• Dismiss Notice

    MIỀN NAM Xe tải JAC 7T25 | 7250 kg | 7.25T phù hợp chở nông sản

    Thảo luận trong 'Muabán Máy móc, dụng cụ, cơ khí nông nghiệp' , 17/12/15

    1. hoangvutruck Học làm nông dân

      Gía Xe tải JAC 7T25 | 7T5 | 7,25T | 7.25T | 7.5T | 7,5T | 7250kg | 8,36t | 8t36 | HFC 1183K1 chỉ 489tr

      Thùng xe 5m7, phù hợp với đường nhỏ, ưu điểm xe đề-pa mạnh mẽ, sức kéo khỏe. Bửng cao 80cm, giúp lên xuống hàng dễ dàng

      Xe tải
      JAC Hoàng Vũ giá rẻ, hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe, lãi suất 7%/ năm, thời hạn từ 36-72 tháng, thủ tục đơn giản, chỉ cần CMND, hộ khẩu (hoặc giấy ĐKKD - nếu là doanh nghiệp)

      Xe bảo hành dài: 3 năm /100.000km. Công nghệ FAW cao cấp , tiết kiệm nhiên liệu. Mức tiêu hao nhiêu liệu 11L/100km đường trường thực tế.


      Đại lý chuyên doanh JAC 3S đầu tiên và duy nhất tại khu vực tp. Hồ Chí Minh. Chuyên cung cấp tất cả các loại xe JAC tải trọng:

      1T49 - 1T5 | 1T99 - 2T | 2T4 - 2T5 | 3T4 - 3T5 | 4T9 - 5T | 6T4 - 6T5 | 7T25 - 7T5 | 9T1 - 9T5 | 9T15 | 9T75 | 10T1 | 12T45 - 12T5 | 15T8 - 16T | 17T99 - 18T | xe đầu kéo 1 cầu 260 hp | xe đầu kéo 2 cầu 340 hp | xe đầu kéo 2 cầu 380 hp | ./.


      JAC - tự tin trên mọi chặn đường

      Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:Hoàng Vũ 0945 807 082 - 0906 922 204 để được tư vấn cụ thể
      ( có gọi có quà khuyến mãi)

      Hình ảnh xe tải JAC 7T25 - HFC 1183 K1
      [​IMG]

      [​IMG]

      [​IMG]

      [​IMG]

      [​IMG]

      [​IMG]

      Thông số kỹ thuật xe tải JAC 7T25 HFC 1183K1
      HFC1183K1 – 7.250 Kg

      THÙNG XE – TẢI TRỌNGKÍCH THƯỚCTẢI TRỌNG
      Thùng bạt từ Sát – xi (mm): 5.740 x 2.080 x 2.1007.25 tấn
      Thùng kín (mm): 5.740 x 2.080 x 2.1007.15 tấn


      ĐỘNG CƠ
      Nhà sản xuất: FAW
      Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
      Số xy-lanh: 4 xy lanh thẳng hàng
      Dung tích xy-lanh (cm3): 4.752
      Công suất cực đại (Kw/rpm): 100/2500
      Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 140
      Động cơ đạt chuẩn khí thải: EURO II

      HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
      Loại: 6 số tiến, 1 số lùi
      KHUNG XE
      Giảm chấn trước: Nhíp lá
      Giảm chấn sau: Nhíp lá
      Kiểu loại cabin: Khung thép hàn
      Phanh trước: Tang trống, khí nén
      Phanh sau: Tang trống, khí nén

      LỐP XE
      Cỡ lốp: 8.25 – 16
      KÍCH THƯỚC
      Tổng thể D X R X C (mm): 7.900 X 2.230 X 3.330
      Chiều dài cơ sở (mm): 4.700
      Khoảng sáng gầm xe (mm): 200
      Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m): 10.36

      ĐẶC TÍNH KHÁC
      Thời Gian Bảo Hành: 36 tháng hoặc 100.000 Km
       
      Đang tải...

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...