MIỀN BẮC Phân loại xích công nghiệp theo thông số kĩ thuật

#1
Xích công nghiệp của Tín Thành có nhiều loại khác nhau như xích tải có gá, xích tải không có gá, xích tải dài, xích tải ngắn,...nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng khác nhau trong nhiều loại băng tải, ngành công nghiệp.

Không những cấu tạo mà tới thiết kế chúng cũng khác nhau được sản xuất từ những vật liệu khác nhau như xích tải inox, xích tải nhựa, xích tải thép. Theo đó, xích tải công nghiệp được phân chia thành nhiều loại xích tải công nghiệp loại 1, xích tải công nghiệp loại 2, xích tải công nghiệp loại 3.



nhông xích, bánh răng chính hãng, banh rang xich

Do khác nhau nên thông số của chúng cũng khác nhau:

XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP MÁ THẲNG (LOẠI 1)

Loại 1 dãy đến 3 dãy

Số dãy 1 2 3 Đ.vị

1. Dải bước xích: 9.525 - 15.800 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 mm

2. Đường kính con lăn: 5.08 - 28.58 9.75 - 28.58 9.75 - 28.58 mm

3. Khoảng cách má trong: 4.77 - 31.55 7.85 - 31.55 7.85 - 31.55 mm

4. Đường kính chốt: 7.92 - 19.85 7.92 - 19.85 7.92 - 19.85 mm

5. Chiều dài chốt(Max): 14.30 – 69.60 33.20 -128.10 47.60 - 186.60 mm

6. Chiều cao má xích: 24.10 - 60.30 24.10 - 60.30 24.10 - 60.30 mm

7. Chiều dày má: 1.30 - 6.40 1.50 - 6.40 1.50 - 6.40 mm

8. Khoảng cách tâm dãy: 14.38 - 58.55 14.38 - 58.55 mm

9. Độ bền kéo giới hạn min: 7.90 - 226.80 28.20 - 453.6 42.30 - 680.4 KN

1,975- 51,545 6,049 -103,091 9,614 – 151,636 LB

10. Trọng lượng / mét 0.41 - 11.50 1.43 - 22.90 2.14 – 34.90 kg/m
XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP MÁ THẲNG (LOẠI 2)

Loại 1 dãy đến 3 dãy

Số dãy 1 2 3 Đ.vị

- Dải bước xích: 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 mm

- Đường kính con lăn: 8.51 - 29.21 8.51 - 29.21 8.51 - 29.21 mm

- Khoảng cách má trong: 7.75 - 30.99 7.75 - 30.99 7.75 - 30.99 mm

- Đường kính chốt: 4.45 - 17.81 4.45 - 17.81 4.45 - 17.81 mm

- Chiều dài chốt(Max): 18.20 - 71.00 32.20 -129.60 46.10- 188.20 mm

- Chiều cao má xích: 11.80 - 42.00 11.80 - 42.00 11.80 - 42.00 mm

- Chiều dày má: 1.60 - 7.00 1.60 - 7.00 1.60 - 7.00 mm

- Khoảng cách tâm dãy: 13.92 - 58.55 13.92 - 58.55 mm

- Độ bền kéo giới hạn min: 18.00 -250.00 32.00 - 450.0 47.50 - 670.0 KN

4,091- 56,818 7,273 - 102,273 10,795 – 120,454 LB

- Trọng lượng / mét 0.80 - 10.45 1.45 - 20.94 2.10 – 31.27 kg/m

nhông xích, banh rang xich , banh rang xich

XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP BƯỚC NGẮN CÓ MÁ (LOẠI 3

Loại xích má 1 bên và 2 bên

- Bước xích P: 6.35 – 63.50 mm

- Chiều rộng tai gá G: 5.60 – 50.80 mm

- Khoảng cách tâm tai gá F: 13.80 – 127.0 mm

- K/C đầu mép tai gá W: 23.20 – 179.0 mm

- Chiều dày má xích T: 0.80 – 8.00 mm

- K/C tâm chốt –mặt tai gá: h4: 4.30 – 42.88 mm

- Đường kính lỗ tai gá d4: 3.40 – 16.30 mm

Ở đây chúng tôi thông số kỹ thuật của một vài sản phẩm xích tải công nghiệp thường được sử dụng phổ biến hiện nay.

Hi vọng có thể giúp các bạn hiểu hơn thông tin để có những lựa chọn sáng xuốt hơn khi quyết định mua phục vụ cho công việc của mình một bộ xích công nghiệp.

nhông xích, bánh răng chính hãng, bánh răng chính hãng