3PO4 - Hàn Quốc - 35kg/Cal
      7. Acid Phosphorous - H3PO4 - Trung Quốc - 25kg/Bao
      8. Acid Boric - H3BO3 - Mỹ, Thổ Nhĩ Kỳ - 25kg/Bao
      9. Borax (Na2B4O7.5H2O) Natri Pentahydrate - Mỹ - 25kg/Bao
      10. CaCl2 – Canxi Clorua - Trung Quốc - 25kg/Bao
      11. Citric Acid (axit chanh): C6H8O7.H2O - Trung Quốc - 25kg/Bao
      12. Clorin Nippon 70%, Clorin Niclon - TQ, Nhật, Ấn Độ - 45kg/Thùng
      13. CMC – Sodium Carboxymethyl Cellulose - Trung Quốc - 25kg/Bao
      14. Cồn công nghiệp, Cồn Thực phẩm - Việt Nam - 200Lit/Phuy
      15. Đồng sunphat - CuSO4 - Đài Loan - 25kg/Bao
      16. Formalin (HCHO) - Trung Quôc, Đài Loan - 270kg/Phuy
      17. GA3 - Axit gibberellic - Trung Quôc - 01kg/Lon
      18. Glycerine - Malaysia - 250kg/Phuy
      19. HEC – Cellulosether (Tạo Đặc) - Hàn Quốc - 20kg/Bao
      20. K2CO3 (Potassium Carbonate) - Hàn Quốc - 25kg/Bao
      21. K2SO4 Con Cò, K2SO4 Kim Cương - ĐL, Pháp - 25kg/Bao
      22. Kẽm Sulphate (ZnSO4.7H2O/ ZnSO4 Mono) - Trung Quôc - 25kg/Bao
      23. KCl trắng, KCl đỏ bột - Israel - 50kg/Bao
      24. KOH (Potassium Hydroxide) - Hàn Quốc - 25kg/Bao
      25. Lưu Huỳnh Cục (Sulfur) - Singapore - 50kg/Bao
      26. LAS -Linear Alkylbenzene Sulfonate - Trung Quốc - 210kg/Phuy
      27. Metabisulfite (Na2S2O5) - Thái Lan, TQ, Đức - 25kg/Bao
      28. MgSO4 – Magiê Sulfate - Trung Quốc - 25kg/Bao
      29. MgCl2 – Magiê Clorua - Trung Quốc - 25kg/Bao
      30. Mono Kali Photphate – MKP - Trung Quốc - 50kg/Bao
      31. Mono Ammonium Photphate – MAP 12-61 - Trung Quốc - 25kg/Bao
      32. Muối Lạnh – NH4Cl - Trung Quôc - 25kg/Bao
      33. NAA (90-96%) – Naphthylacetic Acid - Ấn Độ - 25kg/Thùng
      34. Oxit Crôm (Chrome Oxide) - Cr2O3 - Nga - 25kg/Bao
      35. Oxy già (Hydrogen peroxide) - H2O2 - Hàn Quốc, Thái Lan - 30kg/Cal
      36. PAC -Poly Aluminium Cloride - Trung Quốc - 25kg/Bao
      37. Potassium monopersulfate - Trung Quôc - 25kg/Bao
      38. Polymer Anion/ Polymer Cation - Anh - 25kg/Bao
      39. Sắt Sulphate (FeSO4.7H2O/ FeSO4 Mono) - Trung Quôc - 25kg/Bao
      40. Sodium Sulfite (Na2SO3) - Thái Lan - 25kg/Bao
      41. Soda Ash Light - Na2CO3 - Trung Quốc - 50kg/Bao
      42. Sodium Sulfate (Na2SO4) - Trung Quốc - 50kg/Bao
      43. Sorbitol Cagill (C6H14O6) - Đức - 270kg/Phuy
      44. Sodium Bicarbonate – NaHCO3 - Trung Quốc - 25kg/Bao
      45. Tẩy Đường (Sodium Hydrosulfite) - Đức, Trung Quốc - 50kg/Thùng
      46. TCCA Bột/ Hạt/ Viên - Trung Quốc - 50kg/Thùng
      47. Vitamin C, Vitamin B1 - Trung Quốc - 25kg/Thùng
      48. Xút 99% - NaOH 99% - Trung Quốc - 25kg/Bao
      49. Xylene (C8H10) - Trung Quôc, Đài Loan - 179kg/Phuy
      50. Antiscalant - Anh - 25kg/Cal
      51. Lactic Acid - Trung Quốc - 25kg/Cal
      52. PVA 217 - Nhật - 25kg/Bao
      53. EDTA 2Na, EDTA 4Na - Hà Lan, Nhật -25kg/Bao
      54. Vitamin B1 HCL, Vitamin C (Ascobic Acid) - Trung Quốc - 25kg/Thùng
      ______________________________________________________________


      CÔNG TY CP XNK TM SX HÓA CHẤT THUẬN DUYÊN

      Địa chỉ: 49/6G Bà Điểm 11, ấp Đông Lân - Hóc Môn - Tp.HCM

      Điện thoại:(08) 6260.3364 - 3590.1460 - Di động: 0906.806.998 --- Fax: (08) 6260.3364

      Email: thuanduyenco@gmail.com --- Website: www.hoachattonghop.com

      [​IMG]
       
      Đang tải...

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...