• Tên Họ người Do Thái và Cách Đặt Tên Họ Kiểu Do Thái

    Thảo luận trong 'Chuyện trò linh tinh' , 4/9/17

    1. ChimEnMuaDong Nhà nông nghiệp dư

      Ý nghĩa Tên Họ người Do Thái và Cách Đặt Tên Họ Kiểu Do Thái
      [​IMG]
      ✡ Thực chất người Do thái KHÔNG có tên họ

      Người Do Thái Ashkenazi là những người Châu Âu lấy tên họ trễ nhất. Dân do thái nói tiếng Đức thì lấy tên họ sớm hơn vào thế kỷ 17. Người do thái Đông Âu thì không lấy tên họ cho đến khi bị bắt buộc phải làm như vậy. Giai đoạn này bắt đầu ở Đế quốc Áo-Hung năm 1787 và kết thúc ở Đế quốc Nga năm 1844.

      Để xây dựng quốc gia hiện đại, chính quyền ra lệnh người Do Thái phải lấy tên họ để dễ dàng trong việc thu thuế, soạn thảo và giáo dục. Trong nhiều thế kỷ, các nhà lãnh đạo cộng đồng Do Thái có trách nhiệm thu thuế từ dân Do Thái thay mặt cho chính phủ và trong một số trường hợp có trách nhiệm điền vào hạn ngạch dự thảo. Giáo dục truyền thống là vấn đề nội các Do Thái.

      Cho đến giai đoạn này thì...

      ✡ Người do thái Đổi Tên Họ sau mỗi thế hệ

      Dân do thái Đổi Tên Họ sau mỗi thế hệ, Ví dụ: nếu Moses con trai của Mendel (Moyshe ben Mendel) kết hôn với Sarah con gái của Rebecca (Sora bas Rifke), nếu sinh bé trai đặt tên là Samuel (Shmuel), bé trai đó sẽ được gọi là Shmuel ben Moyshe. Nếu sinh con gái đặt tên là Feygele, bé gái đó sẽ được gọi là Feygele bas Sora.

      Người Do Thái không tin tưởng chính phủ và chống lại yêu cầu mới. Mặc dù họ buộc phải lấy tên họ, lúc đầu họ chỉ sử dụng cho các mục đích giấy tờ. Trong cộng đồng, họ vẫn giữ tên truyền thống. Theo thời gian, người Do Thái chấp nhận những cái tên họ mới, đó là điều bắt buộc khi người Do Thái tìm cách tiến thân trong xã hội rộng lớn hơn và khi những ngôi làng nhỏ đã thay đổi hoặc người Do Thái bỏ những ngôi làng để ra các thành phố lớn sinh sống.

      ✡ Những cách đặt tên họ của người Do Thái
      [​IMG]
      Lấy tên Cha làm tên họ

      Trong tiếng Yiddish và tiếng Đức, "con trai" sẽ là son, sohn, er. Trong ngôn ngữ Slavic như là tiếng Ba Lan và tiếng Nga, "con trai" sẽ là wich, witz.

      Ví dụ: Con trai của Mendel lấy tên họ là Mendelsohn
      Con trai của Abraham lấy tên họ là Abramson hay Avromovitch
      Con trai của Menashe lấy tên họ là Manishewitz
      Con trai của Itzhak lấy tên họ là Itskowitz
      Con trai của Berl lấy tên họ là Berliner
      Con trai của Kesl lấy tên họ là Kessler

      Lấy tên Mẹ hay tên Vợ tên của Bà Xã làm tên họ

      Chaiken - con trai của Chaikeh;
      Edelman - ông xã của Edel
      Gittelman - chồng của Gitl
      Perlman - ông xã của Perl

      [​IMG]

      ✡ Lấy tên Địa Danh làm tên họ

      Tên họ lấy từ vị trị Địa Lý là tên họ phổ biến nhất của người Do Thái. Dân do thái lấy tên từ những thị trấn và vùng miền nơi họ đã từng sinh sống, hoặc nơi mà gia đình họ đến từ, làm tên họ. Vì vậy, nguồn gốc Đức của người Do Thái Đông Âu được phản ánh trong tên của họ.

      Ví dụ: Asch là một từ viết tắt cho các thị trấn của Aisenshtadt, Altshul, Amshterdam.
      - Berger (dân tỉnh lỵ, dân thôn ấp, dân thị trấn, dân thành thị, dân thành phố)
      - Berg (nhân), có nghĩa là đến từ vùng đồi núi
      - Dorf (nhân), có nghĩa là dân làng
      - Bayer - đến từ Bavaria
      - Berliner, Berlinsky - đến từ Berlin
      - Bloch (người nước ngoài)
      - Deutch/Deutscher - người Đức
      - Frankel - đến từ vùng Franconia nước Đức
      - Halperin - đến từ Helbronn quốc gia Đức
      - Heller - đến từ Halle đất nước Đức
      - Lipsky - đến từ Leipzig xứ Đức
      - Posner - đến từ Posen xứ sở Đức
      - Rothenberg - từ thành phố pháo đài đỏ ở Đức
      - Shapiro - từ Speyer tại Đức
      - Schlesinger - từ Silesia nơi Đức

      ✡ Lấy tên Nghề Nghiệp làm tên họ

      Thợ thủ công


      - Nagler thợ làm móng
      - Kunstler nghệ sĩ
      - Spielman dân chơi
      - Farber họa sĩ hay thợ nhuộm
      - Schmidt/Kovalsky thợ rèn
      - Forman tài xế / người đánh xe ngựa / người lái xe
      - Ackerman thợ cày cấy
      - Baker/Boker thợ làm bánh ngọt
      - Blecher thợ thiếc
      - Fleisher/Fleishman/Katzoff/Metger người bán thịt
      - Cooperman thợ làm đồng
      - Drucker thợ in ấn
      - Einstein thợ xây
      - Feinstein thợ kim hoàn
      - Goldstein thợ vàng
      - Silverstein thợ bạc
      - Stein/Steiner/Stone thợ hoàn kim
      - Fisher ngư dân
      - Garber/Gerber thợ thuộc da
      - Glazer/Glass/Sklar thợ làm kiếng
      - Plotnick thợ mộc
      - Kastner thợ mộc đóng tủ
      - Kramer người coi kho
      - Sandler/Shuster thợ đóng giày
      - Wasserman thợ gánh nước
      [​IMG]
      Con buôn trọc phú

      - Zucker/Zuckerman bán đường ( đường ngọt, đường mía )
      - Salzman bán muối
      - Garfinkel/Garfunkel bán kim cương
      - Holzman/Holtz/Waldman bán gỗ
      - Rokeach bán gia vị
      - Seid/Seidman bán vải vóc
      - Tuchman bán quần áo
      - Wachsman bán sáp
      - Wechsler/Halphan người đổi tiền
      - Wollman bán len

      Liên quan đến công việc may quần áo

      - Kravitz/Portnoy/Schneider/Snyder thợ may
      - Nadelman/Nudelman cây kim
      - Sher/Sherman cây kéo
      - Presser/Pressman máy ép quần áo
      - Futterman/Kirshner/Kushner/Peltz người làm da thú người bán da thú
      - Weber thợ dệt vải

      Y khoa y tế

      - Aptheker dược sĩ
      - Feldsher bác sĩ phẫu thuật
      - Bader/Teller thợ hớt tóc thợ cắt tóc
      [​IMG]
      Liên quan đến rượu bia

      - Bronfman/Brand/Brandler/Brenner thợ cất rượu
      - Braverman/Meltzer thợ làm bia
      - Kabakoff/Krieger/Vigoda người trông nom quán rượu
      - Geffen/Wine/Weinglass thương gia rượu vang
      - Weiner thợ làm rượu vang

      ✡ Tính cách

      - Alter/Alterman già / cổ điển / cũ
      - Dreyfus ba chân, người chống gậy
      - Erlich chân thật
      - Frum sùng đạo
      - Gottleib yêu Thiên Chúa, người rất là mộ đạo
      - Geller/Gelber vàng, người tóc vàng
      [​IMG]
      - Gross/Grossman người to con
      - Fried/Friedman hạnh phúc
      - Hoch/Hochman/Langer/Langerman người tướng tá cao
      - Klein/Kleinman người nhỏ con
      - Krauss tóc quăn tóc xoắn
      [​IMG]
      - Kurtz/Kurtzman người lùn người thấp người có chiều cao khiêm tốn
      - Reich/Reichman giàu sang giàu có
      - Reisser người khổng lồ
      - Roth/Rothman người tóc Đỏ
      - Roth/Rothbard người râu Đỏ
      - Shein/Schoen/Schoenman Đẹp Trai
      [​IMG]
      - Schwartz/Shwartzman/Charney tóc đen hay da ngăm
      - Scharf/Scharfman người sắc sảo trí tuệ thông minh

      ✡ Lấy tên gọi Thú Vật làm tên họ

      - Baer/Berman/Beerman/Berkowitz/Beronson con Gấu
      - Adler con chim Đại Bàng ( có thể bắt nguồn từ việc nhắc đến chim đại bàng trong Psalm 103:5 )
      - Einhorn con Kỳ lân con ngựa một sừng
      - Falk/Sokol/Sokolovksy con chim ưng
      - Fuchs/Liss con cáo
      [​IMG]
      - Hirschhorn con hươu nai
      - Karp con cá chép
      - Loeb con sư tử
      - Strauss con đà điểu ( hay bó hoa )
      - Wachtel con chim cút

      ✡ Cộng đồng

      - Sandek nghĩa là Bố Già
      - Richter thẩm phán
      - London học giả

      ✡ Tên họ lãng mạn văn hoá Đức

      Khi người Do Thái ở Đế quốc Áo-Hung được yêu cầu lấy tên họ, một số đã chọn những cái đẹp nhất họ có thể nghĩ đến và có thể đã bị nhà chức trách tính phí đăng ký. Theo Bách khoa toàn thư của YIVO, "Những cái tên họ thường liên quan đến thiên nhiên và sắc đẹp. Rất có khả năng là các lựa chọn đã chịu ảnh hưởng bởi xu hướng lãng mạn chung của nền văn hoá Đức vào thời đó."

      - Applebaum cây Táo
      - Birnbaum cây Lê
      - Buchsbaum cây Hoàng Dương
      - Kestenbaum cây Hạt Dẻ
      - Kirschenbaum cây Anh Đào
      - Mandelbaum cây Hạnh Nhân
      - Tannenbaum cây Thông

      Lấy tên của các nhân vật trong Kinh Thánh làm tên họ

      Một vài người Do Thái lấy tên của các nhân vật trong Kinh Thánh làm tên họ:

      -Tên Cohen biến thể thành những tên họ như Cohn, Kohn, Kahan, Kahn, Kaplan.
      - Tên Levi biến thể thành những tên họ như Levy, Levine, Levinsky, Levitan, Levenson, Levitt, Lewin, Lewinsky, Lewinson.
      - Tên Aaron biến thể thành những tên họ như Aronson và Aronoff.
      - Tên David biến thể thành những tên họ như Davis & Davies.
      - Tên Isaac biến thể thành những tên họ như Isaacs, Isaacson/Eisner.
      - Tên Jacob biến thể thành những tên họ như Jacobs, Jacobson, Jacoby.
      - Tên Menachem biến thể thành những tên họ như Mann, Mendel.
      - Tên Samuel biến thể thành những tên họ như Samuels, Zangwill.

      Lấy tên họ từ tên Hebrew viết tắt

      - Baron - bar aron ( con trai của Aaron )
      - Beck — bene kedoshim ( hậu duệ của những người tử vì đạo )
      - Metz — moreh tsedek ( giáo viên của sự công chính )

      Những tên họ có nguồn gốc từ tiếng Hebrew và Yiddish

      - Lieb nghĩa là con sư tử trong tiếng Yiddish. Đây là gốc rễ của nhiều tên họ Ashkenazi bao gồm Liebowitz, Lefkowitz, Lebush, và Leon. Là bản dịch tiếng Yiddish của từ aryeh trong tiếng Hebrew. Con Sư Tử là biểu tượng của chi tộc Judah.

      - Hirsch nghĩa là con nai trong tiếng Yiddish. Đây là gốc rễ của nhiều tên họ Ashkenazi bao gồm Hirschfeld, Hirschbein/Hershkowitz (con trai của Hirsch), Hertz/Herzl, Cerf, Hart, and Hartman. Là bản dịch tiếng Yiddish của từ linh dương trong tiếng Hebrew: tsvi. Con Linh Dương là biểu tượng của chi tộc Naphtali.

      - Taub nghĩa là con chim bồ câu trong tiếng Yiddish. Đây là gốc rễ của tên họ Ashkenazi là Tauber. Con Chim Bồ Câu là biểu tượng của nhà tiên tri Jonah.

      - Wolf là gốc rễ của nhiều tên họ Ashkenazi bao gồm Wolfson, Wouk, và Volkovich. Con Chó Sói là biểu tượng của chi tộc Benjamin.

      - Eckstein tiếng Yiddish nghĩa là Viên đá đầu tiên Viên đá góc tường, có nguồn gốc trong Kinh Thánh Psalm 118:22.

      - Good ( người ) là bản dịch tiếng Yiddish của từ tốt đẹp trong tiếng Hebrew: tuviah.

      - Margolin tiếng Hebrew là viên ngọc trai.

      ✡ Những tên khác được chọn và kết hợp với những từ gốc sau đây:

      Blumen (bông), Fein (tốt), Gold, Green, Lowen (sư tử), Rosen (hoa hồng), Schoen/Schein (xinh đẹp) — kết hợp với berg (đồi núi), thal (thung lũng), bloom (hoa), zweig (vòng hoa), blatt (lá), vald hay wald (gỗ), feld (cánh đồng).

      Những tên khác bao gồm Diamond (kim cương), Glick/Gluck (may mắn), Hoffman (hy vọng), Fried/Friedman (sự hạnh phúc), Lieber/Lieberman (người yêu).

      ✡ Tên họ Do thái đến từ ngôn ngữ khác:

      - Sender/Saunders từ Alexander.
      - Kagan hậu duệ người Khazar, một nhóm người nói tiếng Thổ ở Trung Á.
      - Kelman/Kalman từ tên Hy Lạp Kalonymous, bản dịch tiếng Hy Lạp của từ tên tốt (shem tov) trong tiếng Hebrew, phổ biến với người do Thái thời trung cổ Pháp và Ý.
      - Marcus/Marx từ tiếng Latin đề cập đến vị thần ngoại giáo sao Hỏa là Vị Thần Chiến Tranh.
      Cuối cùng, có thể có những người Do Thái bị thay đổi hoặc rút ngắn bởi thanh tra khám xét dân nhập cư (mặc dù điều này bị tranh cãi) hoặc bởi chính những người nhập cư (hoặc con cháu của họ) để tên nghe giống người Mỹ hơn, đó là lý do tại sao "Sean Ferguson" là một người Do Thái.

      Nào chúng ta cùng kết thúc với bài hát ngắn:

      Và đây là Boston cũ tốt;
      Nhà của Đậu và Cá Tuyết.
      Nơi mà Lowell chỉ nói chuyện với Cabots;
      Và Cabots nói Tiếng Yiddish, bởi Thiên Chúa!

      #nguoidothai #dandothai #dothai #dantocdothai #tenho
      Tác giả Bennett Muraskin - Tham khảo: http://www.slate.com/blogs/lexicon_...ology_of_the_most_common_jewish_surnames.html
      http://vanhoacuanguoidothai.blogspot.com/2017/09/ten-ho-nguoi-do-thai.html
       
      Đang tải...

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...