• Dismiss Notice

    Thiết bi quang phổ hồng ngoại gần cho kiểm tra nhanh thức ăn chăn nuôi

    Thảo luận trong 'Muabán Máy móc, dụng cụ, cơ khí nông nghiệp' , 28/10/10

    Trạng thái chủ đề:
    Không còn mở để tiếp tục thảo luận
    1. THÔNG TIN NGƯỜI GỬI:

      - Tên DN/Cá nhân: REXCO HANOI Company
      - Địa chỉ: 157 Lang Ha, Dong Da, Hanoi
      - Tel, Fax: 04-35623670 ::: FaX 04-38532511
      - email: hcmc.sales@rexco.com.vn
      ================================

      <!--StartFragment--> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in"><strong>M&aacute;y quang phổ hồng ngoại gần NIR</strong></p><p> <strong><span style="font-size: 12pt; font-family: 'Times New Roman'">Model Matrix-I, h&atilde;ng Bruker, Đức</span></strong></p><!--StartFragment--> <table class="MsoNormalTable" border="1" cellspacing="0" cellpadding="0" width="545.4pt" style="margin-left: -0.6in; border-collapse: collapse; border-top-style: none; border-right-style: none; border-bottom-style: none; border-left-style: none; border-width: initial; border-color: initial"> <thead> <tr> <td valign="top" style="border-top-style: solid; border-right-style: solid; border-bottom-style: solid; border-left-style: solid; padding-top: 0in; padding-right: 5.4pt; padding-bottom: 0in; padding-left: 5.4pt; width: 256px; border-width: 1pt; border-color: black"> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">- Ph&acirc;n t&iacute;ch định lượng cho c&aacute;c lĩnh vực như: Thực phẩm v&agrave; thức ăn gia s&uacute;c bao gồm: sản xuất bơ sữa v&agrave; thịt, thức uống, th&agrave;nh&nbsp; phần b&aacute;nh m&igrave; v&agrave; đồ gia vị cũng như hạt, giống, thức ăn gia s&uacute;c. Nguy&ecirc;n liệu cho dược phẩm.</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- C&aacute;c chỉ ti&ecirc;u định lượng như: Protein (đạm), chất b&eacute;o, chất xơ, tro, độ ẩm, Canxi (Ca), phốt pho (P), muối (Salt) (c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u định lượng phụ thuộc v&agrave;o loại mẫu; <strong><em>vi&ecirc;c định lượng cần phải x&acirc;y dựng đường chuẩn với dữ liệu tham chiếu từ c&aacute;c phương ph&aacute;p ph&acirc;n t&iacute;ch h&oacute;a học ướt.</em></strong></p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Dạng mẫu c&oacute; thể ph&acirc;n t&iacute;ch (với phương ph&aacute;p phản xạ): mẫu rắn (dang hat, miếng ..), mẫu bột, mẫu lỏng, mẫu nh&atilde;o.</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- C&oacute; thể t&iacute;ch hợp dễ d&agrave;ng với bộ giữ mẫu xoay, đa dang về k&iacute;ch thước ph&ugrave; hợp cho c&aacute;c đối tượng mẫu kh&aacute;c nhau.</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">- Dải phổ: 12,800 - 3,600 cm<sub>-1</sub></p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Tốc độ đo: l&ecirc;n đến 5 scans/gi&acirc;y tại độ ph&acirc;n giải 8 cm-1</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Độ ph&acirc;n giải: 2 cm<sup>-1</sup></p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Độ lặp lại bước s&oacute;ng: tốt hơn 0.04 cm<sup>-1</sup></p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Độ ch&iacute;nh x&aacute;c bước s&oacute;ng: tốt hơn 0.1 cm<sup>-1</sup></p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Độ ch&iacute;nh x&aacute;c trắc quang: 0.1% T</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">Thiết kế của m&aacute;y:</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Vỏ m&aacute;y: chắc chắn, gọn g&agrave;ng, k&iacute;n v&agrave; c&oacute; buồng khử ẩm cho bộ phận quang học,</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Bộ giao thoa kế: RockSolidTM, được căn chỉnh cố định, độ ổn định cao.</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">- Phần mềm OPUS/LAB, g&oacute;i phần mềm cho QC/QC</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Phần mềm OPUS/IDENT, g&oacute;i phần mềm để nhận biết nguy&ecirc;n liệu th&ocirc;.</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in">&nbsp;- OPUS/QUANT, g&oacute;i phần mềm để ph&acirc;n t&iacute;ch định lương v&agrave; x&acirc;y dựng đường chuẩn (n&acirc;ng cao).</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">- Nguồn hồng ngoại: nguồn NIR được l&agrave;m m&aacute;t bằng kh&ocirc;ng kh&iacute; (12V, 20W)</p> <p class="MsoNormal" style="margin-top: 1pt; margin-right: 0in; margin-bottom: 1pt; margin-left: 0in; text-align: justify">&nbsp;- Laser loại 1: an to&agrave;n tối đa cho người sử dụng</p> </td> </tr> </thead> </table> <!--EndFragment--> <strong><span style="font-size: 12pt; font-family: 'Times New Roman'" /></strong>
       
      Đang tải...
    Trạng thái chủ đề:
    Không còn mở để tiếp tục thảo luận

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...