• Hàng mới đặc biệt :Dành cho chăn nuôi gia súc ,gia cầm

    Thảo luận trong 'MuaBán: ngành Chăn Nuôi' , 18/11/09

    Trạng thái chủ đề:
    Không còn mở để tiếp tục thảo luận
    1. Văn Long Guest

      THÔNG TIN NGƯỜI GỬI:

      - Tên DN/Cá nhân: Văn Long
      - Địa chỉ: P0212 ,b11d, nam trung yên ,cầu giấy ,hà nội
      - Tel, Fax: 01653388834 ::: FaX 0462817089
      - email: toan_trungquoc_atic@yahoo.com
      ================================

      <p><font size="3">C&ocirc;ng ty TNHH TM XNK Văn long </font></p><p><font size="3">Đ/C : P0212 B11D nam trung y&ecirc;n -c&acirc;u giấy -h&agrave; nội .</font></p><p><font size="3">Vũ quốc To&agrave;n : 01653388834 ; 0462817089 .</font></p><p><font size="3">Yahoo : <a href="mailto:toan_trungquoc_atic@yahoo.com">toan_trungquoc_atic@yahoo.com</a>&nbsp; </font></p><p><font size="3">Nếu bạn quan t&acirc;m đến lợi nhuận trong lĩnh vực chăn nu&ocirc;i h&atilde;y gọi điện thoại .ch&uacute;ng t&ocirc;i sẽ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tư vấn ,phục vụ qu&yacute; kh&aacute;ch một c&aacute;ch chu đ&aacute;o nhất .</font></p><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Tờ 1: Habio Phytase (Men k&iacute;ch th&iacute;ch tăng trưởng cho thức ăn gia s&uacute;c)<br /></font></font></strong><strong><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></strong> <p><font face="Times New Roman" size="3">Sản phẩm Habio Phytase được ph&aacute;t triển bởi C&ocirc;ng ty TNHH Sinh học ứng dụng Habio c&ugrave;ng với c&aacute;c tổ chức ri&ecirc;ng chuy&ecirc;n nghi&ecirc;n cứu về chất đạm sau nhiều năm cộng t&aacute;c, sử dụng c&ocirc;ng nghệ khoa học hiện đại về gen, c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men vi khuẩn c&ugrave;ng những kỹ thuật chế biến ti&ecirc;n tiến. </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Sản phẩm c&oacute; thể giải ph&oacute;ng phốt pho v&ocirc; cơ &nbsp;qua qu&aacute; tr&igrave;nh thủy ph&acirc;n của axit gốc thực vật (phytic), nhờ cải tiến c&ocirc;ng dụng, l&agrave;m giảm t&aacute;c động của c&aacute;c nguồn ph&aacute;t sinh phốt pho v&ocirc; cơ, v&agrave; giảm thiểu chi ph&iacute; trong c&aacute;c phương ph&aacute;p nu&ocirc;i. L&agrave; một chất phụ gia hữu hiệu v&agrave; an to&agrave;n cho thức ăn gia cầm v&agrave; th&uacute; nu&ocirc;i, sản phẩm n&agrave;y c&ograve;n c&oacute; thể l&agrave;m giảm phốt pho trong chất thải của vật nu&ocirc;i v&agrave; g&oacute;p phần bảo vệ m&ocirc;i trường.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng ty Habio lu&ocirc;n trung th&agrave;nh với mục ti&ecirc;u &ldquo;sử dụng khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ để tạo ra bước tiến mới, sẵn l&ograve;ng cung cấp cho kh&aacute;ch h&agrave;ng những sản phẩm phụ gia thức ăn cho vật nu&ocirc;i hiệu quả cao, an to&agrave;n v&agrave; những hỗ trợ kỹ thuật ho&agrave;n hảo, với hy vọng đưa đến cho kh&aacute;ch h&agrave;ng những khoản lợi nhuận đ&aacute;ng kể&rdquo;.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Định nghĩa hoạt động:</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Một đơn vị chất phytase (U) được x&aacute;c định như một khối lượng enzyme (men) c&oacute; t&aacute;c dụng giải ph&oacute;ng 1 mol phốt pho v&ocirc; cơ trong mỗi ph&uacute;t từ 5.0 mmol/L phytate natri ở nhiệt độ 37 độ C, độ pH 5.0.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm của Phytase:</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">(biểu đồ 1)</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Khả năng tan chảy tốt, dễ d&agrave;ng pha trộn trong q&uacute;a tr&igrave;nh chế biến thức ăn gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Hoạt động của Enzim đồng bộ, gi&uacute;p tăng th&ecirc;m hiệu quả.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">T&iacute;nh bền cao về chất lượng, dễ vận chuyển v&agrave; lưu trữ trong kho.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Tăng cường độ pH trong hoạt động, tạo nhiệt độ tốt nhất gần với nhiệt độ cơ thể vật nu&ocirc;i.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c chức năng của sản phẩm:</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Ph&acirc;n hủy Acid phytic trong c&aacute;c th&agrave;nh phần thức ăn gia s&uacute;c từ thực vật, nhờ giải ph&oacute;ng phốt pho v&ocirc; cơ c&oacute; t&aacute;c dụng trực tiếp với gia s&uacute;c v&agrave; gia cầm.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm những chi ph&iacute; tốn k&eacute;m li&ecirc;n quan, giảm chi ph&iacute; d&agrave;nh cho thức ăn gia s&uacute;c v&agrave; sử dụng những phương ph&aacute;p tiết kiệm kh&ocirc;ng gian để đảm bảo việc cải tiến hiệu quả trong chăn nu&ocirc;i gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Th&uacute;c đẩy c&ocirc;ng dụng của c&aacute;c chất đạm, kho&aacute;ng, c&aacute;c chất dinh dưỡng kh&aacute;c để cải thiện hiệu quả việc chăn nu&ocirc;i.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Cải tiến r&otilde; n&eacute;t tỷ lệ t&aacute;c động sinh học của phốt pho trong chế độ ăn vật nu&ocirc;i v&agrave; l&agrave;m giảm chất thải từ phốt pho v&ocirc; cơ.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm kỹ thuật</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Theo những dạng kh&aacute;c nhau của Phytase, sản phẩm n&agrave;y được chia th&agrave;nh 4 kiểu với c&aacute;c khả năng hoạt động kh&aacute;c nhau như sau:</font></p><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng</font></p></td><td style="width: 403px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Khả năng hoạt động (U/g)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng bột</font></p></td><td style="width: 403px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5000</font></p></td></tr><tr><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng hạt nhỏ</font></p></td><td style="width: 403px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">10 000</font></p></td></tr><tr><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng chịu nhiệt</font></p></td><td style="width: 403px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">30 000</font></p></td></tr><tr><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng lỏng</font></p></td><td style="width: 403px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5000U/mL đến 20 000U/mL</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Ghi ch&uacute;: C&oacute; thể chế biến theo y&ecirc;u cầu cụ thể của kh&aacute;ch h&agrave;ng&nbsp; cho mỗi h&igrave;nh thức kh&aacute;c nhau.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;ch d&ugrave;ng:</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 103px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Vật nu&ocirc;i </font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">T&aacute;c động 5000U/g trong thức ăn ho&agrave;n thiện,bổ sung lượng men sau (g/T)</font></p></td><td style="width: 144px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hoạt động của men trong thức ăn ho&agrave;n thiện(U/kg)</font></p></td><td style="width: 187px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Chỉ dẫn</font></p></td></tr><tr><td style="width: 103px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lợn</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td><td style="width: 144px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">500</font></p></td><td style="width: 187px" valign="top" rowspan="3"><p><font face="Times New Roman" size="3">Th&iacute;ch hợp cho tất cả SP thức ăn (thức ăn tổng hợp, thức ăn ch&iacute;nh, thức ăn đ&atilde; pha trộn),chủ yếu th&ecirc;mv&agrave;o thức ăn dạng bột</font></p></td></tr><tr><td style="width: 103px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Gia cầm đẻ trứng</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">60</font></p></td><td style="width: 144px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">300</font></p></td></tr><tr><td style="width: 103px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Vịt,g&agrave; gi&ograve; nu&ocirc;i lấy thịt</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td><td style="width: 144px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">500</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;Ghi ch&uacute;: Khối lượng cụ thể được x&aacute;c định bởi điều kiện trong qu&aacute; tr&igrave;nh chế biến, th&agrave;nh phần thức ăn, y&ecirc;u cầu về hiệu quả chăn nu&ocirc;i v&agrave; chi ph&iacute; cho thức ăn.</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Phytase dạng lỏng<br /></font></font></strong></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Những điểm mạnh của dạng lỏng:</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Kh&ocirc;ng bị t&aacute;c động bởi độ ẩm v&agrave; nhiệt độ cao bởi ảnh hưởng chung từ hoạt động của Phytase trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh kết hạt cho đến khi ho&agrave;n thiện.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Tốc độ phun h&ograve;a trộn đồng đều, liều lượng ch&iacute;nh x&aacute;c cao.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Việc trộn lẫn từ trước l&agrave; kh&ocirc;ng cần thiết, thời gian v&agrave; sức người được tiết kiệm, chohiệu quả c&ocirc;ng việc cao hơn.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm của Sp dạng lỏng:</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">T&aacute;c động của enzim ổn định, c&ocirc;ng dụng bị thất tho&aacute;t kh&ocirc;ng qu&aacute; 15% trong v&ograve;ng 6 th&aacute;ng (theo bảng 1), tại điều kiện nhiệt độ bảo quản từ 20 đ&ecirc;n 25 độ C.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Độ tinh khiết cao với khả năng t&aacute;c động cao nhất của Phytase.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Kh&ocirc;ng m&agrave;u, kh&ocirc;ng c&oacute; cặn v&agrave; t&aacute;c dụng của Phytase th&iacute;ch ứng trong giải ph&aacute;p để đảm bảo rằng t&aacute;c dụng n&agrave;y c&oacute; thể được gi&agrave;n đều trong thức ăn th&agrave;nh phẩm. </font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">H&igrave;nh thức đ&oacute;ng g&oacute;i v&agrave; bảo quản cho tất cả sản phẩm:</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Đ&oacute;ng g&oacute;i: 25kg/t&uacute;i hoặc 20 kg/th&ugrave;ng (phytase dạng lỏng: 25 L, 50 L mỗi con-ten-nơ bằng nhựa)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Bảo quản ở điều kiện đ&oacute;ng k&iacute;n, dưới nhiệt độ trong ph&ograve;ng &iacute;t hơn 25 độ C, trong 12 th&aacute;ng. Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng mặt trời, mưa, nhiệt độ cao v&agrave; độ ẩm cao.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">- Những g&igrave; ch&uacute;ng t&ocirc;i cung cấp cho Kh&aacute;ch h&agrave;ng , b&ecirc;n cạnh SP chất lượng tốt v&agrave; gi&aacute; thấp, c&ograve;n l&agrave; sự chuy&ecirc;n nghiệp, dịch vụ, những lưu &yacute; về th&oacute;i quen sử dụng v&agrave; sự hỗ trợ hậu cần. H&atilde;y li&ecirc;n hệ với ch&uacute;ng t&ocirc;i trong mọi trường hợp cần thiết.</font></p><p><strong><font face="Times New Roman" size="3">Tờ 2</font></strong></p><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men tăng trưởng hỗn hợp đặc biệt cho thức ăn gia cầm (PSCE)<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">Men hỗn hợp đặc biệt cho thức ăn gia cầm được sản xuất bởi Cty TNHH Habio Tứ Xuy&ecirc;n, tr&ecirc;n cơ sở những đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c nguồn chế biến thức ăn v&agrave; t&igrave;nh trạng hiện tại của gia s&uacute;c. Sản phẩm được tiếp nhận khuynh hướng khoa học ứng dụng ti&ecirc;n tiến về gen, t&aacute;c động bền vững c&ugrave;ng sự l&ecirc;n men to&agrave;n bộ chất lỏng một c&aacute;ch hiện đại.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Men hỗn hợp cho thức ăn gia s&uacute;c của Habio c&oacute; thể cải thiện ti&ecirc;u h&oacute;a với sự tăng cường chất dinh dưỡng trong thức ăn v&agrave; hiệu quả qu&aacute; tr&igrave;nh chăn nu&ocirc;i, từ đ&oacute; tăng lợi nhuận kinh tế.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Những đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a của gia cầm:</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Với bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a ngắn v&agrave; tốc độ rỗng dạ d&agrave;y cao, thời gian duy tr&igrave; thức ăn trong ruột chỉ 3-4 giờ, do đ&oacute; thức ăn kh&oacute; được ti&ecirc;u h&oacute;a ho&agrave;n to&agrave;n.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Với gia cầm c&ograve;n non, chất bảo vệ b&ecirc;n trong cơ thể, lipaza v&agrave; amilaza (men ph&acirc;n giải tinh bột) tiết ra chưa đủ với hoạt động thấp.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Điều tr&ecirc;n sẽ g&acirc;y ra rối loạn ti&ecirc;u h&oacute;a cho gia cầm trong điều kiện chăn nu&ocirc;i chuy&ecirc;n s&acirc;u, do t&aacute;c động tới qu&aacute; tr&igrave;nh ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; việc thu h&uacute;t chất dinh dưỡng.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Sự tăng trưởng nhanh của của gia cầm để c&oacute; được lợi nhuận lớn nhất dẫn tới hệ ti&ecirc;u h&oacute;a l&agrave;m việc qu&aacute; sức.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a của gia cầm kh&ocirc;ng thể tạo ra những enzym chuỗi sac-ca-rit kh&ocirc;ng tinh bột như xylanase, b&ecirc; ta- glucanase, mannanase v&agrave; cellulase, vv&hellip;</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh kh&ocirc;ng thể duy tr&igrave; với đường dẫn thức ăn v&agrave;o tốc độ cao, sự tăng trưởng nhanh v&agrave; tỷ lệ trao đổi chất cao của gia cầm hiện đại.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm sản phẩm:</font></li></ul><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Sự th&iacute;ch hợp</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Men hỗn hợp đặc biệt cho thức ăn gia cầm được chế biến đặc biệt cho gia cầm, dựa tr&ecirc;n c&aacute;c đặc t&iacute;nh của ch&uacute;ng về Sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c nguồn sản xuất thức ăn v&agrave; </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">điều kiện chế biến thức ăn.</font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Phương ph&aacute;p chế tạo hợp l&yacute; v&agrave; cấu tr&uacute;c sơ bộ men lu&ocirc;n giữ nguy&ecirc;n k&iacute;ch thước thật</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Dựa tr&ecirc;n việc xem x&eacute;t to&agrave;n bộ đặc điểm của c&aacute;c nguồn thức thức ăn gia cầm v&agrave; điều kiện chế biến thức ăn, c&aacute;c men đa dạng được sắp xếp theo thứ tự mang t&iacute;nh khoa học cao nhờ sự li&ecirc;n kết chặt chẽ của c&aacute;c thử nghiệm m&ocirc; h&igrave;nh, v&agrave; điều chỉnh phương ph&aacute;p men hỗn hợp qua c&aacute;c thử nghiệm tr&ecirc;n vật nu&ocirc;i.</font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Hiệu quả cao</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Một trong những men chủ yếu l&agrave; xylanase, loại chứa xylanse nội b&agrave;o t&aacute;c dụng cao, c&oacute; thể tạo hiệu quả nhanh hơn v&agrave; ph&acirc;n hủy c&aacute;c chất nền triệt để hơn. Những men kh&aacute;c , qua sự kết hợp tốt nhất, cũng c&oacute; thể cho hiệu quả cao.</font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Khả năng chịu nhiệt</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Được chế biến với kỹ thuật ti&ecirc;n tiến, hoạt động của men li&ecirc;n quan bảo to&agrave;n ở mức tr&ecirc;n 70%, tại 90 độ C.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">(Biểu đồ minh họa khả năng chịu nhiệt cao của men tổng hợp NSP (đ&atilde; được bảo quản)</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Chức năng sản phẩm</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Tăng năng lượng cho thức ăn với hiệu quả th&ecirc;m 50 kcal/kg, do việc giảm chi ph&iacute; sản xuất thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">N&acirc;ng cao t&aacute;c dụng của c&aacute;c chất liệu kh&ocirc;ng theo c&ocirc;ng thức trong thức ăn</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm sự kh&aacute;c biệt về chất lượng của c&aacute;c bữa ăn pha trộn cho gia cầm v&agrave; ổn định chất lượng của thức ăn hỗn hợp.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Cải thiện t&igrave;nh trạng rối loạn chức năng ti&ecirc;u h&oacute;a g&acirc;y ra bởi c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu th&ocirc; trong thức ăn, nhờ đ&oacute; đảm bảo sức khỏe cho gia cầm,</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giữ ph&acirc;n gia cầm kh&ocirc;, qua đ&oacute; giảm &ocirc; nhiễm m&ocirc;i trường.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c kiểu sản phẩm:</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">T&ecirc;n SP</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểu</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ch&iacute;nh</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Khối lượng bổ sung (g/T)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="3"><p><font face="Times New Roman" size="3">Men hỗ trợ tăng trưởng hỗn hợp cho thức ăn gia cầm</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Suất ăn ngũ cốc- đậu tương</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Protease,xylanase,anpha-galactosidase,mannanase,pectase</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="3"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Suất ăn pha trộn</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Protease,xylanase,anpha-galactosidase,cellulase,pectase</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Suất ăn từ l&uacute;a m&igrave;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Amylase, Xylanase, pectase, glucanase</font></p></td></tr></tbody></table><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả ứng dụng:</font></li></ul><p><font size="3"><font face="Times New Roman"><u>Th&iacute; nghiệm 1:</u> </font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả của việc bổ sung PSCE v&agrave;o suất ăn ngũ cốc &ndash; đậu tương h&agrave;ng ng&agrave;y trong việc nu&ocirc;i gia cầm lấy thịt.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Vật nu&ocirc;i được th&iacute; nghiệm: Chọn 240 con vật nu&ocirc;i lấy thịt khỏe mạnh giống Aiweiying v&agrave; ph&acirc;n chia ngẫu nhi&ecirc;n v&agrave;o 3 nh&oacute;m, 4 lần thực hiện nhắc lại cho mỗi nh&oacute;m, 20 vật nu&ocirc;i cho mỗi đợt nhắc lại.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 1: Nh&oacute;m ăn theo chế độ cơ bản DE: 2900kcal/kg</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 2: tr&ecirc;n cơ sở của việc kiểm so&aacute;t nh&oacute;m 1, mức năng lượng giảm 80kcal/kg, DE: 2820 kcal/kg</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm: kiểm tra nh&oacute;m 2 + 100g/T PSCE (kiểu suất ăn ngũ cốc- đậu tương)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lượng thức ăn nhận v&agrave;o (g/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Trọng lượng tăng th&ecirc;m h&agrave;ng ng&agrave;y(g/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ thức ăn/trọng lượng tăng th&ecirc;m </font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 1</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">207</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">102,6</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,04</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 2</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">212</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">100,0</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,15</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;mth&iacute; nghiệm</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">214</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">108,7</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,92</font></p></td></tr></tbody></table><p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;(Biểu đồ minh họa)</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Mức năng lượng giảm 80kcal/kg v&agrave; th&ecirc;m PSCE, c&acirc;n nặng của giống g&agrave; đo&oacute;c-kinh (Anh) đ&atilde; tăng 5,94 %, tỷ lệ thức ăn/lợi nhuận giảm 5,88 % trong khi hiệu quả của thức ăn tốt hơn so với nh&oacute;m theo d&otilde;i thứ nhất về mức năng lượng th&ocirc;ng thường.</font></p><u><font size="3"><font face="Times New Roman">Th&iacute; nghiệm 2<br /></font></font></u><p><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả của việc th&ecirc;m PSCE v&agrave;o c&aacute;c suất ăn pha trộn đối với hiệu quả chăn nu&ocirc;i gia cầm lấy thịt.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Những vật nu&ocirc;i th&iacute; nghiệm: Chọn 160 gia cầm lấy thịt giống Aiweiying 1 ng&agrave;y tuổi, chia ngẫu nhi&ecirc;n v&agrave;o 2 nh&oacute;m, 4 lần lặp lại cho mỗi nh&oacute;m, 20 con g&agrave; con cho mỗi lần nhắc lại. Nh&oacute;m được theo d&otilde;i được cho ăn suất ăn ngũ cốc-đậu tương trong khi nh&oacute;m bổ sung men được cho th&ecirc;m 100g PSCE (kiểu suất ăn pha trộn) tr&ecirc;n cơ sở thức ăn cho nh&oacute;m được theo d&otilde;i. Kết quả như sau: (Biểu đồ minh họa)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Tờ 3: <br /></font></font></strong><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men hỗn hợp đặc biệt cho gia cầm đẻ trứng (ESCE)<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">ESCE l&agrave; loại chất pha chế men hỗn hợp, được sản xuất bởi cty TNHH Habio Tứ Xuy&ecirc;n, dựa tr&ecirc;n c&aacute;c đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c nguồn nguy&ecirc;n liệu chế biến thức ăn v&agrave; điều kiện chế biến thức ăn cho gia cầm. Sản phẩm được thừa hưởng c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men tiến tiến to&agrave;n bộ chất lỏng, chất lượng c&oacute; độ bền cao với th&agrave;nh quả khoa học ứng dụng hiện đại về gen. Sản phẩm c&oacute; nhiều tiến bộ với cấu tr&uacute;c men mở rộng, hiệu quả cao trong việc l&agrave;m giảm NSP v&agrave; tăng mạnh tỷ lệ c&ocirc;ng dụng hữa &iacute;ch của c&aacute;c th&agrave;nh phần thức ăn, vv&hellip;</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">ĐẶc điểm sinh l&yacute; của gia cầm đẻ trứng </font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">D&ugrave; đ&atilde; trưởng th&agrave;nh, g&agrave; m&aacute;i- loại gia cầm chủ yếu sống trong giai đoạn nằm ổ đẻ v&agrave; ấp trứng&nbsp; vẫn ph&aacute;t triển thể chất v&agrave; c&acirc;n nặng cũng tiếp tục tăng l&ecirc;n.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Gia cầm đẻ trứng thường dễ hoảng hốt. Ch&uacute;ng lu&ocirc;n nhạy cảm với thay đổi m&ocirc;i trường. Suốt giai đoạn đẻ trứng, những thay đổi của th&agrave;nh phần thức ăn, nhiệt độ xung quanh, độ ẩm v&agrave; độ chiếu s&aacute;ng&hellip;. Sẽ c&oacute; ảnh hưởng ti&ecirc;u cực l&ecirc;n chất lượng trứng.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Gia cầm đẻ trứng c&oacute; sự tiếp nhận dinh dưỡng kh&aacute;c nhau ở từng tuổi kh&aacute;c nhau. Khi đến giai đoạn trưởng th&agrave;nh về t&iacute;nh dục, khả năng lưu giữ can xi tăng l&ecirc;n r&otilde; rệt. Từ l&uacute;c bắt đầu đến l&uacute;c đỉnh điểm của giai đoạn đẻ trứng, khả năng của loại gia cầm n&agrave;y về ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; tiếp nhận chất dinh dưỡng tăng l&ecirc;n v&agrave; đầu v&agrave;o của thức ăn tiếp tục tăng cao. Tuy nhi&ecirc;n, đến cuối giai đoạn nằm ổ, bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; sự hấp thụ dần yếu đi trong khi độ b&eacute;o của gia cầm cũng giảm.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm sản phẩm</font></li></ul><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Sự ph&ugrave; hợp</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">ESCE được sản xuất đặc biệt cho gia cầm đẻ trứng, dựa tr&ecirc;n c&aacute;c đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c nguồn nguy&ecirc;n liệu thức ăn v&agrave; điều kiện chế biến thức ăn</font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Phương ph&aacute;p chế tạo hợp l&yacute; v&agrave; cấu tr&uacute;c sơ bộ men lu&ocirc;n giữ nguy&ecirc;n k&iacute;ch thước thật</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Dựa tr&ecirc;n việc xem x&eacute;t to&agrave;n bộ đặc điểm của c&aacute;c nguồn thức thức ăn gia cầm v&agrave; điều kiện chế biến thức ăn, c&aacute;c men đa dạng được sắp xếp theo thứ tự mang t&iacute;nh khoa học cao nhờ sự li&ecirc;n kết chặt chẽ của c&aacute;c thử nghiệm m&ocirc; h&igrave;nh, v&agrave; điều chỉnh phương ph&aacute;p chế tạo men hỗn hợp qua c&aacute;c thử nghiệm tr&ecirc;n vật nu&ocirc;i.</font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Độ bền cao</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Suốt thời gian bảo quản, chất lượng men hỗn hợp c&oacute; độ bền cao </font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Hiệu quả tốt</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Một trong những men ch&iacute;nh l&agrave; xylanase, loại chứa xylanse nội b&agrave;o t&aacute;c dụng cao, c&oacute; thể tạo hiệu quả nhanh hơn v&agrave; ph&acirc;n hủy c&aacute;c chất nền triệt để hơn. Những men kh&aacute;c , qua sự kết hợp tốt nhất, cũng c&oacute; thể cho hiệu quả cao.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Chức năng SP</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">L&agrave;m giảm những yếu tố phản dinh dưỡng&nbsp; của c&aacute;c sac-ca-rit chuỗi kh&ocirc;ng tinh bột trong th&agrave;nh phần thức ăn một c&aacute;ch hiệu quả. V&iacute; dụ như cellulose, xylan&hellip; Giảm t&iacute;nh nhớt nhầy của dịch sữa v&agrave; giảm c&aacute;c triệu chứng ti&ecirc;u chảy, nhờ đ&oacute; tăng c&aacute;c cường c&aacute;c dạng v&agrave; t&iacute;nh c&acirc;n xứng đồng đều của hạt thức ăn, c&aacute;c bữa ăn pha trộn v&agrave; c&aacute;c sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp trong th&agrave;nh phần thức ăn nhằm giảm chi ph&iacute; sản xuất.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Ph&aacute; vỡ c&aacute;c v&aacute;ch ngăn tế b&agrave;o thực vật v&agrave; th&uacute;c đẩy sự giải ph&oacute;ng chất dinh dưỡng b&ecirc;n trong, qua đ&oacute; tăng chức năng ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hiệu quả c&ocirc;ng dụng của thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">TĂng hoạt động của c&aacute;c men nội sinh, bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; khả năng thu chất dinh dưỡng, tăng hiệu suất ti&ecirc;u h&oacute;a thức ăn v&agrave; năng lượng chuyển h&oacute;a, c&acirc;n bằng sự kh&aacute;c biệt về chất lượng c&aacute;c sản phẩm vốn ph&aacute;t sinh do việc mua c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu thức ăn th&ocirc; kh&aacute;c nhau.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Ngăn chặn sự ph&aacute;t triển của c&aacute;c loại vi khuẩn c&oacute; hại trong đường ruột v&agrave; tăng số vi khuẩn c&oacute; &iacute;ch, qua đ&oacute; bảo tồn sự c&acirc;n bằng nguy&ecirc;n tử của c&aacute;c vi sinh vật trong ruột gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm hoặc tr&aacute;nh chứng ph&igrave;nh trướng v&agrave; tăng sản của bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a, nhờ vậy giảm bớt nhu cầu chăm s&oacute;c của gia cầm v&agrave; cải tiến hiệu quả năng lượng của th&agrave;nh phần thức ăn.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Kiểu sản phẩm</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">T&ecirc;n SP</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểu thức ăn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ch&iacute;nh</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Khối lượng bổ sung(g/T)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">Men tăng trưởng hỗn hợp cho gia cầm đẻ trứng</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">ngũ cốc &ndash; đậu tương</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Xylanase,mannanase, cellulose,pectase</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">pha trộn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Xylanase,glucanase, cellulose,pectase</font></p></td></tr></tbody></table><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả ứng dụng:</font></li></ul><p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;Th&iacute; nghiệm</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả của việc bổ sung ESCE v&agrave;o dạng thức ăn pha trộn đối với chất lượng đ&agrave;n gia cầm cho trứng:</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c vật nu&ocirc;i th&iacute; nghiệm: Chọn 270 gia cầm nu&ocirc;i lấy trứng khỏe mạnh 200 ng&agrave;y tuổi, đang trong cao điểm của giai đoạn đẻ trứng, chia v&agrave;o 2 nh&oacute;m một c&aacute;ch ngẫu nhi&ecirc;n, 3 lần lặp lại mỗi nh&oacute;m, v&agrave; 45 con g&agrave; con cho mỗi lần lặp lại. Qu&aacute; tr&igrave;nh th&iacute; nghiệm th&ocirc;ng thường l&agrave; 28 ng&agrave;y.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m kiểm tra: l&agrave; nh&oacute;m ăn thức ăn căn bản ( kiểu thức ăn pha trộn )</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm : thức ăn căn bản + 100 g/T men hỗn hợp đặc biệt cho gia cầm đẻ trứng.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">(Biểu đồ minh họa th&iacute; nghiệm)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">H&igrave;nh số 2 minh họa Hiệu quả ứng dụng của kiểu thức ăn pha trộn c&oacute; bổ sung ESCE trong suất ăn h&agrave;ng ng&agrave;y cho gia cầm đẻ trứng.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ đẻ trứng tăng 3,96%, đầu v&agrave;o thức ăn giảm 4,0% v&agrave; tỷ lệ lợi nhuận/khối lượng thức ăn được cải thiện 7,0% khi bổ sung men tăng trưởng cho gia cầm đẻ trứng.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Ứng dụng v&agrave; liều lượng</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng thức về liều lượng dựa tr&ecirc;n điều kiện sản xuất thực tế:</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Bổ sung trực tiếp: th&ecirc;m 50-80g ESCE cho mỗi tấn thức ăn ho&agrave;n thiện.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng thức chế biến</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Điều chỉnh loại nguy&ecirc;n liệu ban đầu (v&iacute; dụ tăng sự tương xứng của c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu kh&ocirc;ng theo qui tắc) hoặc thay đổi th&agrave;nh phần c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu th&ocirc; để giảm sự tập trung chất dinh dưỡng , rồi th&ecirc;m ESCE, nhờ đ&oacute; giảm chi ph&iacute; chế biến trong khi vẫn c&oacute; được sự ngang bằng hoặc vượt hơn về hiệu quả thức ăn so với phương ph&aacute;p ban đầu.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp; <strong>Tờ 4<br /></strong></font></font><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men tăng trưởng hỗn hợp đặc biệt cho lợn con<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">Men đặc biệt cho thức ăn của lợn con sản xuất bởi Cty Habio, dựa tr&ecirc;n c&aacute;c đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c nguồn nguy&ecirc;n liệu chế biến thức ăn v&agrave; điều kiện chế biến thức ăn cho lợn con. Sản phẩm được thừa hưởng c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men tiến tiến to&agrave;n bộ chất lỏng, c&oacute; c&ocirc;ng dụng bền vững với th&agrave;nh quả khoa học ứng dụng hiện đại về gen. Sản phẩm với hoạt động hiệu quả của men, cấu tr&uacute;c men mở rộng, hiệu quả cao trong việc l&agrave;m giảm NSP l&agrave; những bước tiến đối với qu&aacute; tr&igrave;nh ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thụ dinh dưỡng của lợn con.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a của lợn con</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Chỉ sau một thời gian ngắn, bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; chức năng ti&ecirc;u h&oacute;a của lợn con c&oacute; thể đạt tới sự ho&agrave;n thiện v&agrave; trưởng th&agrave;nh.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Tốc độ rỗng dạ d&agrave;y của lợn con rất nhanh, thời gian lưu giữ dịch sữa ngắn, lợn con 1 th&aacute;ng tuổi c&oacute; thể rỗng dạ d&agrave;y ho&agrave;n to&agrave;n trong 3-5 giờ.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Sự thiếu hụt của (choleressis) khiến (steapsase) kh&ocirc;ng thẻ đảm đương hết vai tr&ograve; của n&oacute;, đ&oacute; l&agrave; giới hạn sự ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thụ dinh dưỡng </font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Dưới điều kiện bắt buộc như sự miễn dịch, chế độ cai sữa, v&agrave; thay đổi chuồng trại, sự tạo ra c&aacute;c enzyme ti&ecirc;u h&oacute;a sẽ kh&oacute; khăn, l&agrave;m cản trở ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thụ chất của lợn con.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Bảng 1 &ndash; Th&agrave;nh phần của mannan trong chất liệu thức ăn th&ocirc;ng thường</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Biểu đồ minh họa:</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Số ng&agrave;y cho việc sản sinh một c&aacute;ch ho&agrave;n thiện c&aacute;c enzyme ti&ecirc;u h&oacute;a cho lợn con</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c loại men: Amylase, Pepsin, Trypsin, Lipase.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">ĐẶc điểm SP</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">T&iacute;nh th&iacute;ch hợp</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Theo c&aacute;c đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a của lợn con, ph&ugrave; hợp với phần enzyme đơn lẻ kh&aacute;c, qua đ&oacute; tăng c&ocirc;ng dụng của thức ăn.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Cấu tr&uacute;c enzyme mở rộng</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Một trong những enzyme chủ yếu l&agrave; xylanase, vốn chứa đựng endo-xylanse t&aacute;c động mạnh v&agrave; được gắn kết với những enzyme ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh một c&aacute;ch hợp l&yacute;, sẽ hỗ trợ nhiều hơn cho sự ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thụ chất của lợn con.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Bước tiến</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Tiếp nhận c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men tiến tiến to&agrave;n bộ chất lỏng, c&oacute; c&ocirc;ng dụng bền vững với th&agrave;nh quả khoa học ứng dụng hiện đại về gen. </font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Độ bền</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Enzyme h&ocirc;n hợp c&oacute; độ bền tốt trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh vẫn chuyển v&agrave; bảo quản, sức chịu nhiệt cao sau qu&aacute; tr&igrave;nh cất giữ v&agrave; chỉ mất 1 phần rất nhỏ khả năng t&aacute;c động trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh tạo hạt.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Chức năng SP</font></li></ul><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Giảm những yếu tố phản dinh dưỡng sac-ca-rit chuỗi kh&ocirc;ng tinh bột (cellulose, xylan&hellip;) trong thức ăn 1 c&aacute;ch hiệu quả, nhờ vậy giảm độ nh&agrave;y nhớt ở dịch sữa v&agrave; giảm hiện tượng ti&ecirc;u chảy</font></font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Cải thiện hoạt động c&aacute;c enzyme nội sinh, qua đ&oacute; tăng cường khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thụ chất dinh dưỡng trong thức ăn</font></font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Giảm chứng ti&ecirc;u chảy mất chất dinh dưỡng của lợn con, nhờ đ&oacute; ngăn sự chậm ph&aacute;t triển.</font></font></p><p><font face="Times New Roman"><font size="3">-</font>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font size="3">Tăng cường chức năng miễn dịch v&agrave; khả năng nhiễm bệnh cho lợn con</font></font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">-&nbsp; Giảm hoặc tr&aacute;nh chứng ph&igrave;nh trướng v&agrave; tăng sản của bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a, nhờ vậy giảm bớt nhu cầu chăm s&oacute;c của vật nu&ocirc;i v&agrave; cải thiện gi&aacute; trị năng lượng của thức ăn.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">* C&aacute;c kiểu SP:</font></p><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">T&ecirc;n</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểu</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ch&iacute;nh</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Liều lượng (g/T)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">Men tăng trưởng hỗn hợp cho lợn con</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Bột</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">Protease, lipase, xylanase, mannanase, anpha-galactosidasse</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hạt nhỏ</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Th&iacute; nghiệm hiệu quả ứng dụng</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả của việc bổ sung enzyme v&agrave;o thức ăn dạng ngũ cốc- đậu tương cho lợn con đối với hiệu quả&nbsp; chăn nu&ocirc;i lơn con</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c vật nu&ocirc;i th&iacute; nghiệm: Chọn 90 con lợn con đ&atilde; cai sữa 30 ng&agrave;y tuổi, chia ngẫu nhi&ecirc;n v&agrave;o 3 nh&oacute;m </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Qu&aacute; tr&igrave;nh thủ nghiệm th&ocirc;ng thường l&agrave; trong 28 ng&agrave;y</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 1: ăn thức ăn cơ bản (kiểu thức ăn ngũ cốc-đậu tương) DE: 3100kcal/kg</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 2: Gi&aacute; trị năng lượng giảm 50kcal/kg tr&ecirc;n cơ sở nh&oacute;m 1, DE: 3050kcal/kg</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm: thức ăn của Nh&oacute;m 2 +100g/T men tăng trưởng tổng hợp cho lợn con</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Bổ sung men tăng trưởng tổng hợp&nbsp; cho lợn con c&oacute; thể tăng lợi nhuận h&agrave;ng ng&agrave;y, cải thiện tỷ lệ thức ăn/lợi nhuận v&agrave; giảm chứng ti&ecirc;u chảy.</font></p><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 118px" valign="top"><p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lượng thức ăn ti&ecirc;u thụ(g/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Trọng lượng tăng(g/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ thức ăn/trọng lượng tăng</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ bị ti&ecirc;u chảy</font></p></td></tr><tr><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 1</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">662,5</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">483,3 </font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,37</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">9,11</font></p></td></tr><tr><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m 2</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">659,8</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">445,8</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,48</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">9,32</font></p></td></tr><tr><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">667,3</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">490,4</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,36</font></p></td><td style="width: 118px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5,31</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">Biểu đồ minh họa th&iacute; nghiệm </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đ&oacute;ng g&oacute;i v&agrave; bảo quản</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Đ&oacute;ng g&oacute;i: 25kg/t&uacute;i</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Bảo quản trong điều kiện đ&oacute;ng g&oacute;i k&iacute;n, với nhiệt độ trong ph&ograve;ng dưới 25 độ C</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng , mưa, nhiệt độ v&agrave; độ ẩm cao.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Tờ 5<br /></font></font></strong><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men k&iacute;ch th&iacute;ch tăng trưởng tổng hợp cho lợn đang lớn<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">L&agrave; một dạng mới của phương ph&aacute;p sản xuất men tổng hợp được thực hiện bởi Cty Habio tr&ecirc;n cơ sở c&aacute;c đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a của lợn đang lớn, c&aacute;c nguồn nguy&ecirc;n liệu chế biến thức ăn v&agrave; thực trạng phương ph&aacute;p chế biến hiện tại. Sản phẩm được chế tạo dựa tr&ecirc;n c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men tiến tiến to&agrave;n bộ chất lỏng v&agrave; phương ph&aacute;p t&aacute;c động bền vững, bao gồm nhiều loại men đa dạng, l&agrave;m giảm một c&aacute;ch hiệu quả NSP trong thức ăn, qua đ&oacute; cải tiến c&ocirc;ng dụng của thức ăn v&agrave; giảm chi ph&iacute; r&otilde; rệt.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a của lợn đang lớn</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Dịch sữa ở lại l&acirc;u hơn trong đường ruột của lợn đang lớn. C&aacute;c vi sinh vật tồn tại trong ruột gi&agrave; c&oacute; khả năng hoạt động chắc chắn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh của lợn đang lớn l&agrave; đủ cho bộ m&aacute;y ti&ecirc;u h&oacute;a tự nhi&ecirc;n, nhưng c&aacute;c men sac-ca-rit chuỗi kh&ocirc;ng tinh bột (NSP) kh&ocirc;ng thể được tạo ra bởi lợn đang lớn, v&iacute; dụ như c&aacute;c loại men xylanase, be ta-glucanase, manase, cellulose &hellip;</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng dụng phong ph&uacute; v&agrave; nổi bật của c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu thức ăn th&ocirc; kh&ocirc;ng th&ocirc;ng thường c&oacute; xu hướng thi&ecirc;n về sự mất c&acirc;n bằng của m&ocirc;i trường vi sinh trong hệ ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; v&ograve;ng hoạt động ngắn ngủi của c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh (như protease, amylase). Điều n&agrave;y cuối c&ugrave;ng g&acirc;y ra chứng kh&oacute; ti&ecirc;u cho lợn.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm thức ăn cho lớn đang lớn</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Nguy&ecirc;n liệu thường đơn giản, thường l&agrave; loại thức ăn ngũ cốc &ndash; đậu tương</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng dụng của c&aacute;c loại bữa ăn pha trộn thấp hơn so với thức ăn cho gia cầm</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Sự kh&aacute;c biệt lớn trong lựa chọn nguy&ecirc;n liệu thức ăn tồn tại giữa những người n&ocirc;ng d&acirc;n l&agrave;m ăn đơn lẻ v&agrave; những hộ n&ocirc;ng d&acirc;n l&agrave;m ăn quy m&ocirc; lớn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Việc sử dụng rộng r&atilde;i của c&aacute;m gạo v&agrave; c&aacute;m l&uacute;a mỳ mang lại khả năng cao cho yếu tố phản dinh dưỡng NSP.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm sản phẩm</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Sự ph&ugrave; hợp</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Sự c&acirc;n đối hợp l&yacute; của c&aacute;c&nbsp; men đơn lẻ kh&aacute;c nhau theo đặc điểm sinh l&yacute; ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; c&ocirc;ng thức pha chế nước gạo cho lợn, qua đ&oacute; tăng c&ocirc;ng dụng của loại thức ăn kh&ocirc;ng th&ocirc;ng thường.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả cao</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Một trong c&aacute;c men chủ yếu l&agrave; xynalase, loại men chứa đựng en-do-xylanse t&aacute;c động mạnh, c&oacute; thể đạt hiệu quả nhanh hơn v&agrave; ph&acirc;n hủy c&aacute;c chất nền triệt để hơn. Những men kh&aacute;c , qua việc kết hợp ở điều kiện tốt nhất cũng cho hiệu quả cao.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Bước&nbsp; tiến</font></li></ol><p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Thừa hưởng c&ocirc;ng nghệ l&ecirc;n men to&agrave;n bộ chất lỏng, c&oacute; c&ocirc;ng dụng bền vững với&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; th&agrave;nh quả khoa học ứng dụng hiện đại về gen.</font></font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">T&iacute;nh bền</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Men tổng hợp c&oacute; độ bền cao trong suốt&nbsp; qu&aacute; tr&igrave;nh vận chuyển v&agrave; bảo quản, nhiệt độ cao sau qu&aacute; tr&igrave;nh đ&oacute;ng g&oacute;i v&agrave; chỉ một phần c&ocirc;ng dụng nhỏ mất đi trong l&uacute;c t&aacute;n th&agrave;nh vi&ecirc;n.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Chức năng Sản phẩm</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Độ nhớt cao của chuỗi sac-ca-rit lỏng sệt l&agrave; nh&acirc;n tố ch&iacute;nh ảnh hưởng tới chức năng đường ruột của vật nu&ocirc;i c&oacute; dạ d&agrave;y đơn. Men NSP l&agrave;m giảm NSP để hạ thấp độ nhớt trong ruột v&agrave; cải thiện khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a cũng như khả năng hấp thụ dinh dưỡng từ thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">NSP l&agrave; th&agrave;nh phần ch&iacute;nh của m&agrave;ng tế b&agrave;o thực vật. Th&agrave;nh phần tế b&agrave;o (Protein, tinh bột, chất b&eacute;o&hellip;) c&oacute; thể được giảo ph&oacute;ng ho&agrave;n to&agrave;n qua việc ph&aacute; vỡ m&agrave;ng tế b&agrave;o bởi men tổng hợp NSP, qua đ&oacute; cải thiện khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a chất dinh dưỡng.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c Men NSP c&oacute; thể giảm bớt NSP của thức ăn h&agrave;ng ng&agrave;y đưa v&agrave;o sac-ca-rit ngắn. Một số sac-ca-rit ngắn c&oacute; thể ph&acirc;n t&aacute;ch trong sự điều chỉnh miễn trừ để tăng khả năng miễn nhiễm&nbsp; v&agrave; mức độ sứ khỏe cuả lợn</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Tăng tỷ lệ t&aacute;c dụng của năng lượng thức ăn ( năng lượng dễ ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; năng lượng c&oacute; thể chuyển h&oacute;a), giảm chi ph&iacute; thức ăn v&agrave; tăng c&ocirc;ng dụng của c&aacute;c th&agrave;nh phần thức ăn kh&ocirc;ng theo th&ocirc;ng lệ, đặc biệt l&agrave; sự c&acirc;n đối trong th&agrave;nh phần của c&aacute;c bữa ăn pha trộn.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c dạng SP</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Sản phẩm</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c men ch&iacute;nh</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Khối lượng men bổ sung (g/T)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="3"><p><font face="Times New Roman" size="3">Men k&iacute;ch th&iacute;ch tăng trưởng tổng hợp cho lợn đang lớn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Thức ăn Ngũ cốc- đậu tương</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Xylanase,mannannase,cellulose,pectase</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="3"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Thức ăn pha trộn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Xylanase,mannannase,cellulose</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Thức ăn từ l&uacute;a mỳ</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Xylanase,amylase,cellulose,glucanase</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả ứng dụng</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Th&iacute; nghiệm 1: C&aacute;c hiệu quả từ việc bổ sung men tổng hợp k&iacute;ch th&iacute;ch tăng trưởng cho lợn đang lớn (kiểu thức ăn ngũ cốc- đậu tương) v&agrave;o khẩu phần ăn h&agrave;ng ng&agrave;y cho lợn đang lớn.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Vật nu&ocirc;i th&iacute; nghiệm: Chọn 90 con lợn đang lớn khỏe mạnh nặng 35 c&acirc;n, chia ngẫu nhi&ecirc;n v&agrave;o 3 nh&oacute;m. Thời gian th&iacute; nghiệm l&agrave; 42 ng&agrave;y</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m gi&aacute;m s&aacute;t: nh&oacute;m ăn thức ăn cơ bản (ME: 3179 kcal/kg)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểm so&aacute;t phủ định: Nh&oacute;m d&ugrave;ng thức ăn &iacute;t năng lượng (ME: 3129 kcal/kg)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m thử nghiệm: Nh&oacute;m &iacute;t năng lượng +100 g/T men tổng hợp cho lợn đang lớn.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">(Bảng minh họa th&iacute; nghiệm1)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lượng thức ăn ti&ecirc;u thụ (kg/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Trọng lượng tăng h&agrave;ng ng&agrave;y (kg/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ Thức ăn/trọng lượng tăng</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m kiểm so&aacute;t</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,707</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,648</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,634</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểm so&aacute;t phủ định</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,790</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,642</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,788</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,674</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,656</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,552</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Th&iacute; nghiệm 2: </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả của việc bổ sung men tăng trưởng cho thức ăn h&agrave;ng ng&agrave;y của lợn đang lớn.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Vật th&iacute; nghiệm: Chọn 90 con lợn đang lớn khỏe mạnh nặng 35 kg, chia ngẫu nhi&ecirc;n v&agrave;o 3 nh&oacute;m. Thời gian thực hiện 42 ng&agrave;y.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m kiểm so&aacute;t: nh&oacute;m ăn thức ăn ngũ cốc-đậu tương (ME: 3000 kcal/kg)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m phủ định: ăn thức ăn từ l&uacute;a mỳ (thay thế ngũ cốc bằng l&uacute;a mỳ để giảm năng lượng xuống bớt 30 kcal/kg)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m thử nghiệm: nh&oacute;m &iacute;t năng lượng +100g/T men tăng trưởng (kiểu thức ăn từ l&uacute;a mỳ)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">(Bảng minh họa th&iacute; nghiệm 2)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lượng thức ăn ti&ecirc;u thụ (kg/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Trọng lượng tăng h&agrave;ng ng&agrave;y (kg/ng&agrave;y)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ Thức ăn/trọng lượng tăng</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m kiểm so&aacute;t</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,796</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,652</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,754</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Kiểm so&aacute;t phủ định</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,815</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,633</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,868</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Nh&oacute;m th&iacute; nghiệm</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,772</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,661</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,681</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;<strong>Tờ 6<br /></strong></font></font><p><font face="Times New Roman" size="3">Phytase (Đạm) chịu nhiệt tuần ho&agrave;n Habio</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng nghệ mới của cuộc c&aacute;ch mạng ph&acirc;n tử định hướng về men đ&atilde; trở th&agrave;nh điểm n&oacute;ng của c&aacute;c cuộc nghi&ecirc;n cứu tr&ecirc;n thế giới nhằm cải tiến hiệu quả của men. Trong lĩnh vực n&agrave;y, vấn đề h&agrave;ng đầu l&agrave; chu kỳ tuần ho&agrave;n của chất đạm, yếu tố kh&ocirc;ng chỉ l&agrave; phần nghi&ecirc;n cứu căn bản&nbsp; cho việc ph&aacute;t triển thế hệ kỹ thuật mới, m&agrave; c&ograve;n đống vai tr&ograve; đ&aacute;ng kể trong th&uacute;c đẩy sự ph&aacute;t triển của ng&agrave;nh c&ocirc;ng nghiệp li&ecirc;n quan đến men.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">(Phytase ) chịu nhiệt tuần ho&agrave;n Habio l&agrave; dạng mới của chất đạm tuần ho&agrave;n dựa tr&ecirc;n khả năng tự gh&eacute;p nối chất đạm. Hai đầu của phytase được nối với trạm N v&agrave; trạm C của chất đạm theo thứ tự định sẵn để cấu tạo l&ecirc;n đường truyền cấp tốc của gen hợp nhất. Chất đạm hợp nhất&nbsp; được tạo ra cho qu&aacute; tr&igrave;nh sản xuất vượt qu&aacute; v&agrave; được quay v&ograve;ng bởi sự tự gh&eacute;p nối của (intein). So với đạm tuyến, sự thay đổi kết cấu của đạm tuần ho&agrave;n được giảm v&agrave; men sẽ ở trong trạng th&aacute;i hoạt động.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3" /></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Kết quả l&agrave;, t&iacute;nh bền vững&nbsp; v&agrave; hoạt động của (phytase) tuần ho&agrave;n sẽ tốt hơn nhiều. Kh&ocirc;ng cần đến việc đ&oacute;ng g&oacute;i lưu giữ, (phytase) chịu nhiệt tuần ho&agrave;n Habio c&oacute; thể được giải ph&oacute;ng nhanh trong đường ruột- dạ d&agrave;y của vật nu&ocirc;i, hiệu quả về mặt sinh học được tăng rất nhiều với c&ugrave;ng 1 thời gian.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Trạm N v&agrave; trạm C của đạm tuần ho&agrave;n được nối m&agrave; kh&ocirc;ng cần thay đổi kết cấu 3 k&iacute;ch thước&nbsp; (theo như số liệu sau), qua đ&oacute; giữ được chất đạm trong trạng th&aacute;i hoạt động t&iacute;ch cực.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">T&iacute;nh bền vững</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Để khẳng định t&iacute;nh chịu nhiệt cao của (Phytase chịu nhiệt tuần ho&agrave;n Habio), Cty Habio đ&atilde; thực hiện 1 số cuộc th&iacute; nghiệm tỷ lệ bảo to&agrave;n&nbsp; men dưới c&aacute;c độ ẩm v&agrave; nhiệt độ kh&aacute;c nhau. Kết quả như sau:</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">(Biểu đồ1: Hoạt động được duy tr&igrave; sau qu&aacute; tr&igrave;nh 5 ph&uacute;t dưới 85% độ ẩm v&agrave; nhiệt độ kh&aacute;c)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">(Biểu đồ 2)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ duy tr&igrave; c&aacute;c loại sản phẩm kh&aacute;c nhau sau qu&aacute; tr&igrave;nh 5 ph&uacute;t dưới 85 % độ ẩm v&agrave; nhiệt độ kh&aacute;c.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Chất lượng ưu việt</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">T&iacute;nh chịu nhiệt cao hơn v&agrave; tỷ lệ bảo to&agrave;n cao hơn sau qu&aacute; tr&igrave;nh tạo hạt thức ăn so với những sản phẩm tương tự kh&aacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Kh&ocirc;ng c&oacute; thay đổi trong kết cấu 3 k&iacute;ch thước&nbsp; của (phytase) chịu nhiệt tuần ho&agrave;n Habio. Chất đạm sẽ kh&ocirc;ng thất tho&aacute;t c&aacute;c phần t&aacute;c động, v&agrave; c&oacute; khả năng bền vững cao hơn. Hiệu quả sinh học cao hơn c&oacute; thể được th&uacute;c đẩy bởi sự kết hợp v&agrave; ph&acirc;n giải c&aacute;c chất nền một c&aacute;ch hiệu quả hơn, cũng như kh&ocirc;ng cần giải ph&oacute;ng trong đường dạ d&agrave;y-ruột của vật nu&ocirc;i do kh&ocirc;ng c&oacute; th&ecirc;m sự bao phủ n&agrave;o.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Sản phẩm n&agrave;y kh&ocirc;ng chỉ c&oacute; thể cải thiện t&iacute;nh bền vững , m&agrave; c&ograve;n cải thiện gi&aacute; trị sinh học của (phytase).</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Tỷ lệ d&ocirc;i dư của qu&aacute; tr&igrave;nh tạo hạt chịu nhiệt kiểu mới của Cty Habio trong m&ocirc;i trường 85 % độ ẩm, tại 85 độ C, trong 2- 10 ph&uacute;t.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Thời gian</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hoạt động của men được duy tr&igrave;</font></p></td></tr><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2 ph&uacute;t</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">94,0%</font></p></td></tr><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5 ph&uacute;t</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">89,1</font></p></td></tr><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">8 ph</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">67,4</font></p></td></tr><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">10 ph</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">51,3</font></p></td></tr><tr><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">15 ph</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">23,5</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;ch d&ugrave;ng</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Vật nu&ocirc;i</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Liều lượng trong thức ăn ho&agrave;n thiện (g/T)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hoạt động của phytase trong thức ăn ho&agrave;n thiện</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hướng dẫn</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Lợn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">500</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tạo vi&ecirc;n sau khi đ&atilde; trộn lẫn </font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Gia cầm</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">100</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">500</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Ghi nhớ: Khối lượng cụ thể được x&aacute;c định bởi th&agrave;nh phần thức ăn, điều kiện chế biến, phụ thuộc chi ph&iacute; thức ăn v&agrave; t&iacute;nh hiệu quả.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đ&oacute;ng g&oacute;i v&agrave; bảo quản</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Đ&oacute;ng g&oacute;i: 25 kg/t&uacute;i hay 20 kg/th&ugrave;ng</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Bảo quản trong nhiệt độ ph&ograve;ng dưới 25 độ C trong 12 th&aacute;ng, đ&oacute;ng k&iacute;n</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng, mưa, nhiệt độ v&agrave; độ ẩm cao </font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Dịch vụ kỹ thuật: </font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Cung cấp phương ph&aacute;p t&iacute;nh liều lượng, c&aacute;c c&aacute;ch thức thử nghiệm hoạt động của men v&agrave; dịch vụ kỹ thuật li&ecirc;n quan đến sản phẩm.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Tờ 7&nbsp;&nbsp;&nbsp; <br /></font></font></strong><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men Xylanase<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">Vai tr&ograve; ch&iacute;nh của Men Xylanase Habio l&agrave; loại trừ phần t&aacute;c động phản dinh dưỡng trong thức ăn cho vật nu&ocirc;i, tăng cường khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a của thức ăn, điều l&agrave;m tăng c&ocirc;ng dụng của c&aacute;c th&agrave;nh phần thức ăn kh&ocirc;ng theo th&ocirc;ng lệ, giảm chi ph&iacute; thức ăn v&agrave; cải thiện hiệu quả thức ăn.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">* Định nghĩa hoạt động</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Một đơn vị (U) men Xylanase được x&aacute;c định như khối lượng men, nhờ đ&oacute; sẽ giả ph&oacute;ng 1 mol của lượng đường được giảm từ 5,0 mmol/L xylan tại 37 độ C v&agrave; độ pH 5,5 trong 1 ph&uacute;t.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">* T&aacute;c động phản dinh dưỡng của Xylan</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">Th&agrave;nh phần Arabinoxylan (AX) thuộc về chuỗi sac-ca-rit bất nguy&ecirc;n tắc (NSP), l&agrave; một kiểumen Hemixenluloza tồn tại trong nhiều thức ăn từ thực vật. Dựa tr&ecirc;n t&iacute;nh tan được, n&oacute; c&oacute; thể được chia v&agrave;o WEAX( Arabinoxylan h&uacute;t nước, khoảng 25% -30% ) v&agrave; WUAX (Arabinoxylan kh&ocirc;ng h&uacute;t nước, khoảng 70% - 75%)<br /></font></font><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảng 1: Khối lượng Arabinoxylan trong th&agrave;nh phần thức ăn (% vật chất kh&ocirc;)<br /></font></font><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font size="3"><font face="Times New Roman">Chất liệu thức ăn<br /></font></font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">AX (%)<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Chất liệu thức ăn<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">AX (%)<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Hạt ng&ocirc;<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">5,2<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">C&aacute;m gạo<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">8,5<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">L&uacute;a m&igrave;<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">8,1<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Lẫn l&uacute;a mỳ v&agrave; đậu đỏ<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">25,1<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">L&uacute;a mạch <br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">7,9<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Gạo n&acirc;u <br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">0,2<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">L&uacute;a mạch đen<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">8,9<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Thức ăn từ đậu tương<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">4<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Triticale<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">10,8<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Thức ăn từ hạt cải dầu<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">4<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">L&uacute;a miến<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">2,1<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Thức ăn từ hạt b&ocirc;ng<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">9<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">C&aacute;m l&uacute;a m&igrave;<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">21,9<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Thức ăn từ lạc<br /></font></font></td><td style="width: 148px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">10<br /></font></font></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ol><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Tăng độ nhớt của dịch sữa trong đường dạ d&agrave;y &ndash; ruột, giảm t&aacute;c động qua lại của chất dinh dưỡng v&agrave; c&aacute;c men nội sinh, qua đ&oacute; l&agrave;m chậm lại tỷ lệ truyền chất dinh dưỡng.<br /></font></font></li><li><font size="3"><font face="Times New Roman">L&agrave;m tăng độ ẩm trong dịch sữa v&agrave; tăng t&aacute;c động của vi khuẩn c&oacute; hại trong ruột gi&agrave;, qua đ&oacute; giảm hiệu quả chất dinh dưỡng v&agrave; g&acirc;y ra chứng ti&ecirc;u chảy.<br /></font></font></li><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Kết hợp xylan với c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a (như trypsin, lipase đường ruột) v&agrave; axit trong mật, từ đ&oacute; l&agrave;m giảm hoạt động của c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh trong đường ruột của vật nu&ocirc;i v&agrave; ảnh hưởng đến qu&aacute; tr&igrave;nh ti&ecirc;u h&oacute;a.<br /></font></font></li><li><font size="3"><font face="Times New Roman">C&aacute;c chất dinh dưỡng&nbsp; (tinh bột, đạm&hellip;) bị bao bọc bởi WUAX, từ đ&oacute; l&agrave;m giảm gi&aacute; trị dinh dưỡng của thức ăn.<br /></font></font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Đặc điểm SP<br /></font></font></li></ul><ol><li><font size="3"><font face="Times New Roman">T&iacute;nh chịu nhiệt tốt hơn men xylanase nấm tổng hợp. Hoạt động của Men li&ecirc;n quan duy tr&igrave; ở độ ẩm tr&ecirc;n 80 %, nhiệt độ 80 độ C<br /></font></font></li><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Sự c&acirc;n đối cao của endo &ndash; xylanase, hiệu quả cao trong qu&aacute; tr&igrave;nh l&ecirc;n men.<br /></font></font></li><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Độ pH tăng, nhờ vậy gi&uacute;p men thực hiện nhiệm vụ trong đường ruột &ndash; dạ d&agrave;y đạt hiệu quả tốt hơn.<br /></font></font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Việc l&agrave;m giảm ho&agrave;n to&agrave;n th&agrave;nh phần xylan kh&ocirc;ng chỉ ở WEAX, m&agrave; c&ograve;n ở WUAX, v&agrave; giải ph&oacute;ng mạnh hơn chất dinh dưỡng bị bọc ở m&agrave;ng tế b&agrave;o. </font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Chức năng SP<br /></font></font></li></ul><ol><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Chuyển h&oacute;a xylan th&agrave;nh xylooligosaccharide đặc biệt, qua đ&oacute; giảm chất nhớt trong dịch sữa.<br /></font></font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&acirc;n bằng quần thể thực vật đường ruột nhằm cải thiện sự miễn dịch cho vật nu&ocirc;i v&agrave; giảm tỷ lệ ti&ecirc;u chảy.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Tăng tỷ lệ lan truyền của c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a nội sinh, qua đ&oacute; cải thiện khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a chất dinh dưỡng</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Ph&aacute; vỡ cấu tr&uacute;c v&aacute;ch ngăn tế b&agrave;o v&agrave; giải ph&oacute;ng chất dinh dưỡng b&ecirc;n trong , qua đ&oacute; tăng hiệu quả c&ocirc;ng dụng chất dinh dưỡng của nguy&ecirc;n liệu th&ocirc; trong thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Cải thiện v&agrave; bảo đảm chắc chắn chất lượng thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Cải thiện kết quả nu&ocirc;i dưỡng gia s&uacute;c, tăng lợi nhuận cho kh&aacute;ch h&agrave;ng.</font></li></ol><ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">T&iacute;nh bền của SP<br /></font></font></li></ul><font size="3"><font face="Times New Roman">(Biểu đồ minh họa)<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảng 1: T&iacute;nh bền trong bảo quản của men Xylanase<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảng 2: T&iacute;nh chịu nhiệt của Men Xylanase<br /></font></font><ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Liều lượng v&agrave; đặc điểm kỹ thuật<br /></font></font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 103px" valign="top"><p><font size="3"><font face="Times New Roman">T&ecirc;n<br /></font></font></p></td><td style="width: 487px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Xylanase<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 103px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Hoạt động<br /></font></font></td><td style="width: 487px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">10000U/g đến 50000U/g<br /></font></font></td></tr><tr><td style="width: 103px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">C&aacute;ch d&ugrave;ng<br /></font></font></td><td style="width: 487px" valign="top"><font size="3"><font face="Times New Roman">Th&iacute;ch hợp với lợn, g&agrave; con, vịt v&agrave; c&aacute;c vật nu&ocirc;i c&oacute; dạ d&agrave;y đơn kh&aacute;c, bổ sung 100g/T trong thức ăn ho&agrave;n thiện (t&iacute;nh dựa tr&ecirc;n 10000U/g xynalase)<br /></font></font></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Đ&oacute;ng g&oacute;i v&agrave; bảo quản<br /></font></font></li></ul><font size="3"><font face="Times New Roman">Đ&oacute;ng k&iacute;n trong t&uacute;i giấy chất liệu tổng hợp, 25 kg/bag<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảo quản trong đk đ&oacute;ng k&iacute;n, nhiệt độ ph&ograve;ng dưới 25 độ C trong 12 th&aacute;ng<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng, mưa, nhiệt độ, độ ẩm cao<br /></font></font><ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Dịch vụ kỹ thuật<br /></font></font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Cung cấp phương ph&aacute;p t&iacute;nh liều lượng, c&aacute;c c&aacute;ch thức thử nghiệm hoạt động của men v&agrave; dịch vụ kỹ thuật li&ecirc;n quan đến sản phẩm.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong>Tờ 8<br /></strong></font></font><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men B&ecirc; ta- Mannanase<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">B&ecirc; ta &ndash; Mannanase c&oacute; thể được sử dụng rộng r&atilde;i ở c&aacute;c kiểu thức ăn đa dạng nhằm cải thiện khả năng hấp thụ dinh dưỡng v&agrave; hiệu quả chăn nu&ocirc;i để tăng lợi &iacute;ch kinh tế.&nbsp; Đ&acirc;y l&agrave; một dạng mới của men.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Định nghĩa hoạt động</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">Một đơn vị (U) của mannanase được x&aacute;c định như khối lượng của men, qua đ&oacute; giải ph&oacute;ng 1 mol đường được giảm trong mỗi ph&uacute;t từ 3mg/mL mannan, tại 37 độ C, độ pH 5,5</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">T&aacute;c động phản dinh dưỡng của Mannan</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Mannan, Loại men hemixenluloza ph&acirc;n t&aacute;n rộng khắp nhất trong c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu thức ăn gốc thực vật, l&agrave; một kiểu của chuỗi sac-ca-rit kh&ocirc;ng tinh bột (NSP). N&oacute; thường được thấy trong thức ăn gốc thực vật, với mức cao trong c&aacute;c suất ăn, cụ thể trong suất ăn từ đậu tương (Bảng 1). Thậm ch&iacute; trong một số bữa ăn dạng b&aacute;nh kh&ocirc;ng theo th&ocirc;ng lệ, như c&aacute;c bưẫ ăn từ c&acirc;y họ cọ hay từ quả dừa, th&agrave;nh phần cao hơn của mannan đ&atilde; được x&aacute;c định (khoảng 25%- 35%).</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Bảng 1: Th&agrave;nh phần của mannan trong chất liệu thức ăn th&ocirc;ng thường</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Chất liệu thức ăn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tổng lượng mannan (%) </font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Chất liệu thức ăn</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tổng lượng mannan (%)</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Từ đậu tương (44%)</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,5 -1,8</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ đậu tương t&aacute;ch vỏ (44%) </font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,1 &ndash; 1,3</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ c&acirc;y họ cọ</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">2,5 -3,0</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ&nbsp; hạt cải dầu</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,48</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ quả dừa</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">25 -35</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt b&ocirc;ng</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,37</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt hướng dương</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,56</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ lạc</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,52</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ c&acirc;y l&uacute;a miến</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,10</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ l&uacute;a mỳ</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,11</font></p></td></tr><tr><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ c&aacute;m gạo</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,33</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt vừng</font></p></td><td style="width: 148px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">3 -4</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Tương t&aacute;c với c&aacute;c men mixen lipit trong ruột v&agrave; c&aacute;c nh&oacute;m sac-ca-rit chuỗi -đạm, từ đ&oacute; l&agrave;m giảm sự hấp thụ dinh dưỡng.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Kết hợp với c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a, c&aacute;c chất muối trong mật, qua đ&oacute; giảm hoạt động của men ti&ecirc;u h&oacute;a, ảnh hưởng tới qu&aacute; tr&igrave;nh ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thu chất b&eacute;o, điều n&agrave;y c&oacute; t&aacute;c động l&agrave;m giảm gi&aacute; trị năng lượng trong thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c dưỡng chất bị bao bọc bởi mannan v&agrave; kh&oacute; để ti&ecirc;u h&oacute;a, độ nhầy dịch sữa tăng l&ecirc;n, từ đ&oacute; ph&aacute; hủy sự c&acirc;n bằng hệ vi sinh đường ruột v&agrave; t&aacute;c động tới sức khỏe của gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Qua việc ngăn cản việc tiết chất insulin v&agrave; thế hệ c&aacute;c nh&acirc;n tố hỗ trợ tăng trưởng tương tự insulin, tỷ lệ hấp thu chất đextroza trong ruột v&agrave; quy tr&igrave;nh chuyển h&oacute;a cacbon hydrat bị giảm s&uacute;t, từ đ&oacute; l&agrave;m giảm gi&aacute; trị năng lượng của thức ăn.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c đặc điểm SP</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc biệt hiệu quả trong việc&nbsp; l&agrave;m giảm mannan trong c&aacute;c bữa ăn cho gai s&uacute;c, như bữa ăn từ đậu tương.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng nghệ h&agrave;ng đầu về khoa học ứng dụng gen, phương ph&aacute;p bao phủ to&agrave;n bộ ti&ecirc;n tiến v&agrave; quy tr&igrave;nh xử l&yacute; lu&ocirc;n l&agrave;m tăng hiệu quả mong muốn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Độ pH tăng cao 94 -7,5) đảm bảo t&aacute;c động l&yacute; tưởng của men trong hệ ti&ecirc;u h&oacute;a của vật nu&ocirc;i.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Hiệu quả r&otilde; rệt. Việc giảm chi ph&iacute; thức ăn v&agrave; tăng c&ocirc;ng dụng năng lượng được th&uacute;c đẩy việc thực hiện sử dụng men b&ecirc;ta- mannanaza trong thức ăn.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c chức năng SP</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">B&ecirc;ta- mannanaza, như một dạng của men hemixenluloza, c&oacute; t&aacute;c dụng ph&acirc;n t&aacute;ch th&agrave;nh phần b&ecirc;ta-1, c&aacute;c cấu tr&uacute;c 4-glycosidic b&ecirc;n trong của mannan. Kết quả kh&ocirc;ng đổi của c&aacute;c sản phẩm tho&aacute;i h&oacute;a l&agrave; mannoza. Những vai tr&ograve; cụ thể như sau:</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm độ nhớt của dịch sữa, tăng cường ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; hấp thu dưỡng chất qua sự ph&acirc;n hủy mannan, NSP.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">l&agrave;m suy tho&aacute;i tổ hợp mannan, lip&oacute;ac-ca-rit chuỗi v&agrave; chất đạm để tăng sự hấp thu chất b&eacute;o v&agrave; tăng gi&aacute; trị năng lượng của c&aacute;c chất liệu thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Loại bỏ sự kết hợp của mannan, NSSP, men ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c chất muối trong mật, từ đ&oacute; cải thiện hoạt động men ti&ecirc;u h&oacute;a.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">L&agrave;m tho&aacute;i h&oacute;a mannan, ph&aacute; vỡ m&agrave;ng tế b&agrave;o v&agrave; giải ph&oacute;ng chất dinh dưỡng bị bao bọc để n&oacute;i với c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a, từ đ&oacute; tăng gi&aacute; trị dinh dưỡng của thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Mannoza, sản phẩm tho&aacute;i h&oacute;a của mannan, c&oacute; thể l&agrave;m giảm sự chiếm đ&oacute;ng của vi khuẩn g&acirc;y bệnh trong ruột, bảo vệ t&iacute;nh to&agrave;n vẹn của dịch nh&agrave;y th&agrave;nh ruột, x&uacute;c tiến r&otilde; rệt sự sinh s&ocirc;i của vi khuẩn c&oacute; &iacute;ch đại diện bởi c&aacute;c vi khuẩn ph&acirc;n đ&ocirc;i trong ruột vật nu&ocirc;i, giảm thiểu chứng ti&ecirc;u chảy, cải thiện đ&aacute;ng kể khả năng tăng trưởng của gia s&uacute;c.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm kỹ thuật v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm kỹ thuật</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Th&agrave;nh phần hoạt động của men (U/g): </font></p></td><td style="width: 307px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Hướng dẫn</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng bột</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font size="3"><font face="Times New Roman">300,1000&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; </font></font></p></td><td style="width: 307px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&oacute; thể được sử dụng ri&ecirc;ng bằng việc bổ sung 50g/T (1000U/g b&ecirc;ta-mannanaza) v&agrave;o thức ăn hỗn hợp, Sử dụng với c&aacute;c men kh&aacute;c, hiệu quả sẽ dễ thấy hơn.</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng hạt</font></p></td><td style="width: 156px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">300,1000</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">* Bảo quản v&agrave; đ&oacute;ng g&oacute;i: </font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">Đ&oacute;ng g&oacute;i: &nbsp;25 kg/t&uacute;i hoặc 20kg/th&ugrave;ng<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảo quản trong đk đ&oacute;ng k&iacute;n, nhiệt độ ph&ograve;ng dưới 25 độ C trong 12 th&aacute;ng<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng, mưa, nhiệt độ, độ ẩm cao<br /></font></font><ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Dịch vụ kỹ thuật<br /></font></font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Cung cấp phương ph&aacute;p t&iacute;nh liều lượng, c&aacute;c c&aacute;ch thức thử nghiệm hoạt động của men v&agrave; dịch vụ kỹ thuật li&ecirc;n quan đến sản phẩm.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <strong>Tờ 9<br /></strong></font></font><strong><font size="3"><font face="Times New Roman">Men b&ecirc;ta-Glucanaza<br /></font></font></strong><p><font face="Times New Roman" size="3">Habio b&ecirc;ta-glucanaza c&oacute; thể l&agrave;m hydro h&oacute;a b&ecirc;ta-glucan trong th&agrave;nh phần thức ăn từ thực vật để tăng cường c&ocirc;ng dụng của dưỡng chất trong thức ăn gia s&uacute;c, như năng lượng, chất đạm th&ocirc;, amin&ocirc; axit&hellip;.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Định nghĩa hoạt động</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Một đơn vị (U) của b&ecirc;ta-gluconaza được x&aacute;c định như khối lượng của men, qua đ&oacute; giải ph&oacute;ng 1 mol đường được giảm trong mỗi ph&uacute;t từ 3mg/mL b&ecirc;ta-glucan, tại 37 độ C, độ pH 5,5</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">T&aacute;c động phản dinh dưỡng của b&ecirc;ta-glucan</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">B&ecirc;ta-Glucan, như một dạng của chuỗi sac-ca-rit kh&ocirc;ng tinh bột (NSP), l&agrave; 1 trong những nh&acirc;n tố quan trọng nhất trong l&uacute;a m&igrave; v&agrave; c&aacute;c chất liệu thức ăn (bảng1)</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">Bảng 1: Th&agrave;nh phần b&ecirc;ta-glucan trong c&aacute;c chất liệu thức ăn từ thực vật th&ocirc;ng thường</font></p><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Chất liệu thức ăn</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">hạt ng&ocirc;</font></p></td><td style="width: 43px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">l&uacute;a m&igrave;</font></p></td><td style="width: 53px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">l&uacute;a mạch</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">l&uacute;a miến</font></p></td><td style="width: 36px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">gạo</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">c&aacute;m l&uacute;a m&igrave;</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Trung h&ograve;a</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">c&aacute;m gạo</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ đậu tương</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt b&ocirc;ng</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt cải dầu</font></p></td><td style="width: 60px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">từ hạt hướng dương</font></p></td></tr><tr><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Th&agrave;nh phần (%)</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tối thiểu</font></p></td><td style="width: 43px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,7</font></p></td><td style="width: 53px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">3,7</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,2</font></p></td><td style="width: 36px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,1</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">0,3</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">1,7</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Tối thiểu</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5,8</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">4,5</font></p></td><td style="width: 48px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">5,1</font></p></td><td style="width: 60px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">7,8</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Vật cản sinh l&yacute;</font></li></ol><p><font size="3"><font face="Times New Roman">&nbsp;M&agrave;ng tế b&agrave;o chứa đựng mức cao b&ecirc;ta-glucan. T&aacute;c động &ldquo;đ&oacute;ng g&oacute;i&rdquo; của n&oacute; c&oacute; thể l&agrave;m giảm tốc độ ph&aacute;t t&aacute;n chất dinh dưỡng v&agrave; khả năng chất dinh dưỡng kết nối với c&aacute;c men ti&ecirc;u h&oacute;a, do đ&oacute; l&agrave;m giảm c&ocirc;ng dụng của dưỡng chất.</font></font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">T&aacute;c động đến độ nhớt</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Sự ph&acirc;n hủy b&ecirc;ta-glucan l&agrave;m tăng độ nhớt trong dịch sữa v&agrave; l&agrave;m gi&atilde;n rộng đường ti&ecirc;u h&oacute;a sau khi đ&atilde; đầy dung dịch nước, từ đ&oacute; l&agrave;m giảm tỷ lệ ph&aacute;t t&aacute;n của men v&agrave; chất nền, cản trở những chất dinh dưỡng qua ti&ecirc;u h&oacute;a tiếp cận bề mặt th&agrave;nh ruột non, dẫn tới hạ thấp khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a chất dinh dưỡng.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">G&acirc;y ra những thay đổi sinh l&yacute; trong hệ ti&ecirc;u h&oacute;a</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">Kết hợp b&ecirc;ta-glucan với đạm glyco trong c&aacute;c tế b&agrave;o biểu m&ocirc; dịch đường ruột để h&igrave;nh th&agrave;nh một lớp dung dịch nước hỗn hợp v&agrave; d&agrave;y, từ đ&oacute; hạn chế tốc độ hấp thụ của th&agrave;nh ruột.</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Kết hợp với c&aacute;c hoạt chất&nbsp; sinh l&yacute; </font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">B&ecirc;ta-glucan c&oacute; thể được kết hợp với một số men ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; muối trong mật, tất cả những loại n&agrave;y l&agrave; những hoạt chất sinh l&yacute; nhằm hỗ trợ ti&ecirc;u h&oacute;a.</font></p><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Cơ chế hoạt động của b&ecirc;ta-glucanaza</font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Ph&acirc;n hủy c&aacute;c nh&acirc;n tố phản dinh dưỡng của men hemixenluloza, được gọi l&agrave; b&ecirc;ta-glucan v&agrave; tăng cường khả năng ti&ecirc;u thụ dưỡng chất của chất liệu thức ăn gốc thực vật, cụ thể trong:</font></p><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Việc l&agrave;m giảm độ nhớt của dịch sữa v&agrave; cải thiện khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a v&agrave; c&ocirc;ng dụng của chất dinh dưỡng.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Ph&aacute; vỡ cấu tr&uacute;c m&agrave;ng&nbsp; tế b&agrave;o, từ đ&oacute; gi&uacute;p chất đạm th&ocirc;, chất b&eacute;o, v&agrave; cacbon hydrat trong c&aacute;c tế b&agrave;o được hấp thụ dễ hơn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">L&agrave;m giảm sự sinh s&ocirc;i, lan truyền của c&aacute;c vi khuẩn g&acirc;y hại, cải thiện h&igrave;nh th&aacute;i học của đường ruột để khiến n&oacute; thuận tiện cho việc hấp thu dưỡng chất.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c đặc điểm SP</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc biệt c&oacute; t&aacute;c động ph&acirc;n h&oacute;a r&otilde; rệt glucan trong hạt ng&ocirc;, l&uacute;a m&igrave; v&agrave; những chất liệu thức ăn họ l&uacute;a kh&aacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Phương ph&aacute;p khoa học ứng dụng gen tối ưu, cho hiệu quả cao hơn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">C&ocirc;ng nghệ sản xuất ti&ecirc;n tiến của phương ph&aacute;p bao phủ to&agrave;n bộ chất lỏng, quy tr&igrave;nh thực hiện duy nhất v&agrave; độ bền cao l&agrave;m cho ph&ugrave; hợp hơn với c&aacute;c kiểu thức ăn đa dạng.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Thời gian t&aacute;c động l&acirc;u v&agrave; độ pH cao gi&uacute;p men n&agrave;y thực hiện tốt vai tr&ograve; trong to&agrave;n bộ hệ ti&ecirc;u h&oacute;a.</font></li></ol><ul><li><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;c chức năng SP</font></li></ul><ol><li><font face="Times New Roman" size="3">Tăng khả năng ti&ecirc;u h&oacute;a dưỡng chất của nguy&ecirc;n liệu thức ăn gốc thực vật, đặc biệt l&uacute;a m&igrave; v&agrave; cải thiện kết quả tăng trưởng của gia cầm v&agrave; gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Th&ecirc;m nhiều nguy&ecirc;n liệu th&ocirc; kh&ocirc;ng theo th&ocirc;ng lệ c&oacute; thể hạ thấp chi ph&iacute; thức ăn trong khi vẫn bảo to&agrave;n khả năng tăng trưởng , sản xuất của gia s&uacute;c.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm sự kh&aacute;c biệt trong chất lượng của c&aacute;c nguy&ecirc;n liệu th&ocirc;, từ đ&oacute; l&agrave;m ổn định chất lượng của c&aacute;c sản phẩm thức ăn.</font></li><li><font face="Times New Roman" size="3">Giảm hiện tượng &ldquo;b&iacute;t hậu m&ocirc;n&rdquo; của gia cầm v&agrave; gia s&uacute;c, bằng c&aacute;ch n&agrave;y, ph&acirc;n của vật nu&ocirc;i c&oacute; thể được l&agrave;m sạch dễ d&agrave;ng, từ đ&oacute; giảm sự lan tỏa kh&iacute; nitơ trong&nbsp; ph&acirc;n b&oacute;n.</font></li></ol><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <ul><li><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm kỹ thuật v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng</font></li></ul><table cellspacing="0" cellpadding="0" border="1"><tbody><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Đặc điểm kỹ thuật</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Th&agrave;nh phần t&aacute;c động</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">C&aacute;ch d&ugrave;ng</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng bột</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">10000U/g, 20000U/g</font></p></td><td style="width: 295px" valign="top" rowspan="2"><p><font face="Times New Roman" size="3">Thường được sử dụng với những men đơn lẻ kh&aacute;c (như xylanaza&hellip;). Th&ecirc;m 50g (mL) với khả năng t&aacute;c động 10000U/g (mL)&nbsp; men glucanaza trong mỗi tấn thức ăn.</font></p></td></tr><tr><td style="width: 127px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">Dạng lỏng</font></p></td><td style="width: 168px" valign="top"><p><font face="Times New Roman" size="3">10000U/mL, 20000U/mL</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p></td></tr></tbody></table><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p><font face="Times New Roman" size="3">* Bảo quản v&agrave; đ&oacute;ng g&oacute;i: </font></p><font size="3"><font face="Times New Roman">Đ&oacute;ng g&oacute;i: 25 kg/t&uacute;i hoặc 20 kg/th&ugrave;ng<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Bảo quản trong đk đ&oacute;ng k&iacute;n, nhiệt độ ph&ograve;ng dưới 25 độ C trong 12 th&aacute;ng<br /></font></font><font size="3"><font face="Times New Roman">Tr&aacute;nh t&aacute;c động của nắng, mưa, nhiệt độ, độ ẩm cao<br /></font></font><ul><li><font size="3"><font face="Times New Roman">Dịch vụ kỹ thuật<br /></font></font></li></ul><p><font face="Times New Roman" size="3">Cung cấp phương ph&aacute;p t&iacute;nh liều lượng, c&aacute;c c&aacute;ch thức thử nghiệm hoạt động của men v&agrave; dịch vụ kỹ thuật li&ecirc;n quan đến sản phẩm.</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p><p><font face="Times New Roman" size="3">&nbsp;</font></p> <p>&nbsp;</p>
       
      Đang tải...
    Trạng thái chủ đề:
    Không còn mở để tiếp tục thảo luận

    Chia sẻ trang này

    Đang tải...
    Đang tải...